Bài học liên quan
Bài tập cuối chương VII (SGK)
Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng?
Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của đường thẳng?
Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn?
Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường elip?
Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường hypebol?
Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường parabol?
Trong mặt phẳng toạ độ, cho A(1;−1), B(3;5), C(−2;4). Tính diện tích tam giác ABC thông qua việc xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) BC=(−5;−1). |
|
| b) Phương trình đường thẳng BC là x+5y+22=0. |
|
| c) Độ dài đường cao AH của tam giác ABC bằng 2628. |
|
| d) Diện tích của tam giác ABC là SABC=28. |
|
Trong mặt phẳng toạ độ, cho hai điểm A(−1;0) và B(3;1). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Phương trình đường tròn tâm A và đi qua B là (x+1)2+y2=17. |
|
| b) Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là x−4y+1=0. |
|
| c) Phương trình đường tròn tâm O và tiếp xúc với đường thẳng AB là x2+y2=171. |
|
Cho đường tròn (C) có phương trình x2+y2−4x+6y−12=0.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Toạ độ tâm I của (C) là I(−2;3). |
|
| b) Bán kính R của (C) làR=5. |
|
| c) Điểm M(5;1) thuộc (C) vì tọa độ của M thỏa mãn phương trình đường tròn (C). |
|
| d) Phương trình tiếp tuyến d của (C) tại M là 3x+4y−19=0. |
|
Cho elip (E):a2x2+b2y2=1(a>b>0).
| a) Các giao điểm của (E) với trục hoành là A1(−a;0)A2(a;0). |
|
| b) Các giao điểm của $(E)$ với trục tung là $B_1(0 ; \, -2b) \\ B_2(0 ; \, 2b). |
|
| c) A1A2=2a. |
|
| d) B1B2=b. |
|
Chú ý. A1A2,B1B2 tương ứng được gọi là trục lớn, trục nhỏ của elip (E) và tương ứng có độ dài là 2a,2b.
Xét một điểm bất kì M(x0;y0) thuộc (E). Chứng minh rằng b2≤x02+y02≤a2 và b≤OM≤a.
Cho hypebol có phương trình: a2x2−b2y2=1.
Các giao điểm A1,A2 của hypebol với trục hoành (hoành độ của A1 nhỏ hơn của A2) là
Chứng minh rằng, nếu điểm M(x;y) thuộc nhánh nằm bên trái trục tung của hypebol thì x≤−a, nếu điểm M(x;y) thuộc nhánh nằm bên phải trục tung của hypebol thì x≥a.
Các điểm M1,M2 tương ứng thuộc các nhánh bên trái, bên phải trục tung của hypebol sao cho M1M2 nhỏ nhất là
Một cột trụ hình hypebol (H.7.36), có chiều cao 6 m, chỗ nhỏ nhất ở chính giữa và rộng 0,8 m, đỉnh cột và đáy cột đều rộng 1 m.
Tính độ rộng của cột ở độ cao 5 m (tính theo đơn vị mét và làm tròn tới hai chữ số sau dấu phẩy).
Trả lời: m