Bài học cùng chủ đề
Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Bài tập cuối chương Dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Cho dãy số có các số hạng đầu là −1;1;−1;1;−1;.... Số hạng tổng quát của dãy số này có dạng
Dãy số nào dưới đây là dãy số hữu hạn?
Cho dãy số (un) với un=n2a−1. Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho dãy số (un) xác định bởi ⎩⎨⎧u1=21un=2−un−11,∀n≥2. Khi đó u3 có giá trị bằng
Cho cấp số cộng (un) với u1=2 và u2=8. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
Cho cấp số cộng (un) có công sai d=2 và số hạng thứ ba là u3=8. Số hạng thứ sáu của cấp số cộng trên là
Cho cấp số cộng un=−2n+1 (n∈N∗). Số hạng đầu của cấp số cộng đó là
Cho cấp số cộng (un) có u1=4 và công sai d=5. Số hạng tổng quát của cấp số cộng (un) là
Cho cấp số nhân có số hạng đầu u1=3, công bội q=2. Tổng năm số hạng đầu tiên của cấp số đó bằng
Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1=4 và công bội q=−3. Số hạng thứ năm của (un) là
Cho dãy số 2−1;b;2, với b≥0. Giá trị của b để dãy số đã cho lập thành ba số hạng liên tiếp của một cấp số nhân là
Cho cấp số nhân (un) với u1=−21;u7=−32. Công bội của cấp số nhân đó là
Cho dãy số (un) có số hạng tổng quát un=4nn.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Ta có un=4nn<0,∀n∈N∗. |
|
| b) Ta có unun+1<1,∀n≥1. |
|
| c) Ta có u2024<u2023. |
|
| d) Dãy số (un) là dãy số tăng. |
|
Cho dãy số (un) biết un=n+22n+1,n∈N∗.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Hai số hạng đầu của dãy là u1=1 và u2=35. |
|
| b) Dãy số (un) là một dãy số tăng. |
|
| c) Dãy số (un) bị chặn trên bởi 1733. |
|
| d) Dãy số (un) có duy nhất một số hạng nguyên. |
|
Giá của một chiếc xe ô tô lúc mới mua là 680 triệu đồng. Cứ sau mỗi năm sử dụng, giá của chiếc xe ô tô giảm 50 triệu đồng. Gọi un là giá của chiếc ô tô trong năm thứ n sử dụng.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) u2=630. |
|
| b) Dãy số (un) là cấp số cộng với công sai d=50. |
|
| c) Giá của chiếc ô tô sau 3 năm sử dụng lớn hơn 500 triệu đồng. |
|
| d) Sau ít nhất 9 năm sử dụng thì giá của chiếc ô tô nhỏ hơn một nửa giá trị ban đầu của nó. |
|
Cho cấp số cộng (un) có tổng n số hạng đầu được cho bởi công thức Sn=2n2−n.
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) u1=1. |
|
| b) d=6. |
|
| c) u5+u6+u7+...+u50=4933. |
|
| d) 393 là số hạng thứ 99. |
|
Cho cấp số nhân (un) có các số hạng lần lượt là 3;9;27;81;…
(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)| a) Công bội của cấp số nhân là q=3. |
|
| b) Số hạng thứ 6 của cấp số nhân là 729. |
|
| c) Số 6561 là một số hạng của cấp số nhân. |
|
| d) Tổng 100 số hạng đầu của cấp số nhân là S15=21523358. |
|
Cho dãy số (un) biết {u1=1;u2=2un+2=aun+1+(1−a)un,∀n∈N∗. Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của a để dãy số (un) tăng.
Trả lời:
Cho cấp số cộng (un) có tất cả các số hạng đều là số nguyên. Biết rằng u20=m và um=23. Công sai d của cấp số cộng đã cho (biết (un) là một dãy số tăng) bằng bao nhiêu?
Trả lời:
Cho cấp số nhân (un), với công bội khác 0 và thỏa mãn: {u20=8u17u1+u5=272. Tìm số hạng u1 của cấp số nhân (un).
Trả lời:
Một tỉnh có 2 triệu dân vào năm 2020 với tỉ lệ tăng dân số là 1% trên 1 năm. Giả sử tỉ lệ tăng dân số là không đổi. Tính số dân (triệu người) của tỉnh đó sau 13 năm kể từ năm 2020? Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai
Trả lời: