Câu 1

Một cuộc điều tra về thời gian dùng mạng Internet trong ngày của học sinh lớp 9 tại một thành phố cho kết quả như sau:

Thời gian (giờ)

[0;0,5)[0; 0,5)

[0,5;1,0)[0,5; 1,0)

[1,0;1,5)[1,0; 1,5)

[1,5;2,0)[1,5; 2,0)

[2,0;2,5)[2,0; 2,5)

Tỉ lệ

15%15\%

27%27\%

23%23\%

18%18\%

17%17\%

Câu 1:

Đọc và giải thích bảng thống kê trên, mỗi khẳng định sau đây đúng hay sai?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Bảng thống kê trên cho biết thông tin về thời gian dùng mạng Internet trong ngày của học sinh lớp 9 tại một thành phố.
b) Thời gian dùng mạng từ 1 giờ đến dưới 1,5 giờ chiếm 27%27\%.
c) Thời gian dùng mạng từ 0 đến dưới 0,5 giờ chiếm tỉ lệ 15%15\%.
d) Thời gian dùng mạng từ 2 giờ đến dưới 2,5 giờ chiếm 18%18\%.
Câu 2:

Để thu được bảng thống kê trên, người ta đã lập phiếu điều tra và thu về tổng cộng 22 000000 phiếu trả lời. Hoàn thành bảng tần số ghép nhóm cho kết quả thu được.

Thời gian (giờ)

Tần số (Số phiếu)

[0;0,5)[0; 0,5)

[0,5;1,0)[0,5; 1,0)

[1,0;1,5)[1,0; 1,5)

[1,5;2,0)[1,5; 2,0)

[2,0;2,5)[2,0; 2,5)

Câu 2

Ghi lại cấp độ động đất của các trận động đất xảy ra tại một vùng trong 10 năm người ta thu được kết quả sau:

I, V, II, III, VI, V, IV, II, III, V, VI, VII, VIII, I, I, II, VI, VII, IV

Biết rằng theo thang Richter thì trận động đất cấp I có độ lớn từ 1 đến dưới 3; cấp II và III có độ lớn từ 3 đến dưới 4; cấp IV và V có độ lớn từ 4 đến dưới 5; cấp VI và VII có độ lớn từ 5 đến dưới 6; cấp VIII có độ lớn từ 6 đến dưới 6,9. Hoàn thành bảng tần số ghép nhóm cho độ lớn các trận động đất xảy ra ở vùng này theo thang Richter:

Độ lớn động đất (Richter)

[1;3)[1; 3)

[3;4)[3; 4)

[4;5)[4; 5)

[5;6)[5; 6)

[6;6,9)[6; 6,9)

Tần số

Câu 3

Giáo viên ghi lại thời gian chạy cự li 100 mét của các học sinh lớp 9A cho kết quả như sau:

Thời gian (giây)

[13;15)[13; 15)

[15;17)[15; 17)

[17;19)[17; 19)

[19;21)[19; 21)

Số học sinh

55

2020

1313

22

Câu 1:

Nối các nhóm số liệu với tần số tương ứng.

Câu 2:

Hoàn thành bảng tần số tương đối ghép nhóm sau: (Ghi kết quả dưới dạng số thập phân)

Thời gian (giây)

[13;15)[13; 15)

[15;17)[15; 17)

[17;19)[17; 19)

[19;21)[19; 21)

Tần số tương đối (%)

Câu 4

Người ta trồng cà rốt và thử nghiệm một loại phân bón mới. Khi thu hoạch người ta đo chiều dài các củ cà rốt (đơn vị: cm) thu được kết quả sau:

Chiều dài (cm)

[15;16)[15; 16)

[16;17)[16; 17)

[17;18)[17; 18)

[18;19)[18; 19)

[19;20)[19; 20)

[20;21)[20; 21)

Số củ cà rốt

88

1717

3030

2828

1212

55

Câu 1:

Lập bảng tần số tương đối ghép nhóm cho dữ liệu trên:

Chiều dài (cm)

Tần số tương đối (%)

[15;16)[15; 16)

[16;17)[16; 17)

[17;18)[17; 18)

[18;19)[18; 19)

[19;20)[19; 20)

[20;21)[20; 21)

Câu 2:

Biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng cột nào dưới đây biểu diễn đúng bảng số liệu trên?

0% 9% 18% 27% 36% 30% [15;16) 28% [16;17) 17% [17;18) 12% [18;19) 8% [19;20) 5% [20;21) Chiều dài (cm) Tần số tương đối
0% 9% 18% 27% 36% 8% [15;16) 28% [16;17) 30% [17;18) 17% [18;19) 12% [19;20) 5% [20;21) Chiều dài (cm) Tần số tương đối
0% 9% 18% 27% 36% 8% [15;16) 17% [16;17) 30% [17;18) 28% [18;19) 12% [19;20) 5% [20;21) Chiều dài (cm) Tần số tương đối
0% 9% 18% 27% 36% 5% [15;16) 8% [16;17) 12% [17;18) 17% [18;19) 28% [19;20) 30% [20;21) Chiều dài (cm) Tần số tương đối
Câu 5

Thống kê thời gian chờ của các cổ động viên trước khi vào sân xem bóng đá (đơn vị: phút), ta thu được kết quả sau:

Thời gian (phút)

[0;5)[0; 5)

[5;10)[5; 10)

[10;15)[10; 15)

[15;20)[15; 20)

[20;25)[20; 25)

[25;30)[25; 30)

Số cổ động viên

15

38

50

27

20

10

Câu 1:

Hoàn thành bảng tần số tương đối ghép nhóm (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất):

Thời gian (phút)

[0;5)[0; 5)

[5;10)[5; 10)

[10;15)[10; 15)

[15;20)[15; 20)

[20;25)[20; 25)

[25;30)[25; 30)

Tần số tương đối (%)

31,2

6,2

Câu 2:

Biểu đồ đoạn thẳng nào dưới đây biểu diễn đúng bảng tần số tương đối ghép nhóm trên?

0% 9% 18% 26% 35% 5.0%2,512.0%7,520.0%12,531.3%17,520.0%22,511.7%27,5 Thời gian chờ (phút) Tần số tương đối
0% 9% 18% 26% 35% 15.0%2,530.0%7,525.0%12,515.0%17,510.0%22,55.0%27,5 Thời gian chờ (phút) Tần số tương đối
0% 9% 18% 26% 35% 9.4%2,523.8%7,531.2%12,516.9%17,512.5%22,56.2%27,5 Thời gian chờ (phút) Tần số tương đối