Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 0 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
BÀI 36 ĐỘNG VẬT - II.1 ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG SVIP
Nội dung này do giáo viên tự biên soạn.
Lưu ý: Ở điểm dừng, nếu không thấy nút nộp bài, bạn hãy kéo thanh trượt xuống dưới.
Bạn phải xem đến hết Video thì mới được lưu thời gian xem.
Để đảm bảo tốc độ truyền video, OLM lưu trữ video trên youtube. Do vậy phụ huynh tạm thời không chặn youtube để con có thể xem được bài giảng.
Nội dung này là Video có điểm dừng: Xem video kết hợp với trả lời câu hỏi.
Nếu câu hỏi nào bị trả lời sai, bạn sẽ phải trả lời lại dạng bài đó đến khi nào đúng mới qua được điểm dừng.
Bạn không được phép tua video qua một điểm dừng chưa hoàn thành.
Dữ liệu luyện tập chỉ được lưu khi bạn qua mỗi điểm dừng.
BÀI 36: ĐỘNG VẬT
- Khoảng 95% động vật là động vật không xương sống.
II. Các ngành động vật không xương sống
- Ruột khoang
+ Cơ thể đối xứng tỏa tròn, quanh miệng có tua cuốn để bắt mồi
+ Sống ở nước. Ví dụ: Thủy Tức, Sứa, Hải Quỳ
- Giun dẹp
+ Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên.
+ Hầu hết sống kí sinh. Ví dụ: sán lá gan, sán dây.
- Giun tròn
+ Cơ thể tròn hình trụ, hai đầu nhọn.
+ Sống tự do hoặc kí sinh. Ví dụ: giun đũa.
- Giun đốt
+ Cơ thể phân đốt rõ ràng.
+ Sống ở môi trường ẩm ướt đất ẩm, nước. Ví dụ: giun đất, rươi.
- Thân mềm
- Cơ thể mềm, thường được bao bọc bởi lớp vỏ cứng.
- Sống chủ yếu ở môi trường nước. Ví dụ: ốc, trai, mực, bạch tuộc.
- Chân khớp
+ Cơ thể có phần phụ (chân) phân đốt, nối với nhau bằng khớp động
+ Sống ở nhiều môi trường, Ví dụ: tôm, cua, nhện, châu chấu.
Văn bản dưới đây là được tạo ra tự động từ nhận diện giọng nói trong video nên có thể có lỗi
Bạn có thể đăng câu hỏi về bài học này ở đây