Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Chọn đáp án: B
Giải thích: national channel: kênh truyền hình quốc gia
Dịch: VTV1 và VTV3 đều là các kênh truyền hình quốc gia.
Chọn đáp án: B.
Giải thích: national channel: kênh truyền hình quốc gia
Dịch: VTV1 và VTV3 đều là các kênh truyền hình quốc gia.
The most popular TV ...channel..... in Viet Nam are VTV1 and VTV3.
Chọn đáp án: B
Giải thích:
Dựa vào câu: “Children likes watching cartoons, comedies and some educational programs.”.
Dịch: Trẻ em thích xem hoạt hình, hài kịch và các chương trình giáo dục.
Chọn đáp án: A
Giải thích:
Dựa vào câu: “People in my neighborhood have enjoyed spending their time watching TV every day.”.
Dịch: Mọi người ở khu tôi sống thích dành thời gian xem ti vi mỗi ngày.
Chọn đáp án: B
Giải thích:
Dựa vào câu: “It’s also a great tool for learning and communication.”.
Dịch: Đó cũng là một công cụ học tập và giao tiếp tuyệt vời.
Chọn đáp án: A
Giải thích:
Dựa vào câu: “It’s a wonderful source of information and entertainment.”.
Dịch: Đó là một nguồn thông tin và giải trí tuyệt vời.
Chọn đáp án: A
Giải thích:
Dựa vào câu: “It’s relaxing to watch television after a long day of hard work.”.
Dịch: Thật thư giãn khi xem ti vi sau 1 ngày làm việc căng thẳng.
I. Choose the best answer by circling A, B, C or D.
1. Students live and study in a ………………. school. They only go home at weekends.
A. international
B. national
C. boarding
D. secondary
2. Odd one out
A. Physics
B. Maths
C. English
D. lesson
3. All the ……………….at my new school are interesting.
A. lesson
B. school lunch
C. homework
D. lessons
4. They are healthy. They do ……………… everyday
A. homework
B. judo
C. science
D. football
5. My brother and I ……………… students.
A. are
B. Is
C. be
D. am
6. Lan’s brother ………………. volleyball now.
A. play
B. are playing
C. is playing
D. play
7. Ba …………… lunch at school.
A.has
B. have
C. eat
D. does
8. They are my new friends. …………… nationalities are Chinese and Japanese.
A. They
B. Their
C. These
D. Those
9. Minh always ……………. his hands before meals.
A. wash
B. washes
C. washs
D. washing
10. Is Mrs. Mai a nurse? -Yes, …………. is.
A. he
B. she
C. it
D. they
11. Odd one out:
A. hall
B. attic
C. bedroom
D. classroom
12. How many ………. are there in the classroom?
A. pictures
B. chair
C. table
D. student
13. What do you often do ………… break time?
A. on
B. in
C. at
D. for
14. When do you have English?................ Monday and Tuesday.
A. In
B. At
C. On
D. For
15. …………….. are four books on the desk.
A. This
B. These
C. There
D. Those
13. What do you often do ………… break time?
A. on
B. in
C. at
D. for
14. When do you have English?................ Monday and Tuesday.
A. In
B. At
C. On
D. For
15. …………….. are four books on the desk.
A. This
B. These
C. There
D. Those
Đáp án B
Giải thích: national channel: kênh truyền hình quốc gia
Dịch: VTV1 và VTV3 đều là các kênh truyền hình quốc gia.