| Họ nội | Họ ngoại |
| Ông nội, bà nội, bố, mẹ, anh chị em ruột của bố và con cái của họ. | Ông ngoại, bà ngoại, bố, mẹ, anh chị em ruột của mẹ và con cái của họ. |
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| Họ nội | Họ ngoại |
| Ông nội, bà nội, bố, mẹ, anh chị em ruột của bố và con cái của họ. | Ông ngoại, bà ngoại, bố, mẹ, anh chị em ruột của mẹ và con cái của họ. |
- Tôn kính lễ phép với bậc ông bà, cha chú như với cha mẹ mình.
- Hòa đồng, thân thiện cùng các anh chị em họ hàng.
- Quan tâm, chăm sóc, chia sẻ và giúp đỡ lẫn nhau.
| Những thứ dễ cháy | Hiện chúng được để ở đâu? | Ghi chú (đề nghị cách cất giữ an toàn hơn nếu cần) |
| Can dầu hỏa (hoặc xăng) Giấy báo Bình gas |
Trong góc nhà kho. Nhà kho Góc bếp
|
| Tên đới khí hậu | Đặc điểm |
| Hàn đới | Lạnh và ở hai cực của Trái đất quanh năm nước đóng băng. |
| Ôn đới | Ôn hòa, có đủ bốn mùa. |
| Nhiệt đới | Thường nóng quanh năm |
a, Em đang sống ở thành phố Bắc Giang – tỉnh Bắc Giang
b,
| Cơ quan | Tên |
| Hành chính | Trụ sở công an Tỉnh Bắc Giang Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Giang |
| Văn hóa | Sân vận động tỉnh Bắc Giang Nhà hát lớn tỉnh Bắc Giang |
| Giáo dục | Trường trung học phổ thông Chuyên Bắc Giang Trường trung học cơ sở Ngô Sỹ Liên |
| Y tế | Bệnh viện tỉnh Bắc Giang Bệnh viện y học cổ truyền |
| Buổi | Giờ | Công việc/ Hoạt động |
| Sáng | 5h30’ | Dậy tập thể dục |
| 6h00’ | Vệ sinh cá nhân | |
| 6h15’ | Ăn sáng | |
| 6h35’ | Đi học buổi sáng | |
| Trưa | 11h00’ | Ăn trưa |
| 12h00’ | Ngủ trưa | |
| Chiều | 14h00’ | Học buổi chiều |
| 16h00’ | Tan học và đi đá bóng | |
| Tối | 18h00’ | Về nhà và tắm rửa |
| 18h30’ | Ăn cơm tối | |
| 19h30’ | Học bài | |
| Đêm | 22h30’ | Đi ngủ |
Viết tên một số cây có hoa được sử dụng để trang trí, để làm thức ăn, làm nước hoa vào bảng dưới đấy
| Tên cây | Ích lợi của hoa |
| hoa hồng, hoa ly, hoa huệ, hoa lan, hoa đào … | Dùng để trang trí |
| hoa súp lơ, hoa bắp cải, hoa chuối, … | Dùng để làm thức ăn |
| hoa hồng, hoa cúc, hoa lài, … | Dùng để làm nước hoa |
| Hình dạng quả | Độ lớn của quả | |||
| Cầu | Trứng | Thuôn dài | To | Nhỏ |
| Cam | Trứng gà | Chuối | Dưa hấu | Mơ |
| Quýt | Măng cụt | Đu đủ | Đu đủ | Nho |
| Bưởi | Dưa hấu |
|||