Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Cách chế biến bánh | Bánh rán, bánh nướng, bánh hấp, bánh nhúng, bánh tráng... |
Chất liệu làm bánh | Bánh nếp, bánh tẻ, bánh khoai, bánh ngô, bánh sắn, bánh đậu xanh... |
Tính chất của bánh | Bánh dẻo, bánh phồng, bánh xổp... |
Hình dáng của bánh | Bánh gổì, bánh cuốn thừng, bánh ông, bánh tai voi... |
bn thử thoát ra r vào lại xem (lak đăng nhập lại tài khoản mật khẩu )
thử xem nhek
Nêu cách chế biến bánh : ( bánh ) rán , nướng , luộc , nhúng , tráng , hấp , khúc , đậu xanh , gai , .........
Nêu tên chất liệu của bánh : ( bánh ) nếp , tẻ , tôm , khoai , .........
Nêu tính chất của bánh : ( bánh ) mềm , dẻo , cứng , xốp , phồng , dai , .........
Nêu hình dáng của bánh : ( bánh ) gối , tai voi , cuốn , .......
Mk cũng ko bt nữa , của mk thì lúc nào mk cũng chat đk nhưng đứa BFF nó bảo nó ko chat đk . Mk cũng ko bt tại sao luôn .
# MissyGirl #
| Một số vai trò của các phụ từ/ phụ ngữ ở phần trước cụm tính từ | Ví dụ minh họa |
| Biểu thị về thời gian | Trời đang tối đen lại. |
| Thể hiện sự tiếp diễn tương tự | Bác trông còn trẻ lắm |
| Thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất | Cô bé ấy rất xinh đẹp. |
| Thể hiện sức khẳng định hay phủ định | Tôi không giỏi bằng cô ấy |
| Một số vai trò của các phụ từ/ phụ ngữ ở phần sau cụm tính từ | Ví dụ minh họa |
| Biểu thị vị trí | Ông trăng sáng vằng vặc trên bầu trời |
| Biểu thị sự so sánh | Đôi mắt cô ấy sáng long lanh như vì sao trên trời |
| Biểu thị mức độ, phạm vi hay nguyên nhân của đặc điểm, tính chất | Đúng là người đẹp vì lụa, lúa tốt vì phân |
lạc đề rồi bạn ơi, cái mà bạn trả lời là "tìm thêm 3 ví dụ của hiện tượng chuyển nghĩa"
| Phần trước | phần trung tâm | phần sau |
| t1 / t2 | T1 / T2 | s1 / s2 |
| /Một | chiếc / thuyền |
| CDT tìm được | Phần trước | Phần trung tâm | Phần sau |
| ao thu lạnh lẽo |
T1: ao T2: thu |
s1: lạnh lẽo | |
| nước trong veo |
T1: nước T2: trong veo |
||
|
một chiếc thuyền câu bé tẻo teo |
t1: một t2: chiếc |
T1: thuyền T2: câu |
s1: bé s2: tẻo teo |
| Chỉ Mức độ | Bạn ấy đang đến phòng học |
| Chỉ sự tiếp diễn tương tự | Dòng suối rất nguy hiểm khi lũ về |
| Chỉ sự phủ định | Anh cũng đau lòng khi con nói |
| Chỉ sự cầu khiến | hãy, đi, đừng, chớ |
| Chỉ kết quả, hướng | Một con chuột nhắt chạy vào nhà em. Tôi nghĩ ra một hướng để đuổi khéo nó. |
| Chỉ khả năng | Tôi đạt được danh hiệu học sinh xuất sắc. |
A tính từ chỉ màu sắc B tính từ chỉ hình dáng là C tính từ chỉ tính chất phẩm chất là
Xanh biếc; vàng hoe; đen kịt ; trong suốt ; xám xịt chắc chắn; lỏng lẻo mềm nhũn ; cao lớn ,chót vót; tí xíu ; tròn xoe ; kiên cường ; thật thà