K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

7 tháng 6 2018
  • thin: gầy
  • slim: gầy, mảnh khảnh
  • skinny: ốm, gầy
  • slender: mảnh khảnh
  • well-built: hình thể đẹp
  • muscular: nhiều cơ bắp
  • fat: béo
  • overweight: quá cân
  • obese: béo phì
  • stocky: chắc nịch
  • stout: hơi béo
  • of medium/average built: hình thể trung bình
  • fit: vừa vặn
  • well-proportioned figure: cân đối
  • frail: yếu đuối, mỏng manh
  • plump: tròn trĩnh
  • tall: cao
  • tallish: cao dong dỏng
  • short: thấp, lùn
  • shortish: hơi lùn
  • of medium/ average height: chiều cao trung bình
  • straight: mũi thẳng
  • turned up: mũi cao
  • snub: mũi hếch
  • flat:mũi tẹt
  • hooked: mũi khoằm
  • broad: mũi rộng
  • pale: xanh xao, nhợt nhạt
  • rosy: hồng hào
  • sallow: vàng vọt
  • dark: da đen
  • oriental: da vàng châu Á
  • olive-skinned: da nâu, vàng nhạt
  • pasty: xanh xao
  • greasy skin: da nhờn
7 tháng 6 2018

Tall / Short

Big ; Fat / Small ; Slim

Beautiful ; Nice ; Lovely

Handsome 

Old / Young

Mk chỉ kiếm đc chừng này thui

7 tháng 6 2018

beautiful,cute,pretty,tall,short,big,fat,long,smart,hanhsome,ugly,good-looking,old, young,long hair,short hair,curly hair,well,kind,shy,friendly,hardworking,helpful,sporty,lzy,clever,bossy

7 tháng 6 2018

slender        fat         lank           medium         weak          tall           dwarf           cute          elf         ugly

mình tìm được 10 từ thôi

7 tháng 6 2018

big        small       thin         clever          intelligent          dull          clumsy          lazy         active         good          bad         love        hate

Chúc học tốt!!!

7 tháng 6 2018

big/ small/ tall/ short/ fat/ thin/ slim/ skinny/ slender/ weak/ lank/ ugly/ elf/ muscular/ medium/ dwarf/ young/ old/ well- buitl / plump/ dark- skinned/ oval / round / triangle / long/ square.

#

7 tháng 6 2018

youngtrẻ

old:già

slim:gầy

strong:khoẻ

weak:yếu

fat:béo

tall:cao

short:thấp

beautiful:đẹp

handsome:đẹp trai

thin:gầy

ugly:xấu

clever:thông minh

slender:mảnh khảnh

stout:hơi béo

rosy:hồng hào

fit:vừa vặn

skinny:ốm,gầy

slender: mảnh khảnh

plump:tròn trĩnh

7 tháng 6 2018

1. Tall: Cao

2. Short: Thấp

3. Plump: bụ bẫm, đầy đặn

4. Stout: to khỏe, mập mạp

5. Slim/ Slander: mảnh khảnh

6.  Obese: béo phì

7. Overweight: thừa cân, béo phì

8. Skinny: gầy giơ xương 

9. Stocky: thấp, khỏe

10. Well-built: lực lưỡng, cường tráng

11. Muscular: có cơ bắp to khỏe, rắn chắc

12. weak

13. smart: gọn gàng

14. beautiful: đẹp

15: pretty: xinh

16. handsome: đẹp trai

17. Healthy/ Rosy: hồng hào

18. Lanky: cao lều nghều

19. Chubby cheeks: má phúng phính

20. Dark: đen

21. Fair: trắng, sáng

22. Smooth: láng mịn

23. Rough: thô, ráp

24. Swarthy: ngăm đen

25. Weather-beaten: dày dạn gió sương

7 tháng 6 2018

_Tall :cao >< Short:thấp

_Old : già >< Young :trẻ trung

_Full :đầy đặn >< Thin : gầy,mảnh

_Fat : béo >< Slim : thon thả

_Skinny:gầy giơ xương >< Obese :béo phì

_Curly : xoăn >< Straight :thẳng

_ Handsome :điển trai / Beautiful : xinh đẹp >< ugly: xấu xí

_Dark :đen >< Fair:trắng

_ Neat :gọn gàng >< Untidy :luộm thuộm

_ Ngoài ra còn : + Cute:đáng yêu

                       + Gogeous:lộng lẫy

                       + Smart : lịch lãm

P/s:vốn từ mik ít lắm,tìm được từng này là đã cố lắm rồi,còn từ của mik sai chỗ nào thì gửi tin nhắn cho mik nha,cảm ơn

7 tháng 6 2018

 

* Complexion ( Nước da)
- Dark: đen
- Fair: trắng, sáng
- Smooth: láng mịn
- Rough: thô, ráp
- Swarthy: ngăm đen
- Weather-beaten: dày dạn gió sương
- Healthy/ Rosy: hồng hào
* Build (Tầm vóc)
- Plump: bụ bẫm, đầy đặn
- Stout: to khỏe, mập mạp
- Slim/ Slander: mảnh khảnh
- Obese: béo phì
- Overweight: thừa cân, béo phì
- Skinny: gầy giơ xương 
- Stocky: thấp, khỏe
- Well-built: lực lưỡng, cường tráng
- Muscular: có cơ bắp to khỏe, rắn chắc
* Age (Tuổi tác)
- Young: trẻ
- Middle-aged: trung niên
- Elderly: già
- Old: già
- In his/ her early teens/ twenties... : khoảng độ tuổi đầu tuổi mười mấy/ hai mươi mấy ...
- In his/ her late forties: Khoảng độ cuối tuổi 40

7 tháng 6 2018

ĐỘ TUỔI

  • young: trẻ
  • old: già
  • middle-ages: trung niên

HÌNH DÁNG

  • thin: gầy
  • slim: gầy, mảnh khảnh
  • skinny: ốm, gầy
  • slender: mảnh khảnh
  • well-built: hình thể đẹp
  • muscular: nhiều cơ bắp
  • fat: béo
  • overweight: quá cân
  • obese: béo phì
  • stocky: chắc nịch
  • stout: hơi béo
  • of medium/average built: hình thể trung bình
  • fit: vừa vặn
  • well-proportioned figure: cân đối
  • frail: yếu đuối, mỏng manh
  • plump: tròn trĩnh

CHIỀU CAO

  • tall: cao
  • tallish: cao dong dỏng
  • short: thấp, lùn
  • shortish: hơi lùn
  • of medium/ average height: chiều cao trung bình

TÓC

  • blonde: tóc vàng
  • dyed: tóc nhuộm
  • ginger: đỏ hoe
  • mousy: màu xám lông chuột
  • straight: tóc thẳng
  • wavy: tóc lượn sóng
  • curly: tóc xoăn
  • lank: tóc thẳng và rủ xuống
  • frizzy: tóc uốn thành búp
  • bald: hói
  • untidy: không chải chuốc, rối xù
  • neat: tóc chải chuốc cẩn thận
  • a short-haired person: người có mái tóc ngắn
  • with plaits: tóc được tết, bện
  • a fringe: tóc cắt ngang trán
  • pony-tail: cột tóc đuôi ngựa

KHUÔN MĂT

  • thin: khuôn mặt gầy
  • long: khuôn mặt dài
  • round: khuôn mặt tròn
  • angular: mặt xương xương
  • square: mặt vuông
  • heart-shaped: khuôn mặt hình trái tim
  • oval face: khuôn mặt hình trái xoan
  • chubby: phúng phính
  • fresh: khuôn mặt tươi tắn
  • high cheekbones: gò má cao
  • high forehead: trán cao

MŨI

  • straight: mũi thẳng
  • turned up: mũi cao
  • snub: mũi hếch
  • flat:mũi tẹt
  • hooked: mũi khoằm
  • broad: mũi rộng

MẮT

  • dull: mắt lờ đờ
  • bloodshot: mắt đỏ ngầu
  • sparkling/twinkling: mắt lấp lánh
  • flashing/ brilliant/bright: mắt sáng
  • inquisitive: ánh mắt tò mò
  • dreamy eyes: đôi mắt mộng mơ

DA

  • pale: xanh xao, nhợt nhạt
  • rosy: hồng hào
  • sallow: vàng vọt
  • dark: da đen
  • oriental: da vàng châu Á
  • olive-skinned: da nâu, vàng nhạt
  • pasty: xanh xao
  • greasy skin: da nhờn

BIỂU CẢM

  • smile: cười mỉm
  • frown: nhăn mặt
  • grin: cười nhăn răng
  • grimace: nhăn nhó
  • scowl: cau có
  • laugh: cười to
  • pout: bĩu môi
  • sulk: phiền muộn

~Hok Tốt~

HÌNH DÁNG

  • thin: gầy
  • slim: gầy, mảnh khảnh
  • skinny: ốm, gầy
  • slender: mảnh khảnh
  • well-built: hình thể đẹp
  • muscular: nhiều cơ bắp
  • fat: béo
  • overweight: quá cân
  • obese: béo phì
  • stocky: chắc nịch
  • stout: hơi béo
  • of medium/average built: hình thể trung bình
  • fit: vừa vặn
  • well-proportioned figure: cân đối
  • frail: yếu đuối, mỏng manh
  • plump: tròn trĩnh

CHIỀU CAO

  • tall: cao
  • tallish: cao dong dỏng
  • short: thấp, lùn
  • shortish: hơi lùn
  • of medium/ average height: chiều cao trung bình

TÓC

  • blonde: tóc vàng
  • dyed: tóc nhuộm
  • ginger: đỏ hoe
  • mousy: màu xám lông chuột
  • straight: tóc thẳng
  • wavy: tóc lượn sóng
  • curly: tóc xoăn
  • lank: tóc thẳng và rủ xuống
  • frizzy: tóc uốn thành búp
  • bald: hói
  • untidy: không chải chuốc, rối xù
  • neat: tóc chải chuốc cẩn thận
  • a short-haired person: người có mái tóc ngắn
  • with plaits: tóc được tết, bện
  • a fringe: tóc cắt ngang trán
  • pony-tail: cột tóc đuôi ngựa

KHUÔN MĂT

  • thin: khuôn mặt gầy
  • long: khuôn mặt dài
  • round: khuôn mặt tròn
  • angular: mặt xương xương
  • square: mặt vuông
  • heart-shaped: khuôn mặt hình trái tim
  • oval face: khuôn mặt hình trái xoan
  • chubby: phúng phính
  • fresh: khuôn mặt tươi tắn
  • high cheekbones: gò má cao
  • high forehead: trán cao

MŨI

  • straight: mũi thẳng
  • turned up: mũi cao
  • snub: mũi hếch
  • flat:mũi tẹt
  • hooked: mũi khoằm
  • broad: mũi rộng

MẮT

  • dull: mắt lờ đờ
  • bloodshot: mắt đỏ ngầu
  • sparkling/twinkling: mắt lấp lánh
  • flashing/ brilliant/bright: mắt sáng
  • inquisitive: ánh mắt tò mò
  • dreamy eyes: đôi mắt mộng mơ

DA

  • pale: xanh xao, nhợt nhạt
  • rosy: hồng hào
  • sallow: vàng vọt
  • dark: da đen
  • oriental: da vàng châu Á
  • olive-skinned: da nâu, vàng nhạt
  • pasty: xanh xao
  • greasy skin: da nhờn
11 tháng 6 2018

–Dark: đen

–Fair: trắng, sáng

–Smooth: láng mịn

–Rough: thô, ráp

–Swarthy: ngăm đen

–Weather-beaten: dày dạn gió sương

–Healthy/ Rosy: hồng hào

–Plump: bụ bẫm, đầy đặn

–Stout: to khỏe, mập mạp

–Slim/ Slander: mảnh khảnh

–Obese: béo phì

–Overweight: thừa cân, béo phì

–Skinny: gầy giơ xương

–Stocky: thấp, khỏe

–Well-built: lực lưỡng, cường tráng

–Muscular: có cơ bắp to khỏe, rắn chắc

–Young: trẻ

–Middle-aged: trung niên

–Elderly: già

–Old: già

–In his/ her early teens/ twenties… : khoảng độ tuổi đầu tuổi mười mấy/ hai mươi mấy …

–In his/ her late forties: Khoảng độ cuối tuổi 40

–Smartly dressed: ăn mặc bảnh bao

–Neatly dressed: ăn mặc chỉnh tề

–Untidily/ Sloppily dressed: ăn mặc luộm thuộm

10 tháng 6 2018

Hi. My name is Dung. There are four people in my family. They are my parents, my older brother and me. My father is 45 years old. My mother is 40 years old. My father and my mother are doctors . My older brother is 16 years old. He is a student at Hau Loc 4 High School. And me, i am 13 years old. I am stadying at Le Huu Lap Junior High School.

I love my family very much!

10 tháng 6 2018

Mk ko thể viết được 1 bài văn vì mk ko giỏi tiếng anh cho lắm nên cho bn 1 số gợi ý nè                    1.giới thiệu gia đình . Gia đình bạn có mấy người ( my family has......people /members hoặc dùng câu there are ....people in my family)   2. Đó là những ai (they are my grandpa,my grandma,my father,my mother,my brother/sister and me).                                                                       3.giới thiệu từng thành viên trong gia đình.Có thể giới thiệu tên,tuổi,nghề nghiệp,sở thích,những viên trong gia đình bn làm gì vào thời gian rảnh rồi.Còn đối với những thành viên đang đi học bạn có thể nói về ước mơ                   Dưới  đây là một số câu gợi ý                                   -my grandpa's name is......... (tên ông tớ là.....)     -my grandpa is .....years old (Ông tớ.....tuổi)         -my father is a..... ( bố tớ lm nghề). Bn cũng có thể thay từ my father bằng từ he sau khi đã giới thiệu tên và tuôi của bố bn.                                      - my hobby is listen to music hoặc I listening to music. ( câu này giới thiệu về sở thích.có thể listening to music bằng những từ khác như play football,surf the internet...nhưng nếu dùng I /I love/I enjoy thì động từ phải thêm ing như play=playing,surf=surfing)               -my dream is becoming a......(ước mơ của tớ là trở thành một.....)                                                       -I will try my best to have my dream come true ( tớ sẽ cố gắng để ước mơ của tớ trở thành sự thật)                                                                              -In my free time,I often....(vào thời gian rảnh tớ thường.............)                                                         -I love my family so much                                      -Dựa vào gợi ý bn lm bài văn này tốt nhé.Chúc bn học tốt💙💙💙💙💙💙💙💙💙💙💙💙💙💙💙💙💙💙💙💙💙💙💙💙💙💙💙💙💙💙💙💙💙💙💙💙💙💙💙💙💙💙💙💙💙

11 tháng 7 2018

Geography

11 tháng 7 2018

geography

26 tháng 6 2018

long: dài

26 tháng 6 2018

IRREGARDLESS  

REGARDLESS

NONPLUSSED

LITERALLY

DISINTERESTED

UNABASHED

LIEUTENANT

ủng hộ mk nha thank mm 

25 tháng 6 2018

7,9,12,16,21,27,35,44

28 tháng 6 2018

lý do tớ có câu trả lời như thế là vì các cậu thấy đấy 

7 + 2 = 9

9 + 3=12

12+4=16

16+5=21

vậy số 21 sẽ bằng 

21 +6=27

27+7=35

35+8=43

28 tháng 1 2022

I reding a book every days. hoặc là chữ s ở book nha mình ko rõ

28 tháng 1 2022

i reading a book every day.

5 tháng 6 2020

Chúc các bạn học tốt nhé!

Dịch:

Hospital- bệnh viện

Animal hospital- bệnh viện dành cho động vật

Police station- sở cảnh sát

Restaurant- nhà hàng

Dịch rồi nhá

Chúc bạn hok tốt

^_^

23 tháng 3 2019

Cabbace, lettuce, watercress, basil

23 tháng 3 2019

watermelon: dưa hấu                     orange: quả cam

carrot: cà rốt                  apple: quả táo

mango: táo                   corn: ngô

18 tháng 7 2018

Bạn khỏe không?

Đó là ai?

Bạn tên là gì?

Bạn bao nhiêu tuổi?

Bạn đánh vần tên của bạn như thế nào?

23 tháng 12 2018

bạn khỏe không?

ai thế?

tên bạn là gi?

bạn bao nhiêu tuổi?

tên bạn đánh vần như thế nào?

13 tháng 9 2018

KHI TRẢ LỜI  CÂU 5 AND 6 NHỚ TRẢ LỜI THÀNH 1 ĐOẠN VĂN NHÉ !

13 tháng 9 2018

Câu 1: I study in Nguyen Nghiem Secondary School which is one of the best schools of Quang Ngai
As we enter the school, there is a playground to our left and a small garden to our right. When we enter the building, the Principal’s room and the office room are to the left and the staff room to the right side. These are well furnished. There are thirty four classrooms. Our labs are well equipped. Our library has books almost on all subjects. Our Librarian is also very helpful.

Our school, all schools, has a prescribed uniform. We have to wear white or cream cotton shirts, light-blue trousers, black shoes and white socks. Girls have to wear white blouses and light-blue skirts in primary and middle classes and white shirts and light-grey skirts in higher classes. They have to tie white ribbon also.

In our school special attention is paid to behavior, cleanliness and punctuality. The most well behaved, neat and punctual student is awarded a prize at the Annual Day function.

Our Principle is a strict disciplinarian. He takes the help of P. T. Teachers too. If any one violates the rules, and is not in uniform, or makes mischief, he gets punished. But he is fair and loving. He tries to find out the reason and guides us.

Our teachers are also quite strict. They teach us with great care, check our note-books, help us when we need but if we are inattentive and don’t work properly, then we are punished.

I my school very much and I am proud that I belong to it. I shall never forget it.

Câu 2: My name is Đặng Hoàng Mỹ ANh

I'm 11 years old.

I'm a student in grade 6.

I'm study at Nguyen Nghiem Secondary School.