K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

21 tháng 7 2018

1. yellow                      6. black

2. red                           7. purple

3. pink                          8. brown

4. blue                          9. grey

5. green                       10. orange

10 từ tiếng anh về màu sắc : red, orange, yellow, green, blue, purple, pink, white, black, brown

 Mình nhanh nhất :

1 . red : màu đỏ

2 . orange : màu cam

3 . green : xanh lá cây

4 . blue : màu xanh da trời

5 . yellow  : màu vàng

6 . white : màu trắng

7 . pink : màu hồng

8 . black :màu đen

9 . brown : màu nâu

10 . purple = violet : màu tím

21 tháng 7 2018

10 ENGLISH WORDS FOR COLORS

1. White /waɪt/ (adj): trắng

2. Blue /bluː/ (adj): xanh da trời

3. Green /griːn/ (adj): xanh lá cây

4. Yellow /ˈjel.əʊ/ (adj): vàng

5.  Orange /ˈɒr.ɪndʒ/(adj): màu da cam

6. Red /red/ (adj): đỏ

7. Brown /braʊn/ (adj): nâu

8. Violet /ˈvaɪə.lət/ (adj): tím

9. Pink /pɪŋk/ (adj): hồng

10. Black /blæk/(adj): đen

10 từ :

orange : màu cam

yellow : màu vàng 

red : màu đỏ

blue : màu xanh nước biển

green : xanh lá cây

gray : màu xám

pink : màu hồng

brown : màu nâu

black : màu đen

white :màu trắng

21 tháng 7 2018

red : màu đỏ

pink : màu hồng

black : màu đen

yellow : màu vàng

blue: màu xanh dương /xanh da trời

green : màu xanh lá

purple : màu tím

white : màu trắng

orange : màu cam

brown : màu nâu

21 tháng 7 2018

Answer:

1. Red

2. Black

3. White

4. Pink

5. Green

6. Blue

7. Yellow

8. Purple 

9. Orange 

10. Brown

~ leaning well ~

21 tháng 7 2018

Trả lời :

Blue : Xanh dương

Green : Xanh lá

Yellow : Vàng

Black : Đen

Gray : Xám

Pink : Hồng

White : Trắng

Orange : Cam

Purple : Tím

Red : Đỏ

Học tốt

21 tháng 7 2018

1 orange     10 purple

2 pink          9 green

3 red           8 yellow

4 grey         7 blue

5 white        6 black

21 tháng 7 2018

1.Red

2. Pink

3. Blue

4.Orange

5.Green

6.Balck

7.Yellow

8.Grey

9.Brown

10.Purple

22 tháng 7 2018

1.Red

6.Blue

2.Yellow

7.Green

3.Pink8.Black
4.Purple9.Brown
5.Orange10.Grey

(Thêm) 11.White;12.Violet(màu tím)

23 tháng 7 2018

 Mình nhanh nhất :

1 . red : màu đỏ

2 . orange : màu cam

3 . green : xanh lá cây

4 . blue : màu xanh da trời

5 . yellow  : màu vàng

6 . white : màu trắng

7 . pink : màu hồng

8 . black :màu đen

9 . brown : màu nâu

10 . purple = violet : màu tím


 

1 . Pink

2 . Blue

3 . Red

4. Green

5 . Black

6. Purple

7. Grey

8 . Yellow

9 . Orange

10. Brown

Nhanh lên nha!

Mik sẽ cho các bn 3 k,các câu TL khác của bn,nhớ k lại cho mik,nâng cao điểm hỏi đáp

29 tháng 9 2018

Từ vựng về các loại đồ chơi (toys)

16 tháng 4 2019

Mk biết nè !!!

9 tháng 8 2018

living room

k mk nha

9 tháng 8 2018

living room

kb nhé

14 tháng 10 2018

Toán : Math

Tiếng Việt : Vietnamese

Tiếng Anh : English

14 tháng 10 2018

Toán : Maths

Tiếng Việt : Vietnamese

Tiếng Anh : English

Chúc bạn học tốt. Nhớ k mình nha

7 tháng 6 2018
  • thin: gầy
  • slim: gầy, mảnh khảnh
  • skinny: ốm, gầy
  • slender: mảnh khảnh
  • well-built: hình thể đẹp
  • muscular: nhiều cơ bắp
  • fat: béo
  • overweight: quá cân
  • obese: béo phì
  • stocky: chắc nịch
  • stout: hơi béo
  • of medium/average built: hình thể trung bình
  • fit: vừa vặn
  • well-proportioned figure: cân đối
  • frail: yếu đuối, mỏng manh
  • plump: tròn trĩnh
  • tall: cao
  • tallish: cao dong dỏng
  • short: thấp, lùn
  • shortish: hơi lùn
  • of medium/ average height: chiều cao trung bình
  • straight: mũi thẳng
  • turned up: mũi cao
  • snub: mũi hếch
  • flat:mũi tẹt
  • hooked: mũi khoằm
  • broad: mũi rộng
  • pale: xanh xao, nhợt nhạt
  • rosy: hồng hào
  • sallow: vàng vọt
  • dark: da đen
  • oriental: da vàng châu Á
  • olive-skinned: da nâu, vàng nhạt
  • pasty: xanh xao
  • greasy skin: da nhờn
7 tháng 6 2018

Tall / Short

Big ; Fat / Small ; Slim

Beautiful ; Nice ; Lovely

Handsome 

Old / Young

Mk chỉ kiếm đc chừng này thui

25 tháng 7 2018

pen, pencil, compass, notebook, book, ruler, rubber, schoolbag, pencil case, dictionary.

25 tháng 7 2018

pen 

pencil

book

notebook

eraser

ruler

crayon

school bag

pencil case

pencil sharpener

là :cái gì

k nha

chúc bạn học tốt

7 tháng 2 2018

what:cái j

9 tháng 8 2018

computer ^^ 

9 tháng 8 2018

Máy tính nào bn?

Máy tính cầm tay: Calculator

Máy tính bàn: Computer

Máy tính xách tay: laptop

24 tháng 9 2018

I'm in class 9A1

k mk nhé

24 tháng 9 2018

class is 8A