K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

9 tháng 10 2021

xinh xắn, xinh đẹp, xinh tươi ,................

9 tháng 10 2021

xinh tươi,xinh xinh,xinh xắn,xinh đẹp,đẹp đẽ

xinh xắn,tươi đẹp,xinh

T i c k mik nhé

Nhầm nhé, xin lỗi câu tl là:

Xinh xinh, xinh đẹp, tươi tắn

Xunh đẹp, xinh xắn!!

Tươi tắn, xinh xắn, tươi đẹp, xinh đẹp, đẹp xinh, đẹp tưoi,...

9 tháng 10 2021

xinh xắn , xinh đẹp

9 tháng 10 2021

Xinh xắn, xinh tươi, xinh đẹp 

9 tháng 10 2021

xinh đẹp xinh xắn xinh gái 

TL :

- Xinh đẹp, xinh xắn

_HT_

9 tháng 10 2021
xinh xắn xinh tươi
9 tháng 10 2021

Đẹp tuyệt nhé bạn 😘😗

7 tháng 11 2017

A là đáp án đúng!

7 tháng 11 2017

Đáp án A

1 tháng 12 2021

đồng nghĩa với từ "khoét" là đục nha

ĐỤC NHA 

~ HT ~

9 tháng 5 2019

Anh dũng

Dũng cảm

và còn rất nhiều

3 tháng 11 2018

2 từ đồng nghĩa với " hòa bình " là bình yên , thanh bình

3 tháng 11 2018

bình yên và thanh bình

1 tháng 12 2018

xinh xắn xinh xinh

vui cười

cái này mk đoán la nhiều

tươi tốt

đoán là ấm áp 

1 tháng 12 2018

xinh xắn ; vui tươi ; đông nghịt ; tươi tốt ; ấm cúng 

14 tháng 1 2020

5 câu ghép :

- Lan học toán còn Tuấn học văn.

- Hải chăm học nên bạn ấy giành được học bổng đi du học.

- Trăng đã lên cao, biển khuya lành lạnh.
-  Em ngồi xuống đi, chị đi lấy nước cho.

5 câu đơn :

- Mùa xuân đang về .
- Mẹ em đang nấu cơm.
- Thời tiết hôm nay rất đẹp.
- Em làm bài rất tốt.
- Bố em là kĩ sư.

5 từ đồng nghĩa với từ chạy :

- Đi, chuyển, dời, phóng, lao, ...

5 câu sử dụng quan hệ từ :

- Nếu em được học sinh giỏi thì bố sẽ mua thưởng cho một chiếc xe đạp.

- Hễ cô giáo nghỉ ốm thì học sinh lớp em càng phấn khởi, càng vui.

- Mưa càng lâu thì cây cối càng tốt tươi.

- Tuy trời mưa to nhưng em vẫn đi học đều, đúng giờ.

- Thắng không những là học sinh giỏi bạn ấy còn được hạnh kiểm tốt.

5 từ đồng nghĩa với lao động :

- Làm việc, thực hành, đi làm, thực tập, có việc, ...

7 tháng 1 2018

trong sáng, sáng trưng, sáng lòa

kb với mik mình tìm cho nhiều hơn

7 tháng 1 2018

trong sáng

Từ đồng nghĩa với lấp lánh: Lung linh

Từ đồng nghĩa với tí hon: nhỏ bé

Từ đồng nghĩa với bao la: rộng rãi

~Hok Tot~

16 tháng 9 2021

đồng nghĩa với :

lấp lánh : lung linh , lấp loáng, long lanh , lóng lánh ...

tí hon: nhỏ , bé , nhỏ bé, nhỏ xíu , tí ti ...

bao la: rộng lớn , mênh mông , bát ngát ,bạt ngàn,bất tận , thênh thang ....

13 tháng 1 2019

Từ lù rù

Chúc các bạn thành công trong sự nghiệp của mình nha