Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Đáp án : B.Những chiếc nấm / to = cái ấm tích rực lên sặc sỡ
a, Thoang thoảng
b, tươi tắn
c, lung lay
kick nha
Từ nào không thuộc nhóm từ đồng nghĩa trong mỗi dãy sau:
a)ngào ngạt, sực nức, thoang thoảng, thơm nồng, thơm nức
b)rực rỡ, sặc sỡ, tươi thắm, thắm tươi, tươi tắn
c)long lanh, lóng lánh, lung linh, lung lay, lấp lánh
~~~ Hok tốt ~~~
Từ nào ko thuộc nhóm trong mỗi dãy từ sau.Vì sao ?
Rực rỡ , sặc sỡ , tươi thắm , tươi tắn , thắm tươi
Từ tươi tắn không thuộc nhóm trong dãy từ sau. Vì các từ trong dãy từ sau đều chỉ màu sắc còn từ tươi tắn thì không.
" Rực rỡ" nha
Vì :
Rực rỡ : chỉ ánh sáng ( không thể chạm vào được )
4 từ còn lại : chỉ màu sắc của vật gì đó ( có thể chạm vào được )
- Từ không đồng nghĩa là: "thoang thoảng". Vì từ thoang thoảng chỉ mức độ mùi thấp.
- Từ không đồng nghĩa là: " sặc sỡ". Vì từ sặc sỡ chỉ mức độ đẹp cao.
- Từ không đồng nghĩa là: "lung lay". Vì từ lung lay chỉ sự không chắc chắn.
-Rực rỡ,sặc sỡ,tươi tắn,thắm tươi
*Từ tươi tắn không đỗng nghĩa với các từ còn lại.
*Nhóm từ trên dùng để chỉ màu sắc.
là câu a:ngào ngạt,sực nức,thoang thoảng,thơm nồng,thơm nức
Tác dụng của dấu phẩy: Ngăn cách trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ.
Kick cho mik nhé! Camon:))))
Từ đồng nghĩa với "sặc sỡ"?'
nổi bật, lộng lẫy, rực rỡ, sinh động, tuyệt đẹp, tốt, xa hoa, meretricious, rực rơ, tawdry, phô trương, ồn ào, rõ ràng,
Màu mè, sắc màu, lòe loẹt,...
@Cỏ
#Forever
Từ đồng nghĩa với từ sặc sỡ là: màu mè, lòe loẹt
Trả lời:
Các từ đòng nghĩa vs sặc sỡ là: nổi bật, lộng lẫy, rực rỡ, sinh động, tuyệt đẹp, tốt, xa hoa, rực rỡ, phô trương, ồn ào, rõ ràng,..
Có từ nào miêu tả mang tính tích cực không các bn?
SẮC MÀU ,LOÈ LOẸT
rực rỡ
nổi bật,đặc sắc,tươi sáng,sáng loáng,bóng loáng(cũng có thể là quyến rũ)
#hok tốt