K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

16 tháng 3 2018

– Từ đồng nghĩa với hòa bình là thanh bình, tĩnh lặng, yên bình…
– Từ trái nghĩa với hòa bình là chiến tranh, xung đột, mâu thuẫn…

16 tháng 3 2018

yên bình la đồng nghĩa trái nghĩa là hien tranh

16 tháng 3 2018

– Từ đồng nghĩa với hòa bình là thanh bình, tĩnh lặng, yên bình…
– Từ trái nghĩa với hòa bình là chiến tranh, xung đột, mâu thuẫn…

16 tháng 3 2018

Từ đồng nghãi: độc lập 

Từ trái nghĩa : chiến tranh

16 tháng 3 2018

– Từ đồng nghĩa với hòa bình là thanh bình, tĩnh lặng, yên bình…
– Từ trái nghĩa với hòa bình là chiến tranh, xung đột, mâu thuẫn…

16 tháng 3 2018

Từ đồng nghĩa với hòa bình : bình yên, thanh bình, thái bình

Từ trái nghĩa với hòa bình : chiến tranh, xung đột.

16 tháng 3 2018

đồng nghĩa : yên bình ,thái bình 

trái nghĩa : chiến tranh

16 tháng 3 2018

 đồng nghĩa là: thanh bình

 trái nghĩa là: chiến tranh

học tốt nha!

16 tháng 3 2018

đồng ngĩa :bình yên

trái nghĩa :chiến tranh

16 tháng 3 2018

dong nghia la : yen binh , thanh binh , tinh lang , thai binh , ...

trai nghia la : chien tranh , xung dot , mau thuan , ...

5 tháng 10 2018

từ đồng nghĩa với từ hòa bình là: bình yên

từ trái nghĩa với từ hòa bình là từ :chiến tranh

5 tháng 10 2018

– Từ đồng nghĩa với hòa bình là thanh bình, tĩnh lặng, yên bình…
– Từ trái nghĩa với hòa bình là chiến tranh, xung đột, mâu thuẫn…

hok tốt

5 tháng 10 2018

– Từ đồng nghĩa với hòa bình là thanh bình, tĩnh lặng, yên bình…
– Từ trái nghĩa với hòa bình là chiến tranh, xung đột, mâu thuẫn…

ahhii

5 tháng 10 2018

từ đồng nghĩa với từ hòa bình : Tự do , độc lập , thanh bình

từ trái nghĩa với từ hòa bình : chiến tranh , xung đột ,.....

#VyVy#

5 tháng 10 2018

đồng nghĩa với hòa bình : thanh bình

trái nghĩa với hòa bình : chiến tranh

5 tháng 10 2018

đồng nghĩ với từ hòa bình là bình yên, .....

trái nghĩa là chiến tranh,.....

14 tháng 11 2018

từ đồng nghĩa với từ hoà bình là từ thanh bình, thái bình,bình yên, bình thản,thanh thản,yên tĩnh,lặng yên,hiền hoà

từ trái nghĩa với từ hoà bình là chiến trang,xung đột,mâu thuẫn        

                             mk chúc bn học tốt nhé.cố gắng vào trường giỏi                                       

                       nhớ k đúng cho mk nhé.kakakakaka

19 tháng 4 2019

Trái nghĩa với hòa bình: chiến tranh

Trái nghĩa với đoàn kết: chia rẽ

h giúp mik

19 tháng 4 2019

đồng nghĩa hòa bình là bình yên

đồng nghĩa đoàn kết là đoàn tụ

trái nghĩa hòa bình là chiến tranh 

trái nghĩa đoàn kết là chia rẽ

> <

21 tháng 10 2018

hòa thuận

bình thường

yên bình

chiến tranh

luongkun!

  Hiền hoà , Hòa bình , Hòa đồng , Hòa hợp ,....

Bình yên , Bình đẳng , Bình phương , Bình an , Bình thường , Bình minh , Bình tĩnh ,...

Các từ đồng nghĩa với hòa bình: bình yên, thanh bình, thái bình ,....

Các từ trái nghĩa với hòa bình : chiến tranh , xung đột , ....

21 tháng 10 2021

Trái nghĩa với hòa bình : chiến tranh, xung đột, mâu thuẫn , v.v.

Đồng nghĩa với hòa bình : bình yên, yên bình, thái bình , v.v

21 tháng 10 2021

Trái nghĩa:chiến tranh

Đồng nghĩa:Xung đột

15 tháng 12 2018

yên bình

ĐỒNG NGHĨA : YÊN LẶNG

TRÁI NGHĨA : ỒN ÀO

từ trái nghĩa với hòa bình , hữu nghĩa , hợp tác

Chiến tranh ,thù nghịch,bất hòa, thù địch.

HT

9 tháng 10 2021

nhân dan ta rất ai cũng yêu hòa bình nhưng ghét chiến tranh

22 tháng 10 2021

từ trái nghĩa với hòa bình là chiến tranh , xung đột

từ đồng nghĩa với hòa bình là bình yên

28 tháng 10 2017

chien tranh 

28 tháng 10 2017

Trái nghĩa với hòa bình là chiến tranh

Đồng nghĩa với hòa bình là thái bình

Câu:Đất nước em thái bình

Chúc bn học tốt

5 tháng 3 2020

Từ đồng nghĩa với từ hòa bình là : bình yên.

Đặt câu : Chiến tranh lùi xa, chúng ta lại được sống trong sự bình yên.

# HOK TỐT #

6 tháng 8 2018

Đáp án A

2 tháng 5 2022

A. chiến tranh