Trong các số sau đây số nào có căn bậc hai? Hãy cho biết căn bậc hai khô...">
K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

⚡Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số \(\frac{a}{b}\) với \(a , \&\text{nbsp}; b \in \mathbb{Z}\), \(b \neq 0\).⚡Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là \(\mathbb{Q}\).Ví dụ 1. Số thập phân \(3 , 5\) là số hữu tỉ vì \(3 , 5 = \frac{7}{2} = \frac{14}{4} = \frac{- 21}{- 6} = . . .\).Nhận xét: Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, số đó gọi là số hữu tỉ.Ví dụ 2:...
Đọc tiếp

⚡Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số \(\frac{a}{b}\) với \(a , \&\text{nbsp}; b \in \mathbb{Z}\), \(b \neq 0\).

⚡Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là \(\mathbb{Q}\).

Ví dụ 1. Số thập phân \(3 , 5\) là số hữu tỉ vì \(3 , 5 = \frac{7}{2} = \frac{14}{4} = \frac{- 21}{- 6} = . . .\).

Nhận xét: Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, số đó gọi là số hữu tỉ.

Ví dụ 2: Cho số hữu tỉ \(\frac{1}{2}\), khi đó \(- \frac{1}{2}\) được gọi là số đối của số hữu tỉ \(\frac{1}{2}\).

Ví dụ 3: Tìm số hữu tỉ trong các số: \(1 , 2 ; - 3 ; 3 \frac{1}{3}\).

Lời giải

Ta có: \(1 , 2 = \frac{12}{10}\); \(- 3 = \frac{- 3}{1}\); \(3 \frac{1}{3} = \frac{10}{3}\).

Do đó \(1 , 2 ; - 3 ; 3 \frac{1}{3}\) đều là các số hữu tỉ.

Chú ý: 

Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối. Số đối của số hữu tỉ \(m\) là số hữu tỉ \(- m\).

⚡Các số thập phân đều viết được dưới dạng phân số thập phân nên chúng đều là các số hữu tỉ. Tương tự, số nguyên, hỗn số cũng là các số hữu tỉ.

2
22 tháng 9 2025

dài thế❕

6 tháng 9 2017

a) 227=(23)9=89

    318=(32)9=99

b)Vì 89<99 nên 227<318

6 tháng 9 2017

a, 227 = 23.9 = ( 23)9 = 89

318 = 32.9 = ( 32)9 = 99

b, Ta thấy 8 < 9 nên 227 < 318 

16 tháng 12 2017

a,f(1/2)=5-2*(1/2)=5-1=4

   f(3)=5-2x3=5-6=-1

b,Với y=5 thì 5-2x=5

                    2x=5-5

                    2x=0

                    x=0:2=0

                   Vậy x=0

 Với y=-1 thì 5-2x=-1

                   2x=5-(-1)

                   2x=5+1

                   2x=6

                   x=6:2=3 

              Vậy x=3

21 tháng 7 2021

em mới lớp 5

21 tháng 7 2021

Bài 1:

a, theo bài ra, ta có x TLT với y => ta có công thức x = \(\frac{1}{k}.y\) hoặc y = kx

 thay x =6, y=4 vào công thức y=kx, có : 4= 6k => k= 2/3

vậy HSTL của y vs x là k = 2/3

b, y=2/3.x

c, +, thay x=9 vào công thức y=2/3.x, ta có :

y= 2/3 . 9 =6

thay x =15 vào công thức y =2/3.x , ta có :

y= 2/3 . 15 = 10

Câu 1:Hai đường thẳng song song, một cát tuyến cắt hai đường thẳng tạo ra cặp góc trong cùng phía hơn kém nhau . Số đo hai góc lần lượt là  (tính theo độ, nhập kết quả theo giá trị tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";") Câu 2:Tập hợp các giá trị  thỏa mãn:  là {}(Nhập kết quả theo giá trị tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";") Câu 3:Giá trị  thỏa mãn  là  Câu 4:Số các số tự...
Đọc tiếp
Câu 1:
Hai đường thẳng song song, một cát tuyến cắt hai đường thẳng tạo ra cặp góc trong cùng phía hơn kém nhau . Số đo hai góc lần lượt là  (tính theo độ, nhập kết quả theo giá trị tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";")
 
Câu 2:
Tập hợp các giá trị  thỏa mãn:  là {}
(Nhập kết quả theo giá trị tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";")
 
Câu 3:
Giá trị  thỏa mãn  là 
 
Câu 4:
Số các số tự nhiên  thỏa mãn  là 
 
Câu 5:
Biết rằng  và . Giá trị của  là 
(Nhập kết quả dưới dạng số thập phân đơn giản nhất )
 
Câu 6:
Số giá trị  thỏa mãn  là 
 
 
Câu 7:
Cho 2 số  thỏa mãn . Giá trị  
(Nhập kết quả dưới dạng số thập phân đơn giản nhất )
 
Câu 8:
Giá trị  thì biểu thức  đạt giá trị lớn nhất.
(nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất)
 
Câu 9:
Tập hợp các giá trị  nguyên để biểu thức  đạt giá trị nhỏ nhất là {}
(Nhập kết quả theo giá trị tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";")
Hãy điền dấu >; < ; = vào chỗ ... cho thích hợp nhé !
 
Câu 10:
So sánh: 
7
2 tháng 11 2016

câu 1 : 76;104

câu 2 : -6;6

Câu 3 :10

Câu 4 :2

Câu 5 : 17,28

Câu 6 : 2

Câu 7 : 0,7

Câu 8 : 0,125

Câu 9 : 0,1

Câu 10 : <

29 tháng 10 2016

Câu 1 : 76 ; 104

Câu 2 : -6 ; 6

Câu 3 : 10

Câu 4 : 2

Câu 5 : 17,28

Câu 6 : 2

Câu 7 : 0,7

Câu 8 : 0,125

Câu 9 : 0 ; 1

Câu 10 : <