Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
a) x thuộc B(8) và x lớn hơn hoặc bằng 30
Ta có: \(x\in B\left(8\right)=\left\{0;8;16;24;32;40;48;...\right\}\)
mà \(x\ge30\Rightarrow x=\left\{32;40;48;...\right\}\)
b) x chia hết cho 9 và x < 40
Ta có: \(x⋮9\Rightarrow x\in B\left(9\right)=\left\{0;9;18;27;36;45;54;...\right\}\)
mà \(x< 40\Rightarrow x=\left\{0;9;18;27;36\right\}\)
c) x chia hết cho 6 , x chia hết cho 21 và x < 200
Do x chia hết cho 6, 21 \(\Rightarrow x\in BC\left(6;21\right)\)
Phân tích: 6 = 2 x 3; 21 = 3 x 7 \(\Rightarrow BCNN\left(6;21\right)=\)2 x 3 x 7 = 42
\(\Rightarrow BC\left(6;21\right)=\left\{0;42;84;126;168;210;252;...\right\}\)
mà \(x< 200\Rightarrow x=\left\{0;42;84;126;168\right\}\)
d) x chia hết cho 5 , x chia hết 7 , x chia hết cho 8 và x lớn hơn hoặc bằng 500
Do x chia hết cho 5, 7, 8 \(\Rightarrow x\in BC\left(5;7;8\right)\)
Phân tích: 5 = 5; 7 = 7; 8 = 23 \(\Rightarrow BCNN\left(5;7;8\right)=\)23 x 5 x 7 = 280
\(\Rightarrow BC\left(5;7;8\right)=\left\{0;280;560;840;1120;...\right\}\)
mà \(x\ge500\Rightarrow x=\left\{560;840;1120;...\right\}\)
e) 150 chia hết cho x , 120 chia hết cho x và x lớn nhất
Ta có: \(150⋮x;120⋮x\Rightarrow x\inƯC\left(150;120\right)\)
Phân tích: 150 = 2 x 3 x 52; 120 = 23 x 3 x 5
\(\RightarrowƯC\left(150;120\right)=\left\{2;3;5;6;10;15;30\right\}\)
mà x lớn nhất \(\Rightarrow x=30\)
Học tốt nhé ^^
a, x thuộc B(12)
=> x thuộc {0; 12; 24; 36; 48; 60; ...}
Vì 20 bé hơn hoặc bằng x, x bé hơn hoặc bằng 50 => x thuộc {24; 36; 48}
b, x chia hết cho 15 => x thuộc B(15) => x thuộc {0; 15; 30; 45;...}
Vì 0 bé hơn x và x bé hơn hoặc bằng 40 nên x thuộc {15; 30}
c, Ta có x thuộc Ư(12) => x thuộc {1; 2; 3; 4; 6; 12}
Mà x bé hơn 8 nên x thuộc {1; 2; 3; 4; 6}.
d, 16 chia hết cho x => x thuộc Ư(16) => x thuộc {1; 2; 4; 8; 16}
a, x = 24 36, 48
b, x = 15, 30
c, x = 1, 2, 4, 5, 10, 20
d, x = 1, 2, 4, 8, 16
a) x \(\in\)B(3) = {0;3;6;9;12;15;18;21;24...;63;66;...}
Mà \(21\le x\le65\)=> x \(\in\){21;24;...;63}
b) x \(⋮\)17 => x \(\in\)B(17) = {0;17;34;51;68;...}
Mà \(0\le x\le60\)=> x \(\in\){0;17;34;51}
c) x \(\in\)Ư(30) = {1;2;3;5;6;10;15;30}
Mà \(x\ge0\)=> x \(\in\){1;2;3;5;6;10;15;30}
d) \(x⋮7\)=> x \(\in\)B(7) = {0;7;14;21;28;35;42;49;56;...}
Mà \(x\le50\)thì loại bỏ số 56 ta được các số còn lại
a) B(13)= { 0;13; 26; 39; 52; 65; ...}
21\(\le\)x\(\le\)65
=> x\(\in\){ 26; 39; 52; 65.}
b) B(17)= { 0; 17; 34; 51; 68; ...}
x\(\le\)60 ( x\(\in\)N*)
=> x \(\in\){ 17; 34; 51; 68.}
c) Ư(30)= { 1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30.}
x > 10
x\(\in\){15; 30.}
d) x\(\in\)Ư(12)\(\in\){ 1; 2; 3; 4; 6; 12. }
- x là bội của 5, -20≤x<15negative 20 is less than or equal to x is less than 15−20≤𝑥<15:
- x: -20, -15, -10, -5, 0, 5, 10
- n sao cho -3 chia hết cho n+1:
- n: -4, -2, 0, 2
- x là bội của 4, -22≤x<16negative 22 is less than or equal to x is less than 16−22≤𝑥<16:
- x: -20, -16, -12, -8, -4, 0, 4, 8, 12
- n sao cho -2 chia hết cho n-1:
- n: -1, 0, 2, 3
- Tổng các số nguyên x thỏa -49≤x<48negative 49 is less than or equal to x is less than 48−49≤𝑥<48:
- Tổng: -97
- n sao cho n+5 chia hết cho n+1:
- n: -5, -3, -2, 0, 1, 3
- Tổng các số nguyên x thỏa -15≤x<17negative 15 is less than or equal to x is less than 17−15≤𝑥<17:
- Tổng: 16
- n sao cho n-7 là ước của 5:
- n: 2, 6, 8, 12
- Liệt kê và tính tổng các số nguyên x thỏa -5<x≤7negative 5 is less than x is less than or equal to 7−5<𝑥≤7:
- x: -4, -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
- Tổng: 18
- n sao cho (4n-5) chia hết cho n:
- n: -5, -1, 1, 5
- Đơn giản biểu thức khi bỏ ngoặc:
- a) (a+b−c)−(b−c+d)open paren a plus b minus c close paren minus open paren b minus c plus d close paren(𝑎+𝑏−𝑐)−(𝑏−𝑐+𝑑) = a−da minus d𝑎−𝑑
- b) −(a−b+c)+(a−c+d)negative open paren a minus b plus c close paren plus open paren a minus c plus d close paren−(𝑎−𝑏+𝑐)+(𝑎−𝑐+𝑑) = b−2c+db minus 2 c plus d𝑏−2𝑐+𝑑
a) 1 - 2x = 5
2x = -4
x = -2
b) 11 - 5x = 21
5x = -10
x = -2
c) x \(\in\){-13; -1; 1; 13}