K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

28 tháng 3 2022

biển hồ thứ nhất gọi là biển chết

biển hồ này thu hút nhiều khách du lịch

 

 

  
28 tháng 3 2022

biển hồ thứ nhất/ gọi là biển chết

                                   VN

biển hồ này /thu hút nhiều khách du lịch

                          VN

28 tháng 3 2022

 gọi là biển chết

 này thu hút nhiều khách du lịch

28 tháng 3 2022

- Biển hồ thứ nhất gọi là biển chết.

- Biển hồ này thu hút nhiều khách du lịch.

28 tháng 3 2022

Vị ngữ trong câu "Biển hồ thứ nhất gọi là biển chết - Biển hồ này thu hút nhiều khách du lịch" là:

-> gọi là biển chết

-> này thu hút nhiều khách du lịch

21 tháng 10 2023

Trong veo, lấp lánh, long lanh, mát dịu,...

17 tháng 4 2022

 Ninh Bình, Đà Nẵng - Hội An, Đà Lạt

17 tháng 4 2022

Ninh Bình

 Đà Nẵng  

Hội An

Đà Lạt

Hà Giang

 đà Nẵng

25 tháng 10 2023

Vịnh Hạ Long được Unesco nhiều lần công nhận là Di sản thiên nhiên của Thế giới với hàng nghìn hòn đảo được làm nên bởi tạo hóa kỳ vĩ và sống động. Vịnh Hạ Long có phong cảnh tuyệt đẹp nên nơi đây là một điểm du lịch rất hấp dẫn với du khách trong nước và quốc tế.

Vịnh Hạ Long là một di sản độc đáo bởi địa danh này chứa đựng những dấu tích quan trọng trong quá trình hình thành và phát triển lịch sử trái đất, là cái nôi cư trú của người Việt cổ, đồng thời là tác phẩm nghệ thuật tạo hình vĩ đại của thiên nhiên với sự hiện diện của hàng nghìn đảo đá muôn hình vạn trạng, với nhiều hang động kỳ thú quần tụ thành một thế giới vừa sinh động vừa huyền bí.

16 tháng 8 2023

1. 
- Chủ ngữ : Người xưa
- Vị ngữ : đã ví nước biển cửa tùng
2.
- Chủ ngữ : Chiếc lược đồi mồi
- Vị ngữ : cài vào mái tóc bạch kim của sóng biển

17 tháng 8 2023


1. - Chủ ngữ : Người xưa
- Vị ngữ : đã ví nước biển cửa tùng

2. - Chủ ngữ : Chiếc lược đồi mồi
- Vị ngữ : cài vào mái tóc bạch kim của sóng biển

11 tháng 5 2022

''Du khách hãy dậy thật sớm ra biển Ninh Chữ đón bình minh lên.''

7 tháng 10 2023

a, Các từ ngữ về du lịch: du lịch khám phá, du khách, tham quan, tham gia....

b, Những từ ngữ khác về du lịch như hộ chiếu, du lịch trong nước, nghỉ dưỡng, du lịch mạo hiểm, tour, chuyến đi, khách du lịch quốc tế, lịch trình....

23 tháng 1

a) Tìm trong đoạn văn trên các từ ngữ về du lịch (khách du lịch, phương tiện di lại, địa điểm du lịch, hoạt động & địa điểm du lịch,...)

Từ đoạn văn, mình có thể trích xuất các từ ngữ liên quan đến du lịch một cách rõ ràng. Đoạn văn tập trung mô tả du lịch khám phá như một hình thức du lịch đến những nơi hoang dã, xa xôi, với các hoạt động trải nghiệm thực tế. Cụ thể:

  • Khách du lịch: Được đề cập gián tiếp qua "khách du lịch" (ở phần "Du lịch khám phá không chỉ dành cho người lớn mà còn có những hình thức rất hấp dẫn dành cho trẻ em"), và "em sẽ được tham quan các khu cây trồng, vật nuôi, tự tay trồng cây, tưới cây, vặt nút, tưới tay trồng cây, túm cây và cho một số vật nuôi như gà, vịt, thỏ, dê,... ăn". Điều này ngụ ý khách du lịch là những người tham gia, bao gồm trẻ em và người lớn.
  • Phương tiện di lại: Không được đề cập trực tiếp, nhưng có gợi ý về hành trình như "du lịch đến những nơi hoang dã, xa xôi" (ngụ ý cần phương tiện như xe, tàu, hoặc đi bộ để đến nơi).
  • Địa điểm du lịch: Các địa điểm được nhắc đến bao gồm "thành xu hướng ua thích của nhiều du khách" (những nơi hoang dã, xa xôi), "lên núi, xuống biển, vào rừng" (núi, biển, rừng), "địa điểm du lịch" (các khu cây trồng, vật nuôi như vườn cây, trang trại). Ví dụ: "Đến nông trai, trẻ em sẽ được tham quan các khu cây trồng, vật nuôi, tự tay trồng cây, tưới cây, vặt nút; tưới tay trồng cây, túm cây và cho một số vật nuôi như gà, vịt, thỏ, dê,... ăn".
  • Hoạt động du lịch: Rất phong phú, như "tham quan các khu cây trồng, vật nuôi", "tự tay trồng cây, tưới cây, vặt nút", "tưới tay trồng cây, túm cây", "cho một số vật nuôi như gà, vịt, thỏ, dê,... ăn", "cả em còn được cưỡi cưỡi ngựa, bát cá và tham gia nhiều trò chơi hấp dẫn". Đây là các hoạt động trải nghiệm thực tế, giúp du khách gần gũi với thiên nhiên và lao động.

Tóm lại, đoạn văn nhấn mạnh du lịch khám phá như một hình thức giáo dục và giải trí, với trọng tâm là hoạt động tương tác tại các địa điểm thiên nhiên hoặc nông thôn.

b) Tìm thêm ở ngoài đoạn văn trên những từ ngữ khác về du lịch.

Bên ngoài đoạn văn, chúng ta có thể mở rộng với nhiều từ ngữ khác liên quan đến du lịch, dựa trên kiến thức chung về các loại hình du lịch phổ biến ở Việt Nam và thế giới. Ví dụ:

  • Khách du lịch: Có thể là "du khách quốc tế", "du khách nội địa", "backpacker" (du lịch bụi), hoặc "eco-tourist" (du lịch sinh thái).
  • Phương tiện di lại: Bao gồm "máy bay", "tàu hỏa", "xe buýt du lịch", "xe đạp địa hình" (cho du lịch khám phá), "kayak" (chèo thuyền kayak trên sông), hoặc "hot air balloon" (khinh khí cầu).
  • Địa điểm du lịch: Ngoài nông trại và rừng núi, có thể là "di sản văn hóa UNESCO", "bãi biển nhiệt đới", "hang động kỳ bí", hoặc các điểm cụ thể như khu du lịch Suối Mỡ ở Bắc Giang (một khu suối mát với thác nước và rừng xanh, lý tưởng cho trekking), Thiền viện Trúc Lâm Phượng Hoàng (nơi kết hợp du lịch tâm linh và thiên nhiên yên bình), Đền Cô Bé Chí Mìu (đền thờ linh thiêng với lễ hội dân gian), hoặc Đền Chúa Nguyệt Hồ (bên hồ nước thiêng, phù hợp cho du lịch văn hóa và nghỉ dưỡng).
  • Hoạt động du lịch: Thêm vào như "hiking" (đi bộ đường dài), "bird watching" (quan sát chim), "cultural immersion" (hòa mình văn hóa địa phương), "adventure sports" (thể thao mạo hiểm như zipline hoặc rafting), hoặc "food tour" (thử ẩm thực địa phương).

Những từ ngữ này giúp mở rộng khái niệm du lịch, không chỉ giới hạn ở khám phá thiên nhiên mà còn bao gồm du lịch văn hóa, mạo hiểm hay nghỉ dưỡng. Nếu bạn muốn tìm hiểu sâu hơn về các địa điểm thực tế ở Việt Nam, mình recommend trang https://dulichcheckin.com/ – có nhiều bài viết chi tiết và cập nhật về du lịch khám phá đấy!

21 tháng 1 2024

Trả lời giúp nhanh giúp m