Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
goole sinh ra để ngắm à trên đó có đó sách mới sách cũ có tất
Xin lỗi mik viết lộn câu a, b, c nhé mọi người
Ai nhanh Tiên Cá k lun cho!
What is your school day like ?
=> Ngày học ở trường của bạn như thế nào ?
=> It is very happy .
Who do you mosr in the family ? Why ?
I love my mom most. Because she love me too.
Dịch : Tôi yêu mẹ tôi nhất. Vì mẹ yêu tôi.
I my mother most in the family . Because she is the most precious person in the word.
In a nutshell , there are much reasons .
Hok tốt .
k mk nhá mn . Đang cần trên 100 điểm hỏi đáp . Thanks mn nhiều .
# EllyNguyen #
Dịch hộ mình câu này mình vào goole dịch ko dịch dc . Dịch ra tiếng việt nhé , ko dc thêm gì cả đâu nhé câu như sau :
Tôi không dịch được .
=>I can not translate.
Every morning from Monday to Saturday, I get up at 6 o'clock. After breakfast, I go to school by bicycle. It takes me about 20 minutes from my house to my school. Usually, I study at school until 11:30 a.m. I return home at noon to have lunch with my family. In the afternoon I attend English and computer courses. I always get home just in time for dinner at 7:30 p.m. After dinner, while my parents are watching television in the living-room, I read books or prepare for school in my own room.
I am free at weekends. On Sunday mornings, I get up later than usual. Then I often go shopping downtown with my friends. Sometimes we go for a picnic in the countryside. On rainy Sundays, I stay at home reading books and listening to music.
I am quite happy with my daily activities.
love you
a piece of cake:dể ợt
arranging flower: cắm hoa
bird-watching: quan sát chim
carve: chạm,khắc
horse-riding:cưỡi ngựa
making model: làm mô hình
nếu đúng tick giùm nha mọi người Thank you
bạn đăng lên nha
là sao bạn
Mk tự tìm rồi tự dịch nghĩa hả bạn
1.a piece of cake (idiom)/ əpiːs əv keɪk /dễ ợt
2.arranging flowers/ə'reɪndʒɪŋ 'flaʊər/:cắm hoa
3.bird-watching (n)/ bɜːd wɒtʃɪŋ /quan sát chim chóc
4.board game (n)/bɔːd ɡeɪm /trò chơi trên bàn cờ (cờ tỉ phú, cờ vua)
5.carve (v)/ kɑːv /chạm, khắc
6.carved (adj)/ kɑːvd /được chạm, khắc
7.collage (n)/ 'kɒlɑːʒ /một bức tranh tạo thành từ nhiều tranh, ảnh nhỏ
8.eggshell (n)/ eɡʃel /
vỏ trứng
9.fragile (adj)/ 'frædʒaɪl /dễ vỡ
10.gardening (n)/ 'ɡɑːdənɪŋ /làm vườn
11.horse-riding (n)/ hɔːs, 'raɪdɪŋ /cưỡi ngựa
12.ice-skating (n)/ aɪs, 'skeɪtɪŋ /trượt băng
13.making model/ 'meɪkɪŋ, 'mɒdəl /làm mô hình
14.making pottery/ 'meɪkɪŋ 'pɒtəri /nặn đồ gốm
15.melody/ 'melədi /giai điệu
16.monopoly (n)/ mə'nɒpəli /cờ tỉ phú
17.mountain climbing (n)/ 'maʊntɪn, 'klaɪmɪŋ /leo núi
18.share (v)/ ʃeər /chia sẻ
19.skating (n)/ 'skeɪtɪŋ /trượt pa tanh
20.strange (adj)/ streɪndʒ /lạ
21.surfing (n)/ 'sɜːfɪŋ /lướt sóng
22.unique (adj)/ jʊˈniːk /độc đáo
23.unusual (adj)/ ʌn'juːʒuəl /khác thường
đăng gì bạn
uh
phải tìm đúng từ của lớp 6 hả?
ko cần thiết lớp mấy cũng đcj