K
Khách
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Các câu hỏi dưới đây có thể giống với câu hỏi trên
S
12
20 tháng 2 2022
TK:
Chán nản
Lảng vảng
Lang thang
Lan can
Sáng lạng
Lắng lặng
Lan man
2.
√ hãng
vàng
đang
làn
quán
HA
29
HD
9
S
14
14 tháng 12 2021
ko mik chỉ tìm tiên thôi bạn nhá, ko cần tiền. Cảm ơn bạn
VL
2 tháng 1 2023
a) quả cam, tham lam, làm việc, phòng khám
xem phim, que kem, lấm lem, lèm bèm
b) son môi, bón cơm, lon ton, con gái
can ngăn, mua bán, san sẻ, tấm màn
Nhanh lên
đất nước
đánh giặc
Duy trả lời đùng rồi đó
tiến lên
-giang sơn,đất nước,nước nhà,non sông ,...
-đánh giặc,bảo vệ, giữ gìn,canh gác,...
đó là nước nhà , đánh đuổi giặc
nước nhà , đất nước.
canh gá đảo TRƯỜNG SA VÀ HOÀNG SA , đánh giặc
- đất nước
- chiến đấu,bảo vệ vùng biển
- Nước non , quê hương , quốc gia , lãnh thổ , đất nước , ...
- Giữ gìn , chiến đấu , xây dựng , ...
1: đất nước
2:đánh giặc
Cùng nghĩa: giang sơn, đất nước, quê hương
Chỉ hoạt động: chiến đấu, đánh giặc, canh gác, tuần tra, phá đồn giặc
Từ cùng nghĩa với Tổ quốc : Đất nước
Từ chỉ hoạt động bảo vệ Tổ quốc : Đánh giặc
Thời này ai đi đánh giặc nữa
Từ cùng nghĩa với tổ quốc: đất nước, quốc gia, giang sơn, quê hương.
Từ chỉ hoạt động bảo vệ tổ quốc: canh gác, tuần tra, phòng ngự, kiểm soát bầu trời, chiến đấu, đánh giặc, phá đồn giặc, tiêu diệt giặc, bắn cháy tàu chiến dịch, chống xâm lăng,...
Chúc học tốt!
non sông, giang sơn đất nước
đất nước đánh giặc
Đất nước,......
non sông, đánh giặc
chống giặc
từ cùng nghĩa với tổ quốc : giang sơn;đất nước;quốc gia;quê hương
từ chỉ hoạt động bảo vệ tổ quốc : canh gác;tuần tra;phòng ngự.
1, Từ cùng nghĩa với tổ quốc: đất nước, tổ quốc, quốc gia, giang sơn, quê hương,,...
2, - Từ ngữ chỉ hoạt động bảo vệ Tổ quốc: canh gác, tuần tra, phòng ngự, kiểm soát bầu trời, chiến đấu, đánh giặc, phá đồn giặc, tiêu diệt giặc, bắn cháy tàu chiến dịch, chống xâm lăng,...
đất nước,cảnh sát bắt tội phạm
non sông
giữ nước
từ đồng nghĩa với từ tổ quốc:đất nước
hoạt động để bảo vệ tổ quốc:chống giặc