Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1)Tìm 2 từ ghép và 2 từ láy theo yêu cầu sau:
a. Có hai tiếng bắt đầu bằng phụ âm N :
- Từ láy : ngoan ngoãn , nghỉ ngơi
- Từ ghép : ngon ngọt , nghiêng ngả
b. Có hai tiếng bắt đầu bằng phụ L
- Từ láy : lung linh , luôn luôn
- Từ ghép : lập luận ,
2)Tìm những từ ghép và từ láy theo yêu cầu dưới đây:
a Có hai tiếng đều bắt đầu bằng phụ âm S
- Từ láy : sao sao ,
- Từ ghép : ........
b) Có hai tiếng bắt đầu bằng phụ âm X
a ) Các từ láy bắt đầu bằng l là : lung linh , long lanh , lấp lóa , lấp loáng , lập lòe , lạnh lùng , lạ lùng , lanh lợi , lặng lẽ , lam lũ , la liệt , la lối , lả lướt , lẳng lặng , lành lặn , lảnh lót , lạnh lẽo , lắt léo , lấp lánh , lấp lửng , lanh lảnh , lay lắt , làm lụng , lai láng , lạ lẫm , lặc lè...
b ) Các từ láy bắt đầu bằng n là : na ná , nài nỉ , nanh nọc , não nà , nao nao , não nề , nao núng , não nuột , nết na , nặng nề , nứt nẻ , nắng nôi , nâng niu , nề nếp , nền nếp , nâu non , nên nỗi , nẫu nà , năn nỉ , nâu nâu , năng nổ , nấn ná , nằng nặc , náo nức , nặc nô...
c ) Các từ láy bắt đầu bằng ng là : ngại ngần , ngái ngủ , ngã ngũ , ngai ngái , ngả ngớn , ngan ngán , ngao ngán , ngào ngạt , nghi ngút , nghĩ ngợi , ngoằn ngoèo , ngoe nguẩy , ngon ngọt , ngòn ngọt , ngọt ngào , ngờ ngợ , nguây nguẩy , ngường ngượng , ngà ngà
Trl:
3 từ láy có cấu tạo giống từ linh lợi (láy âm đầu l) là: lấp lánh,lạnh lùng, lung linh,...
.
Các từ láy âm đầu l: long lanh, lung linh, lạnh lùng, lóng lánh, lạnh lẽo, lạ lùng, lạc lõng, lúng liếng, lai láng, lam lũ...
cái này mình chỉ gợi ý cho thôi nên mình sẽ viết ra nhiều từ để bạn có thể chọn lựa chứ ko viết có 3 từ như đề bài.
Thầy quên mặt nhà con (1) rồi hay sao?
Có anh thợ vẽ truyền thần làm không đủ ăn. Bạn bè đến thăm, anh than thở thì họ bảo:
- Cậu hãy (2) vẽ ngay một bức chân dung hai vợ chồng cậu (1) rồi lồng khung kính mà treo. Thiên hạ thấy cậu khéo tay sẽ xô nhau tới, lo gì không khấm khá!
Nghe lời bạn, anh bảo vợ ngồi cho anh truyền thần, (1) rồi lại tự họa chính mình ngồi cạnh. (2) Vẽ xong, anh ngắm đi ngắm lại, lấy làm đắc ý lắm.
Một hôm, bố vợ tới chơi, thấy bức họa, hỏi:
- Anh (2) vẽ hình chị nào treo đó?
Anh tả trả lời:
- Chết thật, thầy quên mặt nhà con (1) rồi hay sao?
Ông bố vợ nói tiếp:
- Thì ra là vợ anh. Thế nó ngồi cạnh người nào mà tướng mạo kì (2) dị vậy?
Theo TIẾNG CƯỜI DÂN GIAN VIỆT NAM
a) Các từ láy âm đầu l: lúng liếng, lập lòe, la lối, lạ lẫm, lạc lõng, lam lũ, lóng lánh, lung linh, lảnh lót, lạnh lẽo, lấm láp…
b) Các từ láy vần có âm cuối ng: lang thang, loáng thoáng, lông bông, leng keng, lúng túng, chang chang, văng vẳng, loạng choạng…
HT
a) Các từ láy âm đầu l: lúng liếng, lập lòe, la lối, lạ lẫm, lạc lõng, lam lũ, lóng lánh, lung linh, lảnh lót, lạnh lẽo, lấm láp…
b) Các từ láy vần có âm cuối ng: lang thang, loáng thoáng, lông bông, leng keng, lúng túng, chang chang, văng vẳng, loạng choạng…
a) - sóc, sói, sẻ, sáo, sít, sên, sam, sò, sứa, sán
Đều chỉ tên các con vật.
- sả, si, sung, sen, sim, sâm, sắn, sấu, sậy, sồi
Đều chỉ tên các loài cây.
* Nếu thay âm đầu s bằng âm đầu x, trong số các tiếng trên, những tiếng có nghĩa:
- sóc, sói, sẻ, sáo, sít, sên, sam, sò, sứa, sán
M: xóc (đòn xóc, xóc đồng xu).
xói: xói mòn, xẻ: xẻ gỗ
xáo: xáo trộn, xít: xít vào nhau
xam: ăn nói xam xưa, xán: xán lại gần
- sả, si, sung, sen, sim, sâm, sắn, sấu, sậy, sồi
M: xả (xả thân), xi: xi đánh giầy
xung: nổi xung, xung kích
xen: xen kẽ; xâm: xâm hại, xâm phạm
xắn: xắn tay; xấu: xấu xí
b) Các từ láy là:
1. an-at: man mát, ngan ngát, chan chát, sàn sạt...
ang-ac: nhang nhác, bàng bạc, càng cạc, khang khác...
2. ôn-ôt: sồn sột, tôn tốt, mồn một, dôn dốt...
ông-ôc: lông lốc, xồng xộc, tông tốc, công cốc...
3. un-ut: vùn vụt, ngùn ngụt, vun vút, chun chút...
ung-uc: sùng sục, nhung nhúc, trùng trục, khùng khục...
a> nôn nao, non nớt, no nê, nức nở, nhút nhát, nao núng,...
b> lung linh, lấp lánh, lấp ló, lóng lánh, long lanh, lành lặn,lênh láng...
c> non non, đẻn đèn đen, ....
d> lòng thòng ,long đong ,thong dong, lóng nhóng, vảng vàng vang,dửng dừng dưng,trăng trắng,...
Hk tốt ^-^
a) non nớt, núng nính, nao núng, non nước, nài nỉ, na ná,não nề,náo nức,nôn nao, no nê
b) lả lướt, lung linh, lồng lộng, lí lắc, là lượt,lai láng,làm lễ, lâu lắc, lấp ló, long lanh, lóng lánh.
c) chịu
d) chịu
5 từ láy âm đầu l ; la liệt, la lối, lả lướt, lạ lùng, lạc lõng,
5 từ láy âm đầu N: nao nao, náo nức, nắc nẻ, năng nổ, nao núng
nhớ k nha
nh: nhỏ nhắn, nhắn nhủ,...
l: lung ling, lấp ló,...
v: vỗ về, vi vu,...
Từ láy bắt đầu =nh là:nhay nháy
Từ láy bắt đầu =l là:long lanh;lanh lợi.
Từ láy bắt đầu bằng v:vụng về;vỏn vẹn
Lung linh , lóng lánh , lấp lánh , lấp loáng , nhũ nhặn , nhăn nheo , nhanh nhanh , vui vẻ , vá vá
lung linh , lấp lánh , lấp loáng , long lanh , nhanh nhảu ,nhanh nhẹn , vui vẻ
Từ láy bắt đầu bằng âm " nh " :
nhẹ nhõm, nhỏ nhẹ, nhỏ nhắn, nhấp nháy.... ( bạn tự tìm thêm )
Từ láy bắt đầu bằng âm " l " :
Lung linh, lấp loáng, lấp lánh, luôn luôn, lí lắc, la làng, lia lịa, lếu láo..... ( bạn tự tìm thêm )
Từ láy bắt đầu bằng âm " v " :
Vui vẻ, vương vấn, vất vả, vặt vãnh, vớ vẩn... ( bạn tự tìm thêm )
Nhỏ nhắn, nhắn nhủ, nhảy nhót, nhường nhịn.
Lunh linh, lộng lãy, lóng lánh, lên láng, la lối.
Vương vấn, vui vẻ, vu vơ
- nhanh nhẹn , nhường nhịn , nhảy nhót , nhúc nhích ,nhã nhặn , nhỏ nhắn ,...
- long lanh , lung linh , lanh lợi , lộng lẫy , lóng lánh , la lối ,lấp loáng , lênh láng , ...
- vi vu , vù vù , vụng về , vỏn vẹn , vui vẻ , vu vơ , vấn vương ,...
Chúc bạn học tốt nha .
nh = nhây nhô ; nhanh nhẹn ; nhanh nhảu ;nhảy nhót ; nhỏ nhắn ,,,,,,
l = lóng lánh ; long lanh ; liên liếc ; lục lạc ; lung linh;lanh lợi ; .......
v = vù vù ; vi vút ; vi vu ; văn vần ;.......
l: Lồng lộn, lưu luyến, long lanh, lung linh, lai láng, le lói, luôn luôn, lâu lắc, lắc lư, la liếm, lung lay, lêu lêu, lệch lạc, lông lá, lồ lộ, la liệt, la lối, la làng, là là(bay là là), llạc lõng, lầm lỗi, lanh lảnh, lanh lẹ, lanh lợi, lành lặn, lao lực, lạnh lẽo, lạnh lùng, lão làng, lạt lẽo(nhạt nhẽo), lau láu, láu linh, lém lỉnh, lăm le, lăm lẳm lăn lóc, lăng líu lẳng lặng, lẳng lơ, lay lắt, lắt léo, lâm li, lầm lì, lâm lụy(tàn lụi- gan như v), lầm lộn, lân la, lân lý gan jog luan lý, lấn lối(bon chen, phách lối), lấn lướt, lâng lâng, lấp láy= nhấp nháy, lấp liếm lấp loáng, lập lòa, lâu lâu, lay láy, lây lan, lẫy lừng, lẹ làng, lem lém, lem luốc lém lỉnh, len lénm len lỏi, leo lẻo, leo lắt=leo lét, lèo lái, lê la, lề lối, lễ lạt, lệch lạc, lênh láng= lai láng, lêu lổng, lếu láo,lia lịa, lịc lãm, liên lụy, lìm lịm, líu lo, lo lắng, loạn lac(luân,ly), loang loãng,...
n:nóa nức,nôn nao,no nê,nài nỉ,nai nịt,na ná não nề
cho mk nha