Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
I can speak English nha bn
@Mina
#hoangphuong
có mình là trưởng team nè,muốn vào thì phải tuân thủ luật,làm đơn đăng kí vì tôi chưa quen biết bạn,team đang mở rộng thành viên.100 thành viên đầu tiên sẽ vào team.Đơn đăng kí(mẫu)
Gửi:Trưởng team ~Great team~
Họ tên(ngoài đời):Vũ Hương Giang.
Lớp:4a
Cung(ko cần thiết):Song tử
Trường:trường tiểu học Hòa Bình.
Lý do muốn gia nhập team:..........................................(tự viết)
Có đồng ý với nội quy đề ra hay ko.
(Có) Không Phân vân
Ký tên
Giang
Vũ Hương Giang
He, She, I, me, they, we, you, my,...
Còn nhiều lắm nhưng đây là mấy từ hay dùng thôi, chúc bạn học tốt :)
tall, short , strong, weak, fat,skinny, beautiful,ugly,friendly,..
Đoạn văn miêu tả đồ vật yêu thích bằng tiếng Anh: Đồng hồ
There is an alarm clock on my desk. It is made of metal with very durable paint, orange color, shiny sparkle. The dial is made of transparent glass, in a circular shape. The numbers are black, evenly spaced. My clock has four plas hands. The back of the watch has a battery compartment. Two white knobs are used to adjust the alarm time and time as desired. The most beautiful part of my clock is the two small bells above. It looks just the ear of a clock. When it was time for the alarm, the sound of the bell was ringing loudly and pleasantly. I love this watch very much because it always reminds me to cherish my time and work with a plan.
Dịch nghĩa
Trên bàn học của tôi có một chiếc đồng hồ báo thức. Nó được làm bằng kim loại với nước sơn rất bền, màu cam, sáng bóng lấp lánh. Mặt đồng hồ được làm bằng kính trong suốt, có hình tròn. Bên trong, các con số chỉ giờ có màu đen, nằm cách đều nhau. Đồng hồ của tôi có bốn chiếc kim bằng nhựa. Mặt sau của đồng hồ có một ngăn đựng pin. Hai núm xoáy màu trắng dùng để điều chỉnh giờ và thời gian báo thức theo ý muốn. Bộ phận đẹp nhất của chiếc đồng hồ là hai chiếc chuông nhỏ phía trên. Trông nó giống y như cái tai của đồng hồ vậy. Tới giờ báo thức, âm thanh từ chuông cất lên giòn giã và vui tai. Tôi rất yêu quý chiếc đồng hồ này bởi vì nó luôn nhắc nhở tôi phải biết trân trọng thời gian và phải làm việc có kế hoạch.
I just passed university. To reward me, my dad bought me a wristwatch. I it very much. It is a smart watch. I quickly connected the watch to my phone. The black watch looks very classy. The watch is integrated with many gadgets. It can send messages, use social media, and answer the phone. There are many other features. The watch is designed with water resistance in mind. I am very careful when using this watch. When I go to bed or shower I take it off to prevent it from getting scratched. My friends often give praise to my watch. I want to thank my dad so much for giving me such a meaningful gift.
Bản dịch nghĩa
Tôi vừa mới đỗ đại học. Để thưởng cho tôi, bố tôi đã mua tặng tôi một chiếc đồng hồ đeo tay. Tôi rất thích nó. Nó là một chiếc đồng hồ thông minh. Tôi nhanh chóng kết nối đồng hồ với điện thoại của tôi. Chiếc đồng hồ màu đen nhìn rất sang trọng. Chiếc đồng hồ được tích hợp rất nhiều tiện ích. Nó có thể gửi tin nhắn, sử dụng mạng xã hội và trả lời điện thoại. Còn rất nhiều tính năng khác. Chiếc đồng hồ được thiết kế với khả năng chống thấm nước. Tôi rất cẩn thận khi sử dụng chiếc đồng hồ này. Khi đi ngủ hay đi tắm tôi sẽ tháo nó ra để tránh làm nó bị xước. Bạn bè thường dành lời khen cho chiếc đồng hồ của tôi. Tôi muốn cảm ơn bố của tôi rất nhiều vì đã dành tặng cho tôi một món quà vô cùng ý nghĩa.

giúp mk nha
# LinhThuy ^ ^
1. Avocado : Bơ
2. Apple : Táo
3. Orange : Cam
4. Banana : Chuối
5. Grape : Nho
6. Grapefruit (or Pomelo) : Bưởi
7. Starfruit : Khế
8. Mango : Xoài
9. Pineapple : Dứa, Thơm
10. Mangosteen : Măng Cụt
11. Mandarin (or Tangerine) : Quýt
12. Kiwi fruit : Kiwi
13. Kumquat : Quất
14. Jackfruit : Mít
15. Durian : Sầu Riêng
16. Lemon : Chanh Vàng
17. Lime : Chanh Vỏ Xanh
18. Papaya (or Pawpaw) : Đu Đủ
19. Soursop : Mãng Cầu Xiêm
20. Custard-apple : Mãng Cầu (Na)
21. Plum : Mận
22. Apricot : Mơ
23. Peach : Đào
24. Cherry : Anh Đào
25. Sapota : Sapôchê
26. Rambutan : Chôm Chôm
27. Coconut : Dừa
28. Guava : Ổi
29. Pear : Lê
30. Persimmon : Hồng
31. Fig : Sung
32. Dragon fruit : Thanh Long
33. Melon : Dưa
34. Watermelon : Dưa Hấu
35. Lychee (or Litchi) : Vải
36. Longan : Nhãn
37. Pomegranate : Lựu
38. Berry : Dâu
39. Strawberry : Dâu Tây
40. Passion fruit : Chanh Dây
41. star fruit : khế
42. persimmon : hồng
43. tamarind : me
44. mangosteen :măng cụt
45. jujube : táo ta
46. dates : quả chà là
47. green almonds : quả hạnh xanh
48. passion-fruit :quả lạc tiên
49. ugli fruit : quả chanh vùng tây ấn
50. citron : quả thanh yên
apple ... banana
chúc bạn học giỏi
1. banana
2. oranges
3. durian
4. lemon
5. apple
6. cherry
7. strawberry
8. carrot
9. coconut
10. grape
11. guava
12. jackfruit
13. lychee
14. melon
15. watermelon
16. mango
17. papaya
18. peach
18. pear
19. pineapple
20. plum
21. pitaya
22. starfruit
23. grapefruit
34. kumquat
35. citron
36. longan
37. fig
38. melon
39. tulip
40. rose
41. violet
42. orchid
43. orchild
44. cookcomb
45. night lady
46. milk flower
47. lotus bloom
48. sunflower
49. daisy
50. lily
banana
apple
pear
grapefruit
grape
guava
butter
fabric
label
còn lại mình chịu
orange
lemon
papaya
Answer:
1. Orange /’ɔrindʤ/ — Cam
2. Apple /’æpl/ — Táo
3. Grape /greip/ — Nho
4. Mandarin /’mændərin/ — Quít
5. Mango /’mæɳgou/ — Xoài
6. Plum /plʌm/ — Mận
7. Guava /’gwɑ:və/ — Ổi
8. Longan /’lɔɳgən/ — Nhãn
9. Pomelo = Shaddock /’pɔmilou/ — Bưởi
10. Jackfruit /ˈjakˌfro͞ot/ — Mít
11. Persimmon /pə:’simən/ — Hồng
12. Sapodilla /,sæpou’dilə/ — Sa bô chê, Hồng xiêm
13. Peach /pi:tʃ/ — Đào
14. Pineapple /ˈpīˌnapəl/ — Thơm, Dứa, Khóm
15. Papaya /pə’paiə — Đu đủ
16. Dragon fruit Thanh long
17. Custard apple /’kʌstəd/ /’æpl — Quả Na
18. Soursop /ˈsou(ə)rˌsäp/ — Mãng cầu
19. Star apple Vú sữa
20. Rambutan /ræm’bu:tən/ — Chôm chôm
21. Pear /peə/ — Lê
22. Sugar cane /’ʃugə/ /kein/ — Mía
23. Ambarella /ăm’bə-rĕl’ə/ — Cóc
24. Banana /bə’nɑ:nə/ — Chuối
25. Avocado /,ævou’kɑ:dou/ — Bơ
26. Strawberry /’strɔ:bəri/ — Dâu tây
27. Watermelon /wɔ:tə’melən/ — Dưa hấu
28. Granadilla /,grænə’dilə/ — Chanh dây
29. Cucumber /’kju:kəmbə/ — Dưa leo, dưa chuột
30. Star fruit /stɑ: fru:t/ — Khế
31. Pomegranate /’pɔm,grænit/ — Lựu
32. Mangosteen /’mæɳgousti:n/ — Măng cụt
33. Tamarind /’tæmərind/ — Me
34. Apricot /’eiprikɔt/ — Mơ
35. Durian /’duəriən/ — Sầu riêng
36. Jujube /’dʤu:dʤu:b/ — Táo tàu
37. Gooseberry /’guzbəri/: Tầm ruộc
39. Kumquat /ˈkəmˌkwät/: Tắc
40. Fig /fig/: Sung
41.Ambarella /’æmbə’rælə/: Quả cóc
42.Blackberry /´blækbəri/: Quả mâm xôi
43.Blueberry /ˈbluːbəri/: Việt quất
44. Cherry /´tʃeri/: Anh đào (sơ-ri)
45.Coconut /’koukənʌt/: Dừa
46. Date /deit/: Chà là
47. Kiwi fruit /’ki:wi.fru:t/: Quả ki-guy
48. Lime /laim/: Chanh
49. Sapota /sə’poutə/: Quả trứng gà
50. Passion fruit /ˈpæʃn.fruːt/: Chanh dây
Study well!
Vuong Dong Yet