Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| Tên cuộc kháng chiến | Thời gian | Lực lượng quân xâm lược |
| Chống quân xâm lược Tống | 1075 – 1077 | 10 vạn bộ binh, 20 vạn dân phu |
| Kháng chiến lần thứ nhất chống quân xâm lược Mông Cổ | 1-1258 | 3 vạn |
| Kháng chiến lần thứ hai chống quân xâm lược Nguyên | 1-1285 | 50 vạn |
| Kháng chiến lần thứ ba chống quân xâm lược Nguyên | 12-1287 | 30 vạn |
| Triều đại | Thời gian | Tên cuộc kháng chiến | Lực lượng xâm lược |
| Lý | 1075 - 1077 | Chống Tống | 10 vạn bộ binh, 1 vạn ngựa, 20 vạn dân phu |
| Trần | 1258 | Chống Mông Cổ | 3 vạn quân |
| 1285 | Chống Nguyên | 50 vạn quân | |
| 1287 - 1288 | Chống Nguyên | 30 vạn quân |
| Thời Lý | Thời Trần | |
| Quân xâm lược | Quân Tống | Quân Mông - Nguyên |
| Thời gian | 1075-1077 | 1258-1288 |
| Lực lượng xâm lược | 20 vạn quân | 50 vạn quân |
|
Triều đại |
Thời gian |
Tên cuộc kháng chiến |
Lực lượng xâm lược |
|
Lý |
1075 - 1077 |
Chống Tống |
10 vạn bộ binh 1 vạn ngựa 20 vạn dân phu |
|
Trần |
1258 |
Chống Mông Cổ |
3 vạn quân |
|
1285 |
Chống Nguyên |
50 vạn quân |
|
|
1287-1288 |
Chống Nguyên |
30 vạn quân |
|
Triều đại |
Thời gian |
Tên cuộc kháng chiến |
Lực lượng xâm lược |
|
Lý |
1075 - 1077 |
Chống Tống |
10 vạn bộ binh 1 vạn ngựa 20 vạn dân phu |
|
Trần |
1258 |
Chống Mông Cổ |
3 vạn quân |
|
1285 |
Chống Nguyên |
50 vạn quân |
|
|
1287-1288 |
Chống Nguyên |
30 vạn quân |
- Quân Tống
- Quân Mông - Nguyên
- Quân Minh - Trung Quốc
Nhà Ngô (939 - 965)
| Loạn Dương Tam Kha (944 - 950) | Lực lượng Ngô Xương Ngập sau có thêm Ngô Xương Văn | Lực lượng Dương Tam Kha | Chiến thắng
|
| Loạn 12 sứ quân (965 - 968) | 12 sứ quân | Lực lượng Đinh Bộ Lĩnh | Thay đổi triều đại
|
Nhà Đinh (968 - 980)
| Tranh chấp ngôi vị thời Đinh (979) | Lực lượng Đinh Điền, Nguyễn Bặc, Phạm Hạp | Lực lượng Lê Hoàn | Thay đổi triều đại
|
Nhà Tiền Lê (981 - 1009)
| Chiến tranh Đại Cồ Việt-Đại Tống (981) | Đại Cồ Việt thời Nhà Tiền Lê | Nhà Tống | Chiến thắng
|
| Chiến tranh Đại Cồ Việt-Chiêm Thành lần 1 (982) | Đại Cồ Việt thời Nhà Tiền Lê | Chiêm Thành | Chiến thắng
|
| Tranh chấp ngôi vị thời Tiền Lê lần 1 (1005) |
Lực lượng Lê Long Việt | Lực lượng Lê Long Tích | Xác lập ngôi vị
|
| Tranh chấp ngôi vị thời Tiền Lê lần 2
(1005) |
Lực lượng Lê Ngọa Triều | Lực lượng Lê Long Cân, Lê Long Kính, Lê Long Đinh | Xác lập ngôi vị
|
Nhà Lý (1009 - 1225)
| Chiến tranh Đại Cồ Việt-Đại Lý (1014) | Đại Cồ Việt thời Nhà Lý | Đại Lý | Chiến thắng
|
| Loạn Tam Vương thời Lý (1028) | Lực lượng Lý Phật Mã | Lực lượng Đông Chinh Vương, Vũ Đức Vương, Dực Thánh Vương | Xác lập ngôi vị
|
| Loạn họ Nùng lần 1 (1038 - 1041) | Đại Cồ Việt thời Nhà Lý | Trường Sinh Quốc của Nùng Tồn Phúc | Chiến thắng
|
| Chiến tranh Đại Cồ Việt-Chiêm Thành lần 2 (1044) | Đại Cồ Việt thời Nhà Lý | Chiêm Thành | Chiến thắng
|
| Loạn họ Nùng lần 2 (1048 - 1055) | Đại Cồ Việt thời Nhà Lý | Đại Lịch, sau là Đại Nam của Nùng Trí Cao | Chiến thắng
|
| Chiến tranh Đại Việt-Chiêm Thành lần 1 (1069) | Đại Việt thời Nhà Lý | Chiêm Thành | Chiến thắng
|
| Chiến tranh Đại Việt-Đại Tống lần 1 (1075 - 1076) |
Đại Việt thời Nhà Lý | Nhà Tống | Chiến thắng
|
| Chiến tranh Đại Việt-Đại Tống lần 2 (1077) |
Chiến thắng
|
||
| Chiến tranh Đại Việt-Khmer lần 1 (1128) |
Đại Việt thời Nhà Lý | Đế quốc Khmer | Chiến thắng
|
| Chiến tranh Đại Việt-Khmer lần 2 (1132) |
Đế quốc Khmer Chiêm Thành |
||
| Chiến tranh Đại Việt-Khmer lần 3 (1138) |
Đế quốc Khmer | ||
| Loạn Quách Bốc (1209) | Đại Việt thời Nhà Lý | Lực lượng Quách Bốc | Chiến thắng
|
| Loạn Nguyễn Nộn (1213 - 1219) | Lực lượng Nguyễn Nộn |
Nhà Trần (1226 - 1400)
| Chiến tranh Đại Việt-Chiêm Thành lần 2 (1252) | Đại Việt thời Nhà Trần | Chiêm Thành | Chiến thắng
|
| Chiến tranh Đại Việt-Nguyên Mông lần 1 (1258) | Đại Việt thời Nhà Trần | Đế quốc Mông Cổ | Chiến thắng
|
| Chiến tranh Đại Việt-Nguyên Mông lần 2 (1285) | Đại Việt thời Nhà Trần Chiêm Thành |
Nhà Nguyên | Chiến thắng
|
| Chiến tranh Đại Việt-Nguyên Mông lần 3 (1287 - 1288) | Đại Việt thời Nhà Trần | Chiến thắng
|
|
| Chiến tranh Đại Việt-Ai Lao lần 1
(1294) |
Đại Việt thời Nhà Trần | Ai Lao | Chiến thắng
Chiếm được một phần mà ngày nay là phía đông tỉnh Xiêng Khoảng |
| Chiến tranh Đại Việt-Ai Lao lần 2 (1297) |
|||
| Chiến tranh Đại Việt-Ai Lao lần 3
(1301) |
|||
| Chiến tranh Đại Việt-Chiêm Thành lần 3 (1311) | Đại Việt thời Nhà Trần | Chiêm Thành | Chiến thắng
|
| Chiến tranh Đại Việt-Chiêm Thành lần 4 (1318) | Chiến thắng
|
||
| Chiến tranh Đại Việt-Chiêm Thành lần 5 (1367 - 1368) | Thất bại
|
||
| Tranh chấp ngôi vị thời Trần (1369 - 1370) |
Lực lượng Dương Nhật Lễ | Lực lượng Trần Phủ | Chiến thắng
|
| Chiến tranh Đại Việt-Chiêm Thành lần 6 (1371) | Đại Việt thời Nhà Trần | Chiêm Thành | Thất bại
|
| Chiến tranh Đại Việt-Chiêm Thành lần 7 (1377) | Thất bại
|
||
| Chiến tranh Đại Việt-Chiêm Thành lần 8 (1378) | Thất bại
|
||
| Chiến tranh Đại Việt-Chiêm Thành lần 9 (1382) | Chiến thắng
|
||
| Chiến tranh Đại Việt-Chiêm Thành lần 10 (1389 - 1390) | Chiến thắng
|
|
Cuộc kháng chiến |
Thời gian |
Lượng lượng quân xâm lược |
|
Chống quân xâm lược Tống |
1075 - 1077 |
30 vạn quân Tống |
|
Kháng chiến lần thứ nhất chống quân xâm lược Mông Cổ |
1258 |
hơn 3 vạn quân Mông Cổ |
|
Kháng chiến lần thứ hai chống quân xâm lược Nguyên |
1285 |
50 vạn quân Nguyên |
|
Kháng chiến lần thứ ba chống quân xâm lược Nguyên |
1287 - 1288 |
hơn 30 vạn quân Nguyên |

Chống quân xâm lược Tống
Gồm:10 vạn bộ binh;1 vạn ngựa;20 vạn dân phu
Cho em GP đi ạ,em trả lời nhiều câu rồi
Triều đại
Thời gian
Tên cuộc kháng chiến
Lực lượng xâm lược
Lý
1075 -
1077
Chống Tống
10 vạn bộ binh
1 vạn ngựa
20 vạn dân phu
Trần
1258
Chống Mông Cổ
3 vạn quân
1285
Chống Nguyên
50 vạn quân
1287-1288
Chống Nguyên
30 vạn quân
Thời Lý, Trần nhân dân ta phải đương đầu với những cuộc xâm lược
Triều đại
Thời gian
Tên cuộc kháng chiến
Lực lượng xâm lược
Lý
1075 -
1077
Chống Tống
10 vạn bộ binh
1 vạn ngựa
20 vạn dân phu
Trần
1258
Chống Mông Cổ
3 vạn quân
1285
Chống Nguyên
50 vạn quân
1287-1288
Chống Nguyên
30 vạn quân
Thanks e,@Bae Suzy
ko có j đâu ạ
@Bae Suzy,tặng e nè
cảm ơn chj nhiều nka Vũ Elsa
uk,e
* Nông nghiệp:
- Nông dân: có ruộng cày cấy.
- Nhà nước khuyến khích khai hoang, công tác thủy lợi được chú ý.
* Thủ công nghiệp: có nhiều nghề.
* Thương nghiệp: buôn bán, trao đổi trong nước và ngoài nước được mở mang.
* Nông nghiệp: khuyến khích sản xuất, mở rộng diện tích trồng trọt, công cuộc khai hoang, đắp đê được củng cố, ruộng đất làng xã nhiều.
* Thủ công nghiệp: do nhà nước quản lí có nhiều ngành nghề, thủ công nghiệp trong nhân dân rất phổ biến và phát triển.
* Thương nghiệp: chợ mọc lên ngày càng nhiều, trao đổi buôn bán trong và ngoài nước được đẩy mạnh.
- Xây dựng Văn Miếu để thờ Khổng Tử và dạy học cho con vua.
- Mở khoa thi tuyển chọn quan lại.
- Văn học chữ Hán bắt đầu phát triển.
- Quốc Tử Giám mở rộng để đào tạo con em quý tộc, quan lại.
- Các lộ, phủ có trường học, trong nhân dân ở làng xã có trường tư.
- Các kì thi được tổ chức ngày càng nhiều.
- Nghệ thuật điêu khắc rất phát triển.
- Một số công trình nghệ thuật có giá trị được xây dựng.
- Trình độ điêu khắc tinh vi, thanh thoát. Phong cách nghệ thuật đa dạng, độc đáo và linh hoạt.
- Y học có thầy thuốc Tuệ Tĩnh nghiên cứu thuốc nam để chữa bệnh cho nhân dân. Thiên văn học có những đóng góp đáng kể.
- Nhiều công trình kiến trúc mới ra đời.