The accident was caused by a taxi driver x the traffic light.

A. rushing...">

K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

6 tháng 12 2017

Chọn A

Kiến thức: Mệnh đề nguyên nhân, kết quả

Giải thích: bring about (v): mang lại; cause (v): gây ra

Tạm dịch: Vụ tai nạn giao thông đã gây ra ùn tắc giao thông. Ùn tắc giao thông đã kéo dài trong 2 giờ.

A. Ùn tắc giao thông kéo dài hai giờ đã xảy ra do tai nạn giao thông.

B. Chính ùn tắc giao thông kéo dài hai giờ đã gây ra tai nạn giao thông. => sai về nghĩa

C. Có một vụ tai nạn giao thông do ùn tắc giao thông kéo dài hai giờ gây ra. => sai về nghĩa

D. sai ngữ pháp: ngữ cảnh thì quá khứ đơn (caused – lasted) => câu điều kiện loại 3

27 tháng 12 2019

Đáp án C

4 tháng 10 2017

Đáp án B

Giải thích:

Vì câu đã có động từ was là vị ngữ nên phía trước chỉ cần một danh từ làm chủ ngữ dưới dạng mệnh đề quan hệ. Vì was chia ở quá khứ, vụ tai nạn cũng ở của quá khứ nên which causes phải sửa thành which caused mới đúng.

Tai nạn gây ra cái chết – dạng chủ động nên khi chuyển sang mệnh đề quan hệ rút gọn ta dùng dạng

V_ing (causing) thay vì Vpp caused.

Dịch nghĩa: Vụ tai nạn gây chết nhiều người là do lỗi của tài xế

21 tháng 12 2018

Đáp án : C

Ving đứng sau danh từ có thể là hình thức rút gọn mệnh đề quan hệ mang nghĩa chủ động. Cause + N + to V = khiến cho ai/cái gì phải làm gì. The accident causing many people to die = the accident which caused many people to die (động từ “caused” thì quá khứ đơn) = vụ tai nạn mà đã khiến cho nhiều người chết

22 tháng 6 2017

Đáp án B

A. break out (v): đột phá.

B. make out (v): nhận ra, hiểu, tiến bộ, giả vờ.

C. keep out (v) = not knowing sbd to enter: không cho phép đi vào.

D. take out (v): nhổ, vay tiền, giết.

Dịch: Có nhiều sương mù đến nỗi mà người lái xe không thể nhìn ra được biển báo giao thông.

15 tháng 12 2019

B

A. break out : đột phá  

B. make out : nhận ra, hiểu, tiến bộ, giả vờ         

C. keep out : không cho phép đi vào

D. take out : nhổ, vay tiền

Tạm dịch: Trời  có nhiều sương mù đến nỗi tài xế không thể nhận ra biển báo giao thông.

=> Đáp án B

29 tháng 11 2017

Đáp án C

“Trời quá nhiều sương mù đến nỗi lái xe không thể___________tín hiệu giao thông”

A. break out: nổ ra, bùng nổ

B. keep out: ngăn cản không cho vào

C. make out: hiểu được, năm được ý, đọc được

D. Take out:  chuyển cái gì đó ra ngoài

Đáp án C – đáp án thích hợp 

3 tháng 11 2019

Đáp án B

Giải thích:

Vì câu đã có động từ was là vị ngữ nên phía trước chỉ cần một danh từ làm chủ ngữ dưới dạng mệnh đề quan hệ. Vì was chia ở quá khứ, vụ tai nạn cũng ở của quá khứ nên which causes phải sửa thành which caused mới đúng.

Tai nạn gây ra cái chết – dạng chủ động nên khi chuyển sang mệnh đề quan hệ rút gọn ta dùng dạng

V_ing (causing) thay vì Vpp caused.

Dịch nghĩa: Vụ tai nạn gây chết nhiều người là do lỗi của tài xế

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 33 to 42. Fill in the appropriate word in question 33                TRAFFIC LIGHTSThe first traffic signal was invented by a railway signaling engineer. It was installed (33) ___ the Houses of Parliament in 1868. It (34)_____ like any railway signal of the time, and was operated by gas.  (35) ____, it exploded...
Đọc tiếp

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 33 to 42. Fill in the appropriate word in question 33

                TRAFFIC LIGHTS

The first traffic signal was invented by a railway signaling engineer. It was installed (33) ___ the Houses of Parliament in 1868. It (34)_____ like any railway signal of the time, and was operated by gas.  (35) ____, it exploded and killed a policeman, and the accident discouraged further development until cars became common.

(36) ____ traffic lights are an American invention. Red – green systems were installed in Cleveland in 1914. Three - color signals, operated (37) _____ hanz d from a tower in the (38) _____ of the street, were installed in New York in 1918. The first lights of this type to (39) ____ in Britain were in London, on the junction between St. James’s Street and Piccadilly, in 1925. Automatic signals were installed (40) ____ year later.

In the past, traffic lights were special. In New York, some lights had a statue on top. In Los Angeles the lights did not just change silently, but would ring bells to (41) _____ the sleeping motorists of the 1930s. These are gone and have been (42) ____ by standard models which are universally adopted.

1
3 tháng 1 2018

Chọn A

“outside”: bên ngoài, mặt ngoài (một toà nhà