Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
|
|
|
|
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. |
A. rough |
|
B. sum |
|
C. utter |
|
D. union |
|
|
2. |
A. noon |
|
B. tool |
|
C. blood |
|
D. spoon |
|
|
3. |
A. chemist |
|
B. chicken |
|
C. church |
|
D. century |
|
|
4. |
A. thought |
|
B. tough |
|
C. taught |
|
D. bought |
|
|
5. |
A. pleasure |
|
B. heat |
|
C. meat |
|
D. feed |
|
|
6. |
A. chalk |
|
B. champagne |
|
C. machine |
|
D. ship |
|
|
7. |
A. knit |
|
B. hide |
|
C. tide |
|
D. fly |
|
|
8. |
A. put |
|
B. could |
|
C. push |
|
D. moon |
|
|
9. |
A. how |
|
B. town |
|
C. power |
|
D. slow |
|
|
10. |
A. talked |
|
B. naked |
|
C. asked |
|
D. liked |
|
|
|
|
||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. |
A. rough |
|
B. sum |
|
C. utter |
|
D. union |
|
|
2. |
A. noon |
|
B. tool |
|
C. blood |
|
D. spoon |
|
|
3. |
A. chemist |
|
B. chicken |
|
C. church |
|
D. century |
|
|
4. |
A. thought |
|
B. tough |
|
C. taught |
|
D. bought |
|
|
5. |
A. pleasure |
|
B. heat |
|
C. meat |
|
D. feed |
|
|
6. |
A. chalk |
|
B. champagne |
|
C. machine |
|
D. ship |
|
|
7. |
A. knit |
|
B. hide |
|
C. tide |
|
D. fly |
|
|
8. |
A. put |
|
B. could |
|
C. push |
|
D. moon |
|
|
9. |
A. how |
|
B. town |
|
C. power |
|
D. slow |
|
|
10. |
A. talked |
|
B. naked |
|
C. asked |
|
D. liked |
| Tính từ | So sánh hơn | So sánh nhất |
| 1. beautiful | more beautiful | the most beautiful |
| 2. hot | hotter | the hottest |
| 3. crazy | crazier | the craziest |
| 4. slow | slower | the slowest |
| 5. few | fewer | the fewest |
| 6. little | less | the least |
| 7. bad | worse | worst |
| 8. good | better | best |
| 9. attractive | more attractive | the most attractive |
| 10. big | bigger | the biggest |
actor : diễn viên
electrician: thợ điện
lifeguard: nhân viên cứu hộ
nurse : y tá
sportperson: vận động viên
teacher : giáo viên
architect: kiến trúc sư
engineer : kĩ sư
mechanic: nguời sửa chữa
police officer : cảnh sát viên
surgeon: bác sĩ phẫu thuật
vet : bác sĩ thú y
Cái bài duới kia của bạn là dựa vào nghĩa của câu đã cho bạn nhé !
2. What - old - on
3. Sailing - little - in
4. Goes - new - to
5. Going - sunny - on
6. Have - big - on
7. Film - new - at/on
8. Wearing - new/pink - at
9. Build - new - on
10. Has - long - in
Hu hu!Ai giúp mình mình sẽ tick 10 cái,mình là thần may mắn mà!Ai gặp được câu hỏi mình thì ...
|
|
|
|
CHỦ ĐỀ 4 : RELATIVE CLAUSE |
|
|
Choose the best answer |
|
|
||
|
1. My uncle _____ you met yesterday is a lawyer. |
|
|
||
|
|
A. which |
B. whose |
C. what |
D. whom |
|
2. Dien Bien Phu is the place _____ our army won a resounding victory in 1954. |
||||
|
|
A. that |
B. which |
C. where |
D. what |
|
3. |
All of us are waiting for the man ______ son was lost. |
|
||
|
|
A. who |
B. whom |
C. whose |
D. which |
|
4. |
Peter works for a factory __________makes motorbikes. |
|
||
|
|
A. who |
B. whom |
C. which |
D. what |
|
5. |
There is one person to ___________ I owe more than I can say. |
|
||
|
|
A. whose |
B. whom |
C. that |
D. who |
|
6. |
What is the name of the girl _____________bicycle was stolen? |
|
||
|
|
A. who |
B. which |
C. when |
D. whose |
|
7. |
The children, |
_____________ parents work late, are taken home by bus. |
|
|
|
|
A. that |
B. their |
C. whom |
D. whose |
|
8. |
Dr Sales is the person _____. |
|
|
|
|
|
A. in whom I don't have much confidence |
B. I don't have much confidence |
||
|
|
C. whom I don't have much confidence on him |
D. in that I don't have much confidence. |
||
|
9. |
"Is this the address to ______ you want the package sent?" |
|
||
|
|
A. that |
B. whom |
C. where |
D. which |
|
10. He will take us to the town ______ we can see old temples. |
|
|||
|
|
A. whom |
B. where |
C. when |
D. which |
| 1 | A small round object which fastens clothing: BUTTON |
| 2 | A hole made for wearing jewellery: PIERCING |
| 3 | A piece of jewellery worn on the wrist: BANGLE |
| 4 | A pattern of squares: CHECK |
| 5 | A small pointed beard: GOATEE |
| 6 | Material used to make jeans: DENIM |
| 7 | Fashionable: TRENDY |
| 8 | Very untidy: DISHEVELLED |
có f theo hàng ngang dọc hay chéo j ko bn
parrot : con vẹt
dove : chim bồ câu
sparrow : chim sẻ
eagle : chim đại bàng
owl : cú mèo
falcon : chim ưng
crow : con quạ
blackbird : chim sáo
bat : con dơi
bunting : chim họa mi
cuckoo : chim cúc cu
gull: chim hải âu
hummingbird : chim ruồi
crane : con sếu
à mk hiểu r nếu là mấy từ của bạn thì phải theo hàng ngang dọc chéo , tại bn nói vs mk là ko mà
@Nguyễn Nhật Minh @Vy Lan Lê @Nguyễn Công Tỉnh @Xuân Dinh @Vương Thị Thanh Hoa @Cuồng Khải Nguyên @Nguyễn Thị Ngọc Thơ @LÊ HUỲNH BẢO NGỌC Mình có thể nhờ các bạn giúp không ạ!?
@LÊ HUỲNH BẢO NGỌC Không phân đâu bạn, nếu bạn tìm được từ nào thì nhờ bạn ghi ra hết luôn ạ!
mình cảm ơn bạn nhiều nha!!!
cậu thật tốt bụng!!
hình như còn có: peacock phải không bạn? theo hàng dọc ý!!
Quốc Võ Trung phải bạn , peacock : con công
@LÊ HUỲNH BẢO NGỌC mình kiểm tra lại rồi, trong ô chữ chỉ có các từ này thôi:
-swan
-owl
-stork
-pelican
-peacock
-heron
-crane
-albatross
-parrot
Quốc Võ Trung mk chưa kiểm tra hết nhưng nếu ko theo dọc hay ngang thì từ dove cx có mà , đó là chưa xem các từ khác nx
vậy ý cậu là ko có từ dove???