Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| đặc điểm so sánh | trùng biến hình | trùng giày |
| cấu tạo | có 1 nhân | có nhân lớn, nhân nhỏ |
| di chuyển | nhờ chân giả | nhờ lông bơi |
| dinh dưỡng | dị dưỡng | dị dưỡng, tự dưỡng |
| sinh san | sinh sản vô tính theo hình thức phân đôi | sinh sản vô tính theo hình thức phân đôi , sinh sản tiếp hợp |
Phân biệt các đặc điểm khác nhau ( hình dạng,cách di chuyển,dinh dưỡng ) của trùng giày,trùng roi ?
Tham khảo hình ảnh!
Không thấy ảnh = ib.

Tự làm , sai thông cảm :
| Đặc điểm | Trùng giày | Trùng roi |
Hình dạng | Cơ thể có hình khối, không đối xứng, giống chiếc giày | hình thoi, đuôi nhọn, đầu tù và có một roi dài xoáy |
Cách di chuyển | Dùng lông bơi | Dùng roi |
Dinh dưỡng | Sử dụng các chất có sẵn : rêu , tảo , 1 số sinh vật nhỏ hơn , ... | Tự tổng hợp chất hữu cơ hoặc sử dụng chất có sẵn |
+ Hãy lấy 1 số ví dụ về sinh sản vô tính ở sinh vật mà em biết.
Cây rau má
Cây dương xỉ
Cây thuốc bỏng
Con muỗi
+ Vai trò của sinh sản vô tính ? Cho ví dụ.
- Đảm bảo cho số lượng loài sinh sản liên tục.
- Có thể sinh sản trong điều kiện khó khăn, không thuận lợi.
- Duy trì giống tốt cho loài.
+ Đặc điểm :
- Phân đôi : Từ một cá thể ban đầu sẽ phân đôi theo chiều dọc, tự cho ra hai cơ thể mới.
- Nảy chồi : Trên cơ thể mẹ, chồi tách ra khỏi cơ thể mẹ khi đủ chất dinh dưỡng.
- Tái sinh : Từ một cơ thể ban đầu, gặp tình huống bất lợi, bị phân cách ra làm hai thì chúng sẽ tự mọc ra cơ thể mới.
- Bào tử : Bào tử vỡ ra rơi xuống, gặp điều kiện thuận lợi sẽ nảy mầm thành cây.
- Sinh dưỡng : Hình thành cá thể mới từ cơ quan sinh dưỡng của cây.
* Phần dinh dưỡng của trùng sốt rét :
- Lấy chất dinh dưỡng từ hồng cầu - Thực hiện trao đổi chất qua màng tế bào * Phần phát triển - Trong tuyến nước bọt của muỗi Anophen" máu người " chui vào hồng cầu sống và sinh sản phá hủy hồng cầu| STT | Đặc điểm | Trùng kiết lị | Trùng sốt rét |
| 1 | Cấu tạo | - Có chân giả ngắn - Không có không bào - Kích thước lớn hơn hồng cầu | - Không có bộ phận di chuyển - Không có các không bào - Kích thước nhỏ hơn hồng cầu |
| 2 | Dinh dưỡng | - Nuốt hồng cầu - Trao đổi chất qua màng tế bào | |
| 3 | Phát triển |
- Trong môi trường " kết bào xác " vào ruột người " chui ra khỏi bào xác " bám vào thành ruột gây nên các vết loét
|
- Lấy chất dinh dưỡng từ hồng cầu - Thực hiện trao đổi chất qua màng tế bào Phát triển - Trong tuyến nước bọt của muỗi Anophen" máu người " chui vào hồng cầu sống và sinh sản phá hủy hồng cầu |
Điền dấu + ( Đúng ) - ( Sai ).
| Đặc điểm | Thủy Tức | Sán lá gan | Giun đũa |
1. Cơ thể đối xứng. | + | + | + |
2. Cơ thể không đối xứng. | - | - | - |
| 3. Có giác bám ở miệng. | - | + | + |
| 4. Sống kí sinh. | - | + | + |
| 5. Sinh sản vô tính. | - | - | + |
| 6. Sinh sản hữu tính. | + | + | - |
| 7.Phát triển qua ấu trùng. | - | + | + |
| 8. Sống tự do. | + | - | - |
| 9. Có lỗ hậu môn. | - | - | + |
| 10. Ruột phân nhánh. | - | + | - |
| Hình thức sinh sản | Đại diện | Đặc điểm |
| Phân đôi | Trùng roi | Một cơ thể ban đầu - Nhân và tế bào chất phân chia - tạo nên hai cá thể mới. |
| Nảy chồi | Thủy tức | Cá thể mẹ - chồi bắt đầu nhô ra - sau đó rụng xuống - tạo thành cá thể mới. |
| Tái sinh | Giun dẹp |
Cá thể ban đầu - Phân chia ra nhiều mảnh - sau đó mỗi mảnh tạo nên cá thể mới. |
| Bào tử | Dương xỉ | Thể bào tử - Bào tử - Túi bào tử - Cá thể mới ( dương xỉ con ). |
| Sinh dưỡng | Thực vật | Cơ thể ban đầu - Nảy mầm - Cơ thể mới. |
| STT | Sinh vật | Kiểu sinh sản |
| 1 | Cây bơ | Sinh sản hữu tính |
| 2 | Cây lúa | Sinh sản hữu tính |
| 3 | Cây xoài | Sinh sản hữu tính |
| 4 | Cây ngô | Sinh sản hữu tính |
| 5 | Cây táo | Sinh sản hữu tính |
| 6 | Cây rau má bò trên đất ẩm | Sinh sản vô tính |
Tên động vật quan dát được : Thỏ
Môi trường sống : Trên cạn
Cách di chuyển :
Thỏ di chuyển bằng 2 cách:
- Nhảy đồng thời bằng hai chân sau.
- Chạy theo hình chữ Z.
Thức ăn : Cỏ, lá, củ quả …
Cách bắt mồi:
Thỏ ăn cỏ mà cỏ là thực vật nên thỏ chỉ cần cắm mặt xuống đất nhai là xong
Sinh sản:
- Thụ tinh trong
- Phôi phát triển trong tử cung
- Có hiện tượng thai sinh
- Nuôi con bằng sữa mẹ
Tập tính khác :
- Thời gian sinh hoạt của thỏ là vào ban đêm từ 19 giờ đến 7 giờ sáng .
- Thỏ chỉ rụng trứng khi tiến hành giao phối.
- Khả năng nhận biết mùi và phản ứng với môi trường rất cao.
| STT | Đặc điểm/Đại diện | Thủy tức | Sứa | San hô |
| 1 | Kiểu đối xứng | Tỏa tròn | Tỏa tròn | Tỏa tròn |
| 2 | Cách di chuyển | - Kiểu sâu đo - Kiểu lộn đầu | Co bóp dù | Không di chuyển |
| 3 | Cách dinh dưỡng | Dị dưỡng | Dị dưỡng | Dị dưỡng |
| 4 | Cách tự vệ | Tự vệ nhờ tế bào gai và nhờ di chuyển | Nhờ tế bao gai và nhờ di chuyển | Nhờ tế bào |
| 5 | Số lớp tế bào của thanh cơ thể | 2 lớp | 2 lớp | 2 lớp |
| 6 | Kiểu ruột | Ruột túi | Ruột túi | Ruột túi |
| 7 | Sống đơn độc của thành cơ thể | Đơn độc hoặc tập đoàn | Đơn độc | Đa số sống tập đoàn |
1 trùng roi : kích thước hiển vi ; cấu tạo 1 tế bào ;dị dưỡng ăn vụn hưu cơ ;có thể tự dưỡng; di chuyên băng roi; sinh san vô tình băng cách phân đôi
2 trùng biến hình : kích thước hiển vi ;1 tế bào; di đương ăn vụn hữu cơ và vi khuân; di chuyển bằng chân giả ; sinh sản vô tính bằng cách phân đôi
3 trùng giày : hiển vi ;1 tế bào ; di dương ăn vụn hưu cơ và vi khuân ; di chuyển bằng lông bơi ;sinh sản vô tính bằng cách phân đôi và sinh hữu tính
4 trùng kiết lị : hien vì ; có 1 tế bào ; dị dưỡng bằng cách ăn hồng cầu ; di chuyển cơ quan di chuyển bi tiêu giam và di chuyển băng chân giả; sinh sản vô tính bằng cách phân đôi
5 trúng sốt rét : kích thước hiển vi; ko có cơ quan di chuyển ; di dương bằng cách ăn hồng cầu ; sinh sản vô tính bằng cách phân nhiều