K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

18 tháng 11 2023

People go abroad to work for various reasons, including

- To seek better job opportunities and higher salaries.

- To gain international work experience and improve language skills.

- To escape political or economic instability in their home country.

6 tháng 11 2023

Penfriend is someone who you write friendly letters to regularly, but you have never met.

(Penfriend là người mà bạn thường xuyên viết thư qua lại, nhưng bạn chưa bao giờ gặp mặt.)

Three reason why somebody might want a penfriend in a different country:

(Ba lý do tại sao ai đó có thể muốn có một người bạn qua thư ở một quốc gia khác)

- create a deeper connection with someone in another country.

(tạo mối liên hệ sâu sắc hơn với ai đó ở quốc gia khác.)

- improves your writing skills and your language skills.

(cải thiện khả năng viết và kĩ năng ngoại ngữ của bạn.)

- learn more about different cultures.

(tìm hiểu thêm về các nền văn hóa khác nhau.)

17 tháng 11 2023

A Driver followed satnav to edge of 100-ft drop.

(Người lái xe đã đi theo satnav đến mép của độ rơi 100)

Giải thích: The driver followed the directions of their satnav and ended up at the edge of a cliff, which could have resulted in a serious accident or even death.

(Người lái xe đã đi theo hướng dẫn của vệ tinh và kết thúc ở rìa của một vách đá, điều này có thể dẫn đến một tai nạn nghiêm trọng hoặc thậm chí tử vong.)

B GPS failure leaves woman in Zagreb two days later

(Lỗi GPS khiến người phụ nữ ở Zagreb hai ngày sau)

Giải thích: A woman relied on her GPS system to navigate her way to Zagreb, but due to a failure, she ended up being lost for two days.

(Một người phụ nữ dựa vào hệ thống GPS của mình để tìm đường đến Zagreb, nhưng do bị lỗi, cô ấy đã bị lạc trong hai ngày.)

C SATNAV ERROR LEAVES SHOPPERS IN WRONG COUNTRY

(LỖI SATNAV ĐỂ LẠI NGƯỜI MUA HÀNG Ở SAI QUỐC GIA)

Giải thích: Shoppers relied on their satnav and ended up in the wrong country, which could have been a costly and inconvenient mistake.

(Người mua sắm dựa vào vệ tinh định vị của họ và kết thúc ở nhầm quốc gia, đây có thể là một sai lầm tốn kém và bất tiện.)

D Satnav leads woman into river

(Satnav dẫn người phụ nữ xuống sông)

Giải thích: A woman trusted her satnav and ended up driving her car into a river.

(Một người phụ nữ đã tin tưởng vào hệ thống định vị vệ tinh của mình và cuối cùng đã lao xe của mình xuống sông.)

=> People might make these kinds of mistakes when they rely too heavily on technology without considering other factors such as common sense, local knowledge, and road signs.

(Mọi người có thể mắc phải những sai lầm kiểu này khi họ phụ thuộc quá nhiều vào công nghệ mà không xem xét các yếu tố khác như ý thức chung, kiến thức địa phương và biển báo giao thông.)

6 tháng 11 2023

I think this app relates to mealtimes. I can see the kid's smartphone and parent’s smartphone. This app may prevent children from using devices while eating breakfast, lunch or dinner. In my opinion, some people, especially some parents, need it because nowadays, children always glue their eyes to the screen all the time, even when they are eating. Therefore, most parents use this app to help their kids have quality time when they are having meals.

Tạm dịch:

Tôi nghĩ rằng ứng dụng này liên quan đến giờ ăn. Tôi có thể thấy điện thoại thông minh của trẻ em và điện thoại thông minh của cha mẹ. Ứng dụng này có thể ngăn trẻ em sử dụng các thiết bị trong khi ăn sáng, ăn trưa hoặc ăn tối. Theo tôi, một số người, nhất là một số phụ huynh cần vì hiện nay trẻ em lúc nào cũng dán mắt vào màn hình, kể cả khi đang ăn. Do đó, hầu hết các bậc cha mẹ sử dụng ứng dụng này để giúp con cái họ có thời gian chất lượng khi dùng bữa.

18 tháng 11 2023

Bài tham khảo

A: Who is the high flyer you admire?

B: I admire Elon Musk.

A: How did you get to know about him?

B: I first heard about him through his company Tesla and then I researched more about him.

A: What is the reason why you like him?

B: I like him because he is a visionary and always thinks outside the box. He is not afraid to take risks and tries to make a positive impact on the world.

A: What do you think decides his success?

B: I think his ability to innovate and his willingness to take risks are the main factors that have led to his success. He is not afraid of failure and is always looking for ways to improve and innovate.

Tạm dịch

A: Ai là người bay cao mà bạn ngưỡng mộ?

B: Tôi ngưỡng mộ Elon Musk.

A: Bạn biết về anh ấy như thế nào?

B: Lần đầu tiên tôi nghe nói về anh ấy thông qua công ty Tesla của anh ấy và sau đó tôi đã nghiên cứu thêm về anh ấy.

A: Lý do tại sao bạn thích anh ấy là gì?

B: Tôi thích anh ấy vì anh ấy là người có tầm nhìn xa trông rộng và luôn suy nghĩ vượt trội. Anh ấy không ngại mạo hiểm và cố gắng tạo ra tác động tích cực đến thế giới.

A: Bạn nghĩ điều gì quyết định thành công của anh ấy?

B: Tôi nghĩ khả năng đổi mới và sẵn sàng chấp nhận rủi ro của anh ấy là những yếu tố chính dẫn đến thành công của anh ấy. Anh ấy không sợ thất bại và luôn tìm cách cải tiến và đổi mới.

22 tháng 11 2023

1 three things you sit on.

(Ba thứ bạn ngồi lên)

Đáp án: armchair, sofa, stool.

(ghế bành, ghế sofa, ghế đẩu.)

2 four things you can fill with water.

(Bốn thứ bạn có thể đổ đầy nước)

Đáp án: basin, bucket, sink, bathtub.

(chậu, xô, bồn rửa, bồn tắm.)

3 at least nine things powered by electricity.

(Ít nhất chín thứ chạy bằng điện)

Đáp án: chandelier, lamp, dishwasher, hairdryer, kettle, radiator, wall light, washing machine, toaster.

(đèn chùm, đèn, máy rửa chén, máy sấy tóc, ấm đun nước, bộ tản nhiệt, đèn tường, máy giặt, máy nướng bánh mì.)

4 six things you usually find only in a bedroom.

(Sáu thứ bạn thường chỉ tìm thấy trong phòng ngủ)

Đáp án: cot, duvet, mattress, pillow, wardrobe, rug.

(cũi, chăn, nệm, gối, tủ quần áo, thảm.)

5 three things that cover windows.

(Ba thứ che cửa sổ)

Đáp án: blinds, curtains, shutters.

(rèm, rèm cửa, cửa chớp.)

6 three forms of lighting.

(Ba hình thức chiếu sáng)

Đáp án: chandelier, lamp, wall light.

(đèn chùm, đèn ngủ, đèn tường)

7 two things which can make a house warmer.

(Hai thứ có thể làm cho ngôi nhà ấm hơn)

Đáp án: radiator, fireplace.

(bộ tản nhiệt, lò sưởi.)

8 three things which you use to cover the floor, or part of it.

(Ba thứ mà bạn sử dụng để trải sàn nhà, hoặc một phần của nó)

Đáp án: carpet, rug, doormat.

(thảm, tấm thảm, thảm chùi chân.)

17 tháng 11 2023

1. The Crazy House is the most original and clever home because of its surrealistic and unique design that incorporates natural elements and animal motifs.

2. The living sculptures made by Gregory Kloehn are the most useful from a social point of view because they provide affordable housing solutions for homeless people using recycled materials.

3. I would like to live in the shipping container housing in Brighton because it offers a cozy and private space that is affordable and sustainable.

4. I would not like to live in the Crazy House because its unconventional design may not be practical for everyday living, and may not offer enough privacy or storage space.

18 tháng 11 2023

Three jobs would need to do a vocational degree for are: Nurse, Electrician, Graphic designer

10 tháng 11 2023

A: Do you think most teenagers have a healthy lifestyle?

(Bạn có nghĩ rằng hầu hết thanh thiếu niên có lối sống lành mạnh không?)

B: It's hard to say. Some teenagers are very health-conscious and make good choices, like eating a balanced diet and exercising regularly. But others might not prioritize their health as much, especially with the convenience of fast food and technology.

(Thật khó để nói. Một số thanh thiếu niên rất quan tâm đến sức khỏe và có những lựa chọn đúng đắn, chẳng hạn như ăn một chế độ ăn uống cân bằng và tập thể dục thường xuyên. Nhưng những người khác có thể không ưu tiên sức khỏe của họ nhiều như vậy, đặc biệt là với sự tiện lợi của thức ăn nhanh và công nghệ.)

A: That's true. So, what about you? Do you have a healthy lifestyle?

(Đúng vậy. Vậy còn bạn thì sao? Bạn có có một lối sống khỏe mạnh không?)

B: I try to! I make an effort to eat healthy foods and stay active, but it's not always easy. Sometimes I get busy and skip workouts or opt for fast food instead of cooking at home. But overall, I think I do a decent job of taking care of myself.

(Tôi cố gắng vậy! Tôi cố gắng ăn uống lành mạnh và duy trì hoạt động, nhưng điều đó không phải lúc nào cũng dễ dàng. Đôi khi tôi bận rộn và bỏ qua các bài tập hoặc chọn đồ ăn nhanh thay vì nấu ăn ở nhà. Nhưng nhìn chung, tôi nghĩ mình đã làm tốt việc chăm sóc bản thân.)

7 tháng 11 2023

I don't know what the exact name of the game is, but looking at the picture I guess they are playing a game related to finding something that uses modern devices to navigate them.

(Tôi không biết tên chính xác của trò chơi là gì, nhưng nhìn vào hình ảnh tôi đoán họ đang chơi một trò chơi liên quan đến tìm thứ gì đó sử dụng thiết bị hiện đại điều hướng họ.)