Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Bài 1: Số?
a) 50 000 ; 60 000 ; 70 000 ;……80 000…..;……90 000…….;……10 000………
b) 28 000;……29 000……; 30 000 ;……31 000……;……32 000…….;……33 000…….
c) 12 500 ; 12 600 ; ……12 700……; 12 800 ; ……12 900……..;……30 000…….
d) 31 720; 31 730 ; 31 740 ;………31 750…….;……31 760……….;……31 770……..
e) 31 720 ; 31 721 ; 31 722 ;……31 723……….;……31 724………;……31 25……..
Số là: 5005, 5050, 1000,hã? 1316 đúng ko, 6700, 8060
ơ mày ghi một nghìn, một chụ, ba trăm sáu đơn vị thằng nào hỉu
500735
b 300 402
c5060090
d700 808 306
e 3900
chúc em học tốt
Nếu chữ số hàng nghìn bằng 1 thì
Chữ số hàng trăm là: 1×2=2 (đơn vị)
Chữ số hàng chục là: 2×2=4 (đơn vị)
Chữ số hàng đơn vị là: 4×2=8 (đơn vị)
Số tìm được là 1248 (thỏa mãn)
Nếu chữ số hàng nghìn bằng 2 thì:
Chữ số hàng trăm là: 2×2=4 (đơn vị)
Chữ số hàng chục là: 4×2=8 (đơn vị)
Chữ số hàng đơn vị là: 8×2=16 (đơn vị)
Trường hợp này không thỏa mãn.
Vậy ta tìm được một số thỏa mãn điều kiện đề bài là số 1248
Số cần điền vào chỗ trống là: 1248
a) tăng thêm 3 đơn vị : 1,4,7,10,13,17,20
b)giảm 5 đơn vị : 45,40,35,30,25,20,15
c) gấp đôi số đầu: 1,2,4,8,16,32,64,128
a,13;16;19(cách nhau 3 đơn vị)
b,25,20,15(cách nhau 5 đơn vị)
c,32,64,128(cách nhau = x2) xỏngoif
qui luật câu a: mỗi số sau cộng thêm 3 đơn vị
qui luật câu b: mỗi số sau trừ đi 5 đơn vị
qui luật câu c: mỗi số sau nhân thêm 2


Đáp án B