Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Bảng. Sự thích nghi của động vật ở môi trường đới lạnh và hoang mạc đới nóng

Bảng 1. Đặc điểm cấu tạo ngoài của nhện
| Các phần cơ thể | Số chú thích | Tên các bộ phận quan sát thấy | Chức năng |
|---|---|---|---|
| Phần đầu – ngực | 1 | Đôi kìm có tuyến độc | Bắt mồi và tự vệ |
| 2 | Đôi chân xúc giác (phủ đầy lông) | Cảm giác về khứu giác và xúc giác | |
| 3 | 4 đôi chân bò | Di chuyển và chăng lưới | |
| Phần bụng | 4 | Phía trước là đôi khe hở | Hô hấp |
| 5 | Ở giữa là một lỗ sinh dục | Sinh sản | |
| 6 | Phía sau là các núm tuyến tơ | Sinh ra tơ nhện |
Bảng 2. Ý nghĩa thực tiễn của lớp hình nhện
| STT | Các đại diện | Nơi sống | Hình thức sống | Ảnh hưởng đến con người | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kí sinh | Ăn thịt | Có lợi | Có hại | |||
| 1 | Nhện chăng lưới | Tường, hang, cây | √ | √ | ||
| 2 | Nhện nhà (con cái thường ôm kén trứng) | Trên cây, tường nhà | √ | √ | ||
| 3 | Bọ cạp | Nơi khô ráo, trong hang, kín đáo | √ | √ | ||
| 4 | Cái ghẻ | Da người | √ | √ | ||
| 5 | Ve chó | Da, lông chó | √ | √ | ||
- Động tác nhảy của ếch :
+ chi sau ếch gập thành hình chữ Z.
+ khi nhảy, ếch duỗi chân sau, bật mạnh về phía trước.
- Động tác bơi của ếch:
+ chi sau đẩy nước, giữa các ngón có màng bơi.
+ chi trước rẽ nước.
Bảng: Các đặc điểm thích nghi với đời sống của ếch
| Đặc điểm hình dạng và cấu tạo ngoài | Thích nghi với đời sống | |
|---|---|---|
| Ở nước | Ở cạn | |
| Đầu hẹp, nhọn, khớp với than thành một khối thuôn nhọn về phía trước | √ | |
| Mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu | √ | |
| Da trần, phủ chất nhày và ẩm, dễ thấm khí | √ | |
| Mắt có mi giữ nước mắt do tuyến lệ tiết ra, tai có màng nhĩ, mũi thông khoang miệng. | √ | |
| Chi năm phần có ngón chia đốt, linh hoạt | √ | |
| Các chi sau có màng bơi căng giữa các ngón (giống chân vịt) | √ | |
Bảng: Một số đặc điểm sinh học của Lưỡng cư
| Tên đại diện | Đặc điểm nơi sống | Hoạt động | Tập tính tự vệ |
|---|---|---|---|
| 1. Cá cóc Tam Đảo | Chủ yếu sống trong nước | Ban ngày | Trốn chạy, ẩn nấp |
| 2. Ễnh ương lớn | Ưa sống ở nước hơn | Ban đêm | Dọa nạt |
| 3. Cóc nhà | Chủ yếu sống trên cạn | Chiều và đêm | Tiết nhựa độc |
| 4. Ếch cây | Chủ yếu sống trên cây, bụi cây | Ban đêm | Trốn chạy, ẩn nấp |
| 5. Ếch giun | Sống chui luồn trong hang đất | Cả ngày và đêm | Trốn chạy, ẩn nâp |
Bảng. Cấu tạo, đời sống và tập tính dinh dưỡng của 1 số đại diện thuộc bộ ăn sâu bọ, bộ Gặm nhấm, bộ Ăn thịt
| Bộ thú | Loài động vật | Môi trường sống | Đời sống | Cấu tạo răng | Cách bắt mồi | Chế độ ăn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ăn sâu bọ | Chuột chù | Đào hang trong đất | Đơn độc | Các răng đều nhọn | Tìm mồi | Ăn động vật |
| Chuột chũi | Đào hang trong đất | Đơn độc | Các răng đều nhọn | Tìm mồi | Ăn động vật | |
| Gặm nhấm | Chuột đồng nhỏ | Trên mặt đất | Đàn | Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm | Tìm mồi | Ăn tạp |
| Sóc bụng xám | Trên cây | Đàn | Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm | Tìm mồi | Ăn thực vật | |
| Ăn thịt | Báo | Trên mặt đất và trên cây | Đơn độc | Răng nanh, dài nhọn, răng hàm dẹp bên sắc | Rình mồi, vồ mồi | Ăn động vật |
| Sói | Trên mặt đất | Đàn | Răng nanh, dài nhọn, răng hàm dẹp bên sắc | Đuổi mồi, bắt mồi | Ăn động vật |
Bảng. Một số dộng vật quý hiếm cần được bảo vệ ở Việt Nam
| Tên động vật quý hiếm | Cấp độ đe dọa tuyệt chủng | Giá trị động vật quý hiếm |
|---|---|---|
| 1. Ốc xà cừ | CR | 1 |
| 2. Hươu xạ | CR | 2 |
| 3. Tôm hùm đá | EN | 3 |
| 4. Rùa núi vàng | EN | 4 |
| 5. Cà cuống | VU | 5 |
| 6. Cá ngựa gai | VU | 6 |
| 7. Khỉ vàng | LR | 7 |
| 8. Gà lôi trắng | LR | 8 |
| 9. Sóc đỏ | LR | 9 |
| 10. Khướu đầu đen | LR | 10 |
Bảng. Đặc điểm cấu tạo ngoài của thỏ thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù
| Bộ phận cơ thể | Đặc điểm cấu tạo ngoài | Sự thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù |
|---|---|---|
| Bộ lông | Bộ lông mao | Che chở, giữ nhiệt cho cơ thể |
| Chi (có vuốt) | Chi trước ngắn | Đào hang |
| Chi sau dài khỏe | Bật xa → chạy nhanh khi bị săn đuổi | |
| Giác quan | Mũi thính và long xúc giác nhạy bén | Thăm dò thức ăn hoặc môi trường |
| Tai thỏ rất thính vành tai dài, lớn, cử động được theo các phía | Định hướng âm thanh, phát hiện kẻ thù |
Bảng: Đặc điểm cấu tạo ngoài một số bộ Chim thích nghi với đời sống của chúng
| Đặc điểm | Bộ ngỗng | Bộ gà | Bộ chim ưng | Bộ cú |
|---|---|---|---|---|
| Mỏ | Mỏ dài, rộng, dẹp, bờ mỏ có những tấm sừng ngang | Mỏ ngắn, khỏe | Mỏ khỏe, quặp, sắc, nhọn | Mỏ quặp nhưng nhỏ hơn |
| Cánh | Cánh không đặc sắc | Cánh ngắn, tròn | Cánh dài, khỏe | Dài, phủ long mềm |
| Chân | Chân ngắn, có màng bơi rộng nối liền 3 ngón trước | Chân to, móng cùn, con trống có cựa | Chân to, khỏe có vuốt cong, sắc | Chân to, khỏe, có vuốt cong sắc |
| Đời sống | Bơi giỏi, bắt mồi dưới nước, đi lại vụng về trên cạn | Kiếm mồi bằng cách bới đất, ăn hạt, cỏ non, chân khớp, giun, than mềm | Chuyên săn bắt mồi về ban ngày, bắt chim, gặm nhấm, gà, vịt | Chuyên săn mồi về ban đêm, bắt chủ yếu gặm nhấm, bay nhẹ nhàng không gây tiếng động |
| Đại diện của từng bộ chim | Vịt trời, mòng két, thiên nga,… | Công, gà rừng, gà lôi,… | Đại bàng, diều hâu, cắt, chim ưng,… | Cú mèo, cú lợn,… |
Bảng: Đặc điểm cấu tạo ngoài chim bồ câu