Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| Trình tự thí nghiệm | Loại vây được cố định | Trạng thái của cá thí nghiệm | Vai trò của từng loại vây cá |
|---|---|---|---|
| 1 | Cố định khúc đuôi và vây đuôi bằng hai tấm nhựa | Cá không bơi được chìm xuống đáy bể | A |
| 2 | Tất cả các vây đều bị cố định trừ vây đuôi | Cá bị mất thăng bằng hoàn toàn. Cá vẫn bơi được, nhưng thường bị lộn ngược bụng lên trên (tư thế cá chết) | B |
| 3 | Vây lưng và vây hậu môn | Bơi nghiêng ngả, chuệch choạng theo hình chữ Z, không giữ được hướng bơi. | C |
| 4 | Hai vây ngực | Cá rất khó duy trì được trạng thái cân bằng. Bơi sang phải, trái hoặc hướng lên mặt nước, hay hướng xuống dưới rất khó khăn. | D |
| 5 | Hai vây bụng | Cá chỉ hơi bị mất thăng bằng , bơi sang phải, trái, lên và xuống hơi khó khăn. | E |
| Trình tự thí nghiệm | Loại vây được cố định | Trạng thái của cá thí nghiệm | Vai trò của từng loại vây cá |
|---|---|---|---|
| 1 | Cố định khúc đuôi và vây đuôi bằng hai tấm nhựa | Cá không bơi được chìm xuống đáy bể | A |
| 2 | Tất cả các vây đều bị cố định trừ vây đuôi | Cá bị mất thăng bằng hoàn toàn. Cá vẫn bơi được, nhưng thường bị lộn ngược bụng lên trên (tư thế cá chết) | B |
| 3 | Vây lưng và vây hậu môn | Bơi nghiêng ngả, chuệch choạng theo hình chữ Z, không giữ được hướng bơi. | C |
| 4 | Hai vây ngực | Cá rất khó duy trì được trạng thái cân bằng. Bơi sang phải, trái hoặc hướng lên mặt nước, hay hướng xuống dưới rất khó khăn. | D |
| 5 | Hai vây bụng | Cá chỉ hơi bị mất thăng bằng , bơi sang phải, trái, lên và xuống hơi khó khăn. | E |
Bảng. Các nội quan của cá
| Tên cơ quan | Nhận xét và nêu vai trò |
|---|---|
| Mang | Nằm dưới xương nắp mang trong phần đầu có vai trò trao đổi khí. |
| Tim | Nằm ở khoang thân ứng với các vây ngực, có vai trò co bóp đẩy máu vào động mạch. |
| Thực quản, dạ dày, ruột, gan | Phân hóa rõ rệt: Thực quản, dạ dày, ruột, gan. Gan tiết ra mật giúp tiêu hóa thức ăn. |
| Bóng hơi | Nằm sát cột sống, giúp cá chìm nổi trong nước. |
| Thận | Màu đỏ tím, nằm sát cột sống. lọc máu và thải các chất không cần thiết ra ngoài. |
| Tuyến sinh dục, ống sinh dục | Gồm 2 dài tinh hoàn (con đực), buồng trứng ( cái). |
| Bộ não | Nằm trong hộp sọ nối với tủy sống nằm trong xương cột sống. điều khiển các hoạt |
Bảng. Một số dộng vật quý hiếm cần được bảo vệ ở Việt Nam
| Tên động vật quý hiếm | Cấp độ đe dọa tuyệt chủng | Giá trị động vật quý hiếm |
|---|---|---|
| 1. Ốc xà cừ | CR | 1 |
| 2. Hươu xạ | CR | 2 |
| 3. Tôm hùm đá | EN | 3 |
| 4. Rùa núi vàng | EN | 4 |
| 5. Cà cuống | VU | 5 |
| 6. Cá ngựa gai | VU | 6 |
| 7. Khỉ vàng | LR | 7 |
| 8. Gà lôi trắng | LR | 8 |
| 9. Sóc đỏ | LR | 9 |
| 10. Khướu đầu đen | LR | 10 |
Bảng: Một số đặc điểm sinh học của Lưỡng cư
| Tên đại diện | Đặc điểm nơi sống | Hoạt động | Tập tính tự vệ |
|---|---|---|---|
| 1. Cá cóc Tam Đảo | Chủ yếu sống trong nước | Ban ngày | Trốn chạy, ẩn nấp |
| 2. Ễnh ương lớn | Ưa sống ở nước hơn | Ban đêm | Dọa nạt |
| 3. Cóc nhà | Chủ yếu sống trên cạn | Chiều và đêm | Tiết nhựa độc |
| 4. Ếch cây | Chủ yếu sống trên cây, bụi cây | Ban đêm | Trốn chạy, ẩn nấp |
| 5. Ếch giun | Sống chui luồn trong hang đất | Cả ngày và đêm | Trốn chạy, ẩn nâp |
Bảng. Cấu tạo, đời sống và tập tính dinh dưỡng của 1 số đại diện thuộc bộ ăn sâu bọ, bộ Gặm nhấm, bộ Ăn thịt
| Bộ thú | Loài động vật | Môi trường sống | Đời sống | Cấu tạo răng | Cách bắt mồi | Chế độ ăn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ăn sâu bọ | Chuột chù | Đào hang trong đất | Đơn độc | Các răng đều nhọn | Tìm mồi | Ăn động vật |
| Chuột chũi | Đào hang trong đất | Đơn độc | Các răng đều nhọn | Tìm mồi | Ăn động vật | |
| Gặm nhấm | Chuột đồng nhỏ | Trên mặt đất | Đàn | Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm | Tìm mồi | Ăn tạp |
| Sóc bụng xám | Trên cây | Đàn | Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm | Tìm mồi | Ăn thực vật | |
| Ăn thịt | Báo | Trên mặt đất và trên cây | Đơn độc | Răng nanh, dài nhọn, răng hàm dẹp bên sắc | Rình mồi, vồ mồi | Ăn động vật |
| Sói | Trên mặt đất | Đàn | Răng nanh, dài nhọn, răng hàm dẹp bên sắc | Đuổi mồi, bắt mồi | Ăn động vật |
Đáp án
|
Trùng giày có hình dạng |
Trùng giày di chuyển |
1. Đối xứng |
||
2. Không đối xứng |
X |
|
3. Có hình như chiếc giày |
X |
|
4. Di chuyển thẳng tiến |
||
5. Di chuyển vừa tiến vừa xoay |
X |
Đáp án
Đặc điểm |
Trùng roi xanh tiến về phía ánh sáng nhờ |
Trùng roi xanh giống tế bào thực vật ở chỗ |
1. Diệp lục |
||
2. Roi và điểm mắt |
X |
|
3. Có diệp lục |
X |
|
4. Có roi |
||
5. Có thành xenlulôzơ |
X |
|
6. Có điểm mắt |
- Động tác nhảy của ếch :
+ chi sau ếch gập thành hình chữ Z.
+ khi nhảy, ếch duỗi chân sau, bật mạnh về phía trước.
- Động tác bơi của ếch:
+ chi sau đẩy nước, giữa các ngón có màng bơi.
+ chi trước rẽ nước.
Bảng: Các đặc điểm thích nghi với đời sống của ếch
| Đặc điểm hình dạng và cấu tạo ngoài | Thích nghi với đời sống | |
|---|---|---|
| Ở nước | Ở cạn | |
| Đầu hẹp, nhọn, khớp với than thành một khối thuôn nhọn về phía trước | √ | |
| Mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu | √ | |
| Da trần, phủ chất nhày và ẩm, dễ thấm khí | √ | |
| Mắt có mi giữ nước mắt do tuyến lệ tiết ra, tai có màng nhĩ, mũi thông khoang miệng. | √ | |
| Chi năm phần có ngón chia đốt, linh hoạt | √ | |
| Các chi sau có màng bơi căng giữa các ngón (giống chân vịt) | √ | |

1 - B
2 - C
3 - E
4 - A
5 - G