K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

Bài 1. Một cuộn dây có 1000 vòng quấn trên một ống dài 15cm có tiết diện 40 cm2. a. Tính hệ số tự cảm của cuộn dây. b. Tính suất điện động tự cảm của ống dây khi trong thời gian 1,2s dòng điện qua ốngdây giảm từ 8A về 0. Bài 2. Ống dây hình trụ có lõi chân không, chiều dài l = 20cm, có 1000 vòng dây, bán kính vòng dây là R = 20cm. Dòng điện qua cuộn dây tăng đều từ 2 – 6A trong 1s, a. Tính...
Đọc tiếp

Bài 1. Một cuộn dây có 1000 vòng quấn trên một ống dài 15cm có tiết diện 40 cm2.
a. Tính hệ số tự cảm của cuộn dây.
b. Tính suất điện động tự cảm của ống dây khi trong thời gian 1,2s dòng điện qua ốngdây giảm từ 8A về 0.

Bài 2. Ống dây hình trụ có lõi chân không, chiều dài l = 20cm, có 1000 vòng dây, bán kính vòng dây là R = 20cm. Dòng điện qua cuộn dây tăng đều từ 2 – 6A trong 1s,
a. Tính độ tự cảm trong ống dây.
b. Tính suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây.

Bài 3. Một khung dây phẵng diện tích 20 cm2, gồm 10 vòng được đặt trong từ trường đều. Véc tơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẵng khung dây góc 300 và có độ lớn bằng 2.10-4 T. Người ta làm cho từ trường giảm đều đến 0 trong thời gian 0,01 s. Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong thời gian từ trường biến đổi.

Bài 4. Một khung dây tròn bán kính 10 cm gồm 50 vòng dây được đặt trong từ trường đều. Cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc 600. Lúc đầu cảm ứng từ có giá trị bằng 0,05 T. Tìm suất điện động cảm ứng trong khung nếu trong khoảng 0,05 s
a) Cảm ứng từ tăng gấp đôi.
b) Cảm ứng từ giảm đến 0.

Bài 5. Một khung dây dẫn hình chữ nhật có diện tích 200 cm2, ban đầu ở vị trí song song với các đường sức từ của một từ trường đều có độ lớn B = 0,01 T. Khung quay đều trong thời gian t = 0,04 s đến vị trí vuông góc với các đường sức từ. Xác định suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung.

1
5 tháng 4 2020

Bài 1

l = 15cm = 0,15 m

S = 40cm2 = 4.10-3 (m)

a , - hệ số tự cảm của ống dây là

L = \(\frac{4\pi.10^{-7}.N^2}{l}.S\)

\(\approx0,034\left(H\right)\)

b , Suất điện động tự cảm trong ống dây là

etc = -L.\(\frac{\Delta i}{\Delta t}=\) - 0,22(6) ( V)

Vậy ...............

10 tháng 4 2020

bạn ơi, cậu có thể giúp tớ nốt những bài còn lại k?

26 tháng 2 2018

Hỏi đáp Vật lý

Câu 1: Công thức tính suất điện động của nguồn điện là: Câu 2: Điện trường là A. môi trường không khí quanh điện tích B. môi trường dẫn điện C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó D. môi trường chứa các điện tích Câu 3: Khi nhiệt độ tăng, điện trở suất của kim loại: A. Giảm dần đến...
Đọc tiếp

Câu 1: Công thức tính suất điện động của nguồn điện là:

Câu 2: Điện trường là
A. môi trường không khí quanh điện tích
B. môi trường dẫn điện
C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt
trong nó
D. môi trường chứa các điện tích
Câu 3: Khi nhiệt độ tăng, điện trở suất của kim loại:
A. Giảm dần đến gần đúng theo hàm bậc nhất B. Tăng dần đến gần đúng theo hàm bậc nhất
C. Tăng nhanh theo hàm bậc 2 D. Giảm nhanh theo hàm bậc 2
Câu 4: Công thức tính điện năng tiêu thụ của đoạn mạch là:
Câu 5: Theo thuyết electron thì ion dương là do:
A. nguyên tử mất electron B. nguyên tử nhận được electron
C. nguyên tử nhận được điện tích dương D. nguyên tử nhận được điện tích âm


Câu 7: Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng
sẽ:
A. tăng lên 16 lần B. tăng lên 4 lần C. giảm đi 16 lần D. giảm đi 4 lần
Câu 8: Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét nào sau đây là không đúng:
A. Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn
B. Điện dung của tụ có đơn vị là Fara
C. Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ
D. Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn
Câu 9: Ghép song song một bộ 3 pin giống nhau loại 9V - 1Ω thì thu được bộ nguồn có suất điện động
và điện trở trong là:
A. 3V; 1/3Ω B. 9V; 1/3Ω C. 9V; 3Ω D. 3V; 3Ω
Câu 10: Cho dòng điện có cường độ 0,75A chạy qua bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có cực
dương bằng đồng trong thời gian 16 phút 5 giây. Khối lượng đồng giải phóng ra ở điện cực là
A. 0,24 kg B. 0,24 g C. 24 kg D. 24 g

0
Mọi người ơi giúp em với em cần gấp ạ. Em cảm ơn mọi người trước nha!!! Câu 8. Một ống dây có điện trở R = 5Ω, hệ số tự cảm L = 0,2 (H). Mắc nối tiếp ống dây với một khóa K có điện trở không đáng kể vào nguồn điện có suất điện động 12V, điện trở trong là 1 Ω. Khi K từ trạng thái đóng chuyển sang trạng thái mở thì dòng điện giảm đến 0 trong khoảng thời gian 0,05 giây....
Đọc tiếp

Mọi người ơi giúp em với em cần gấp ạ. Em cảm ơn mọi người trước nha!!!

Câu 8. Một ống dây có điện trở R = 5Ω, hệ số tự cảm L = 0,2 (H). Mắc nối tiếp ống dây với một khóa K có
điện trở không đáng kể vào nguồn điện có suất điện động 12V, điện trở trong là 1 Ω. Khi K từ trạng thái đóng
chuyển sang trạng thái mở thì dòng điện giảm đến 0 trong khoảng thời gian 0,05 giây. Khi đó trong ống dây
có suất điện động tự cảm là: 8 (V) B.6 (V) C.4 (V) D.12 (V)
Câu 9. Một khung dây có 10 vòng, diện tích mổi vòng dây là 24 cm 2 . Khung dây đặt trong từ trường đều có
độ lớn của cảm ứng từ B = 0,05(T). Từ thông qua khung dây có giá trị 6.10 -4 Wb. Góc hợp bởi mặt phẳng
khung dây và đường sức từ là:A. 30 0 B. 60 0 C.90 0 D.45 0
Câu 10. Một vòng dây hình tròn có diện tích 20 cm 2 đặt trong từ trường đều có đường sức từ vuông góc với
mặt phẳng của khung dây còn độ lớn của cảm ứng từ biến thiên B = 0,04(5-t) , trong đó B tính theo đơn vị
tesla , t đo bằng (s), Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây có giá trị nào sau đây ?
A.4.10 -3 (V) B. 4.10 -2 (V) C2.10 -4 (V) D. 4.10 -4 (V)

0