
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

*Môi trường sống:
-Khủng long cá:dưới nước
-Khủng long cánh:trên không
-Khủng long bạo chúa:trên cạn
*Cổ:cổ dài
*Chi:
-Khủng long cá:có dạng vây cá
-Khủng long cánh:chi sau yếu
-Khủng long bạo chúa:chi trước ngắn
*Đuôi:đều có đuôi dài
*Dinh dưỡng:
-Khủng long cá:cá,mực,bạch tuộc.
-Khủng long cánh:cá
-Khủng long bạo chúa:động vật trên cạn
| STT | Các môi trường sống | Một số sâu bọ đại diện | |||||||||
| 1 |
Ở nước
|
|
|||||||||
| 2 | Ở cạn
|
|
|||||||||
| 3 | Kí sinh
|
|
| thú bay lượn | thú ở nước | thú ở đất | thú sống trong đất | |
| mt sống | trên không | dưới nước | trên cạn | trong lòng đất |
| di chuyển | bay | bơi | trườn , bò , đi,nhảy | bò , trườn |
| kiếm ăn | ăn thịt | ăn thịt , ăn thực vật , động vật phù du , giáp xác nhỏ | ăn thịt , ăn thực vật,ăn tạp | xác thực vật , vi khuẩn, chất mùn |
| sinh sản | đa số à đẻ trứng , còn lại đẻ con | chủ yêu là đẻ trứng | chỉ yếu đẻ con | không rõ |
* Phần dinh dưỡng của trùng sốt rét :
- Lấy chất dinh dưỡng từ hồng cầu - Thực hiện trao đổi chất qua màng tế bào * Phần phát triển - Trong tuyến nước bọt của muỗi Anophen" máu người " chui vào hồng cầu sống và sinh sản phá hủy hồng cầu| STT | Đặc điểm | Trùng kiết lị | Trùng sốt rét |
| 1 | Cấu tạo | - Có chân giả ngắn - Không có không bào - Kích thước lớn hơn hồng cầu | - Không có bộ phận di chuyển - Không có các không bào - Kích thước nhỏ hơn hồng cầu |
| 2 | Dinh dưỡng | - Nuốt hồng cầu - Trao đổi chất qua màng tế bào | |
| 3 | Phát triển |
- Trong môi trường " kết bào xác " vào ruột người " chui ra khỏi bào xác " bám vào thành ruột gây nên các vết loét
|
- Lấy chất dinh dưỡng từ hồng cầu - Thực hiện trao đổi chất qua màng tế bào Phát triển - Trong tuyến nước bọt của muỗi Anophen" máu người " chui vào hồng cầu sống và sinh sản phá hủy hồng cầu |
| đặc điểm so sánh | trùng biến hình | trùng giày |
| cấu tạo | có 1 nhân | có nhân lớn, nhân nhỏ |
| di chuyển | nhờ chân giả | nhờ lông bơi |
| dinh dưỡng | dị dưỡng | dị dưỡng, tự dưỡng |
| sinh san | sinh sản vô tính theo hình thức phân đôi | sinh sản vô tính theo hình thức phân đôi , sinh sản tiếp hợp |