K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

3 tháng 7 2021

Refer.

50 ĐỘNG TỪ THƯỜNG GẶP NHẤT TRONG TIẾNG ANH

1. Be ~> là

2. have ~> có

3. Do ~> làm

4. say ~> nói

5. get ~> được

6. make ~> làm

7. go ~> đi

8. see ~> thấy

9. know ~> biết

10. take ~> lấy

11. think ~> nghĩ12. come ~> đến13. give ~> cho14. look ~> nhìn15. use ~> dùng16. find ~> tìm thấy17. want ~> muốn18. Tell ~> nói19. put ~> đặt20. mean ~> nghĩa là21 become ~> trở thành22 leave ~> rời khỏi23 work ~> làm việc24 need ~> cần25 feel ~> cảm26 seem ~>hình như27 ask ~> hỏi28 show ~> hiển thị29 try ~> thử30 Call ~> gọi31 keep ~> giữ32 provide ~> cung cấp33 hold ~> giữ34 turn ~> xoay35 follow ~> theo36 Begin ~>bắt đầu37 bring ~> đem lại38 like ~> như39 go ~> đi40 help ~> giúp41 start ~> bắt đầu42 run ~> chạy43 write ~> viết44 Set ~> đặt, để45 move ~> hành động46 play ~> chơi47 pay ~> trả48 hear ~> nghe49 include ~> bao gồm50 believe ~> tin

 

3 tháng 7 2021

Đây nha bạn: 50 động từ phổ biến nhất trong tiếng Anh | Học tiếng Anh | EF

ask
be
become
begin
call
can
come
could
do
feel
find
get
give
go
have
hear
help
keep
know
leave
let
like
live
look
make
may
mean
might
move
need
play
put
run
say
see
seem
should
show
start
take
talk
tell
think
try
turn
use
want
will
work
would

16 tháng 7 2021

1. Be /bi/ thì, là, ở

2. Have /hæv/ có

3. Do /du/ làm

4. Say /seɪ/ nói

5. Get /gɛt/ lấy

6. Make /meɪk/ làm

7. Go /goʊ/ đi

8. See /si/ thấy

9. Know /noʊ/ biết

10. Take /teɪk/ lấy

11. Think /θɪŋk/ nghĩ

12. Come /kʌm/ đến

13. Give /gɪv/ cho

14. Look /lʊk/ nhìn

15. Use /juz/ dùng

16. Find /faɪnd/ tìm thấy

17. Want /wɑnt/ muốn

18. Tell  /tɛl/ nói
19. Put /pʊt/ đặt
20. Mean /min/ nghĩa là
21. Become /bɪˈkʌm/ trở thành
22. Leave /liv/ rời khỏi
23. Work /wɜrk/ làm việc
24. Need /nid/ cần
25. Feel /fil/ cảm thấy
26. Seem /sim/ hình như
27. Ask /æsk/ hỏi
28. Show /ʃoʊ/ trình diễn
29. Try /traɪ/ thử
30. Call /kɔl/ gọi
31. Keep /kip/ giữ
32. Provide /prəˈvaɪd/ cung cấp
33. Hold /hoʊld/ giữ
34. Turn /tɜrn/ xoay
35. Follow /ˈfɑloʊ/ theo
36. Begin /bɪˈgɪn/ bắt đầu
37. Bring /brɪŋ/ đem lại
38. Like /laɪk/ như
39. Going /ˈgoʊɪŋ/ đi
40. Help /hɛlp/ giúp
41. Start /stɑrt/ bắt đầu
42. Run /rʌn/chạy
43. Write /raɪt/ viết
44. Set /sɛt/ đặt để
45. Move /muv/ di chuyển
46. Play /pleɪ/ chơi
47. Pay /peɪ/ trả
48. Hear /hir/ nghe
49. Include /ɪnˈklud/bao gồm
50. Believe /bɪˈliv/ tin tưởng

16 tháng 7 2021

1. Be /bi/ thì, là, ở

2. Have /hæv/ có

3. Do /du/ làm

4. Say /seɪ/ nói

5. Get /gɛt/ lấy

6. Make /meɪk/ làm

7. Go /goʊ/ đi

8. See /si/ thấy

9. Know /noʊ/ biết

10. Take /teɪk/ lấy

11. Think /θɪŋk/ nghĩ

12. Come /kʌm/ đến

13. Give /gɪv/ cho

14. Look /lʊk/ nhìn

15. Use /juz/ dùng

16. Find /faɪnd/ tìm thấy

17. Want /wɑnt/ muốn

18. Tell  /tɛl/ nói
19. Put /pʊt/ đặt
20. Mean /min/ nghĩa là
21. Become /bɪˈkʌm/ trở thành
22. Leave /liv/ rời khỏi
23. Work /wɜrk/ làm việc
24. Need /nid/ cần
25. Feel /fil/ cảm thấy
26. Seem /sim/ hình như
27. Ask /æsk/ hỏi
28. Show /ʃoʊ/ trình diễn
29. Try /traɪ/ thử
30. Call /kɔl/ gọi
31. Keep /kip/ giữ
32. Provide /prəˈvaɪd/ cung cấp
33. Hold /hoʊld/ giữ
34. Turn /tɜrn/ xoay
35. Follow /ˈfɑloʊ/ theo
36. Begin /bɪˈgɪn/ bắt đầu
37. Bring /brɪŋ/ đem lại
38. Like /laɪk/ như
39. Going /ˈgoʊɪŋ/ đi
40. Help /hɛlp/ giúp
41. Start /stɑrt/ bắt đầu
42. Run /rʌn/chạy
43. Write /raɪt/ viết
44. Set /sɛt/ đặt để
45. Move /muv/ di chuyển
46. Play /pleɪ/ chơi
47. Pay /peɪ/ trả
48. Hear /hir/ nghe
49. Include /ɪnˈklud/bao gồm
50. Believe /bɪˈliv/ tin tưởng
51. Allow /əˈlaʊ/ cho phép
52. Meet /mit/ gặp gỡ
53. Lead /lid/ dẫn dắt
54. Live /lɪv/sống
55. Stand /stænd/ đứng
56. Happen /ˈhæpən/ xảy ra
57. Carry /ˈkæri/ mang
58. Talk  /tɔk/ nói chuyện
59. Appear /əˈpɪr/ xuất hiện
60. Produce /ˈproʊdus/ sản xuất
61. Sit /sɪt/ ngồi
62. Offer /ˈɔfər/ yêu cầu
63. Consider /kənˈsɪdər/ cân nhắc
64. Expect /ɪkˈspɛkt/ chờ đợi
65. Suggest /səgˈʤɛst/ đề nghị
66. Let /lɛt/ cho phép
67. Read /rid/ đọc
68. Require /ˌriˈkwaɪər/ yêu cầu
69. Continue /kənˈtɪnju/ tiếp tục
70. Lose /luz/ thua cuộc
71. Add /æd/ thêm vào
72. Change /ʧeɪnʤ/ thay đổi
73. Fal /fɔl/ ngã
74. Remain /rɪˈmeɪn/ còn lại
75. Remember /rɪˈmɛmbər/ nhớ lại
76. Buy /baɪ/ mua
77. Speak /spik/ nói
78. Stop /stɑp/ dừng lại
79. Send /sɛnd/ gửi
80. Receive /rəˈsiv/ nhận
81. Decide /ˌdɪˈsaɪd/ quyết định
82. Win /wɪn/ chiến thắng
83. Understand /ˌʌndərˈstænd/ hiểu
84. Describe /dɪˈskraɪb/ miêu tả
85. Develop /dɪˈvɛləp/  phát triển
86. Agree /əˈgri/ đồng ý
87. Open /ˈoʊpən/ mở
88. Reach /riʧ/ đạt tới
89. Build /bɪld/ xây dựng
90. Involve /ɪnˈvɑlv/ liên quan tới
91. Spend /spɛnd/ dành
92. Return /rɪˈtɜrn/ trở lại
93. Draw /drɔ/ vẽ
94. Die /daɪ/ chết
95. Hope /hoʊp/ hy vọng
96. Create /kriˈeɪt/ sáng tạo
97. Walk /wɔk/ đi bộ
98. Sell /weɪt/ đợi

99. Wait /weɪt/ đợi

100. Cause /kɑz/ gây ra

nhớ tick cho mình nha bạn 

8 tháng 1 2023
water purifier: máy lọc nước nha em
8 tháng 1 2023

Máy lọc nước tiếng anh là: water purifier.

Chúc bạn ngày mai thi English tốt nha❤

24 tháng 3 2022

Tiếng Anh hay việt hả em ? =))

24 tháng 3 2022

My house has 5 rooms 2 bedrooms 1 bathroom 1 dining room and 1 living room. it's a small house. There is a fence around my house. The gate of the house is yellow. There is a garden behind the house. And in front of the house there is a yard

8 tháng 11 2021

girls 

8 tháng 11 2021

Good

26 tháng 2 2022
Xin chào,rất vui được gặp bạn,tôi tên là Cherry,tôi học lớp 3c
26 tháng 2 2022

hello= xin chào

nice to meet you = rất vui đc gặp bạn

my name is cherry=tên của tôi là cherry

i am in class 3c= tôi học lớp 3c

28 tháng 2 2022

Cô gái chỉ vào mặt google: có cái này để làm gì? - Ảnh chế meme

Ghim của Giangcute395 trên ảnh chế

 

 

6 tháng 11 2021

mình cũng học lên hạng cao nhất rồi 

nhưng đừng có nhắn linh tinh nhé

16 tháng 3 2022

mình cũng học duolingo nè

15 tháng 7 2021

Cô cx bảo thi cái này nhưng chx thi , vs lại mềnh lớp 5 ( sắp lên 6 r )

15 tháng 7 2021

nhưng gửi làm sao đây em

27 tháng 10 2018

Bn ơi !

Bn có hiểu câu nói của người ko

Đăng trăm , nghìn lần mà k thấy chán

k đăng câu hỏi linh tinh

27 tháng 10 2018

Cái gì mà ''không tin hỏi các CTV''. Nói phét ác vậy bạn.

Mọi người ơi ,NÓ lừa đảo đó

Ai vào link đó sẽ tăng lượt xem để NÓ được 50k ở lazi đó.

Nó đang đứng thứ 3 ở xếp hạng.Nếu muốn cho nó tụt hạng 4 (hạng 4 ko có giải) thì vào link mình gửi ở trang cá nhân của mình 

10 tháng 10 2018

Con voi : elephant

Con hổ : tiger

Chuột túi :kangaroo

hok tốt