Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
* Lớp động vật : Cá
- Đại diện 1 : cá chép
- Vai trò 1 : làm thức ăn cho con người, cho ĐV khác
- Đại diện 2 : cá nhám
- Vai trò 2 : làm thức ăn cho con người, da cá nhám dùng để đóng giày, làm cặp
* Lớp động vật : Lớp lưỡng cư
- Đại diện 1 : Ếch
- Vai trò 1 : tiêu diệt sinh vật trung gian gây bệnh ruồi, muỗi; là thực phẩm cho con người, là vật thí nghiệm trong sinh học
- Đại diện 2 : Cóc
- Vai trò 2 : làm thuốc chữa bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ em, chế lục thần hoàn chữa kinh giật
* Lớp động vật : Bò sát
- Đại diện 1 : Rắn
- Vai trò 1 : làm dược phẩm : rượu rắn, nọc rắn, ngâm thành rượu
- Đại diện 2 : Ba ba
- Vai trò 2 : làm thực phẩm đặc sản, sản phẩm mĩ nghệ
* Lớp động vật : Chim
- Đại diện 1 : Ngan
- Vai trò 1 : cung cấp lông, làm chăn đệm
- Đại diện 2 : Vịt trời
- Vai trò 2 : phục vụ du lịch, săn bắt
* Lớp động vật : Thú
- Đại diện 1 : hươu
- Vai trò : cung cấp sừng nhung ( sừng non )
- Đại diện 2 : trâu
- Vai trò : cung cấp thực phẩm cho con người, làm sức kéo cho nông nghiệp
ủa , nó là của lớp 7 mà sao bn cho vào lớp 6 , nếu bạn cho vào Sinh học 7 thì sẽ có nhiều người giải đáp hơn
| stt | môi trường sống | tên động vật ko xương sống | vai trò |
| 1 | dưới nước | ,mực,bạch tuộc,sò huyết | làm thức ăn cho con người cho xuất khẩu,... |
| 2 | dưới nước | thủy tức,tôm,chân kiếm,trai sông,rận nước,... | làm sạch môi trường nước,tạo nên vẻ đẹp đặc biển cho biển, nguyên liệu làm đồ trang sức,thức ăn cho các đv khác,.... |
| 3 | trên cạn | giun đất,rươi,bọ cạp,nhện,... | giun đất giúp đất tươi xốp; rươi,bọ cạp,nhện là thức ăn đặc sản; bọ cạp còn có thể làm đồ trang trí,.. |
| 4 | trên cạn | bọ ngựa, kiến,bọ tha phân | bọ ngựa giúp diệt các sâu bọ có hại; bọ tha phân giúp làm sạch môi trường đất,... |
| 5 | kí sinh trên cơ thể sinh vật | sán lá gan, sán lá máu, sán dây,... | gây hại đến sinh vật |
| 6 | kí sinh trên cơ thể sinh vật | giun chỉ, giun kim, giun đũa, đỉa, ve bò,... | gây hại đến con người và 1 số động vật,.. |
| Tên động vật sống trong môi trường tự nhiên | Môi trường sống | Vai trò đối với con người( Liệt kê cả mặt có ích và có hại của ĐV sống trong môi trường tự nhiên đối với con người) |
| 1. Hổ | Trên cạn |
Cung cấp da,... Có răng và móng vuốt sắc có thể ăn thịt và hại con người,.... |
| 2. Voi | Trên cạn |
Cung cấp ngà,... To lớn có thể dẫm hoặc vật con người,... |
| 3. Ngựa | Trên cạn |
Cho người cưỡi,... Có thể xông vào con người,... |
| 4. Cá thu | Dưới nước |
Cung cấp thịt,... Không biết |
| 5. Chim bồ câu | Trên không |
Đưa thư,... Không biết |
| 6. Cá chép | Dưới nước |
Thả cá chép vào ngày ông công ông táo,... Không biết |
| Tên động vật sống trong môi trường tự nhiên | Môi trường sống | Vai trò |
| 1. Hổ | Trong rừng (sơn lâm) |
Có lợi: - Cung cấp thực phẩm. - Nấu cao, làm thuốc. - Bảo vệ rừng. Tác hại: - Đôi khi ăn thịt người. |
| 2. Voi | Trong rừng, thuần chủng trong rạp xiếc. |
Lợi ích: - Cung cấp thực phẩm cao cấp. - Cho phân bón - Làm xiếc, phục vụ giải trí. Tác hại: - Đôi khi truyền bệnh lây nhiễm,... |
| 3. Ngựa | Rạp xiếc, vườn quốc gia, cao nguyên |
Lợi ích: - Phục vụ làm xiếc, giải trí. - Cung cấp phân bón. - Cho thực phẩm cao cấp. - Dùng nấu cao, làm thuốc Tác hại: - Đôi khi lây bệnh truyền nhiễm. |
| 4. Cá thu | Biển |
Có ích: - Cho thực phẩm |
| 5. Chim bồ câu | Trong chuồng, trên cây |
Lợi ích: - Cho thực phẩm - Nuôi làm cảnh, bầu bạn - Dùng làm xiếc. Tác hại: - Đôi khi lây bệnh truyền nhiễm |
| 6. Cá chép | Nước ngọt (sông suối,..) |
Lợi ích: - Cung cấp thực phẩm - Mang ý nghĩa thần linh, cá chép hóa rồng Tác hại: - Ăn đi các động vật nhỏ có lợi ở dưới nước. |
| STT | Môi trường sống | Tên ĐV không xương sống | Vai trò |
| 1 | Dưới nước | Mực, bạch tuộc,... | Làm thức ăn cho con người, cho xuất khẩu,... |
| 2 | Dưới nước | Thủy túc, tôm,... | Làm sạch môi trường nước,tạo nên vẻ đẹp đặc biệt cho biển,... |
| 3 | Trên cạn | Giun, bọ cạp,... | Giun giúp làm tươi xốp đất; bọ cạp là thức ăn đặc sản,... |
| 4 | Trên cạn | Bọ ngựa, kiến,... | Bọ ngựa giúp diệt sâu bọ có hại,... |
| 5 | Kí sinh trên cơ thể sinh vật | Sán dây,... | Gây hại đến sinh vật. |
| 6 | Kí sinh trên cơ thể sinh vật | Giun chỉ, giun kim,... | Gây hại đến con người và các động vật khác. |
| STT | Môi trường sống | Tên động vật không xương sống | Vai trò |
| 1 | Dưới nước | Thủy tức, san hô, hải quỳ,... (ruột khoang) |
- Dùng làm thuốc. - Dùng làm thực phẩm. - Có ý nghĩa sinh thái lớn. - Dùng làm trang sức, đồ mĩ nghệ. |
| 2 | Dưới nước | Tôm, cua, ốc ( chân khớp) | - Dùng làm thực phẩm. |
| 3 | Trên cạn | Giun đất |
- Làm tơi xốp đất,đảo trộn các loại khí trong đất. - Dùng là mồi câu cá. |
| 4 | Trên cạn | Kiến | - Báo động thời tiết. |
| 5 | Kí sinh trên cơ thể sinh vật | Sán lá gan, sán dây, giun đũa,... | Hút chất dinh dưỡng trong cơ thể người và làm ngứa khu vực kí sinh. |
| 6 | Kí sinh trên cơ thể sinh vật | Trùng sốt rét, trùng kiết lị. |
- Trùng sốt rét truyền bệnh nguy hiểm cho người, hút máu và phá vỡ hồng cầu. - Trùng kiết lị làm người đau bụng và nuốt hồng cầu. |
STT (1) | Tên sinh vật (2) | Nơi sống (3) | Có ích (4) | Có hại (5) |
1 | Cây lúa | Trên đất | Cây lương thực |
|
2 | Con bò | Trên đất | Lấy sức kéo, |
|
|
|
| lấy thịt, sữa |
|
3 | Cây hổng | Trên đất | Cây ăn quả |
|
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
4 | Cây lá han | Trên đất |
| Lá có chất độc gây ngứa cho người và động vật. |
5 | Con đỉa | Dưới nước |
| Hút máu người và động vật. |
6 | Con chuột | Trên đất |
| Phá hoại các dụng cụ gia đình, phá mùa màng và truyền bệnh |
| STT | Tên sinh vật | Nơi sống | Công dụng | Tác hại |
| 1 | Cây lúa | Trên đất | Làm lương thực | Không có |
| 2 | Con đỉa | Dưới nước | Không có | Hút máu người và động vật |
| 3 | Con bò | Trên đất | Lấy sức kéo, lấy thịt, lấy sữa | Không có |
| 4 | Cây lá han | Trên đất | Không có | Lá có chất độc gây ngứa cho người và động vật. |
xuyến chi:nhờ động vật
phượng: tự phát tán
xương xông: nhờ gió
bông: tự phát tán
cỏ may: nhờ động vật
| STT | Tên loại quả hoặc hạt | Phát tán nhờ gió | Phát tán nhờ động vật | Tự phát tán |
| 1 | Qủa chò | + | ||
| 2 | Qủa cải | + | ||
| 3 | Qủa bồ công anh | + | ||
| 4 | Qủa ké đầu ngựa | + | ||
| 5 | Qủa thông | + | ||
1.Con ong: Sống ở mọi nơi.Công dụng : lấy mật.Tác hại : đốt người
2.Con hổ :Sống ở rừng.Công dụng : Lấy cao,lấy da.Tác hại : ăn thịt người
3.Con gấu.Sống ở mọi nơi.Công dụng : Lấy mật.tác hại:ăn thịt người
|
STT |
Tên sinh vật |
Nơi sống |
Công dụng |
Tác hại |
|
1 |
Cua |
Dưới nước |
Thực phẩm |
|
|
2 |
Ốc biêu vàng |
Dưới nước |
|
Phá hoại mùa màng |
sao chị bảo chị lớp 7 cơ mà sao lại hỏi câu hỏi lớp 6
Đây cx là câu hỏi dành cho lớp 7 mà e
đây là e cj nhờ cj hỏi hộ
ko đây là câu hỏi lớp 6 vnen