| Tên hoá chất | Công thức hoá học | Công thức cấu tạo | Loại liên kết |
| Hiđro | \(H_2\) | \(H-H\) | Cộng hoá trị không cực |
| Oxi | \(O_2\) | \(O=O\) | Cộng hoá trị không cực |
| Ozon | \(O_3\) | \(O=O\rightarrow O\) | Cộng hoá trị không cực |
| Nitơ | \(N_2\) | \(N\equiv N\) | Cộng hoá trị không cực |
| Cacbon monoxit | \(CO\) | C O | Cộng hoá trị có cực |
| Cacbon đioxit | \(CO_2\) | \(O=C=O\) | Cộng hoá trị không cực |
| Nước | \(H_2O\) | \(H-O-H\) | Cộng hoá trị có cực |
| Liti florua | \(LiF\) | \(Li^+\cdot\cdot\cdot\cdot\cdot F^-\) | Liên kết ion |
| Flo | \(F_2\) | \(F-F\) | Cộng hoá trị không cực |
| Clo monoflorua | \(ClF\) | \(Cl-F\) | Cộng hoá trị có cực |
| Clo | \(Cl_2\) | \(Cl-Cl\) | Cộng hoá trị không cực |
| Lưu huỳnh đioxit | \(SO_2\) | \(O=S\rightarrow O\) | Cộng hoá trị có cực |
| Hiđro peroxit | \(H_2O_2\) | \(H-O-O-H\) | Cộng hoá trị có cực |
| Lưu huỳnh monoxit | \(SO\) | \(S=O\) | Cộng hoá trị có cực |