Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1.đẹp đẽ
2.xinh đẹp
3. đẹp người
4.đẹp nết
5. đẹp gái
6. đẹp trai
7. tốt đẹp
8. đẹp xinh
9.
10.
vui:
+ từ ghép: vui lòng
+ từ láy: vui vẻ (chắc thé)
thẳng:
+ ghép: thẳng dây
+ láy: thẳng thiu
chắc thế
HT
Ghép tiếng đẹp vào trc hoặc sau mỗi tiếng sau để tạo thành từ ngữ thích hợp: mắt; trời; đôi; duyên; lòng; ý; tươi; làm; chơi; cảnh; chữu; múa; trai; lão; mặt; bức trang; lời nói; cử chỉ; người; nết; bàn thắng
- Từ ngữ có tiếng đẹp đứng trc: mắt; trời; đôi; duyên; lòng; tươi; trai; lão; mặt; người; nết
- Từ ngữ có tiếng đẹp đứng sau: mắt; trời; ý; tươi; làm; chơi; cảnh; chữ; múa; trai; mặt; bức trang; lời nói; cử chỉ; người; bàn thắng
B1:a) Ngay lúc này b) NGoài sân
B2:a) nhỏ nhắn b) rộng rãi c) rộng thoáng d) nhỏ bé
B1:a) Ngay lúc này b) NGoài sân
B2:a) nhỏ nhắn b) rộng rãi c) rộng thoáng d) nhỏ bé
đẹp xinh, đẹp hút hồn, đẹp mê li, đẹp gái, đẹp như tiên,...
xinh đẹp, cái đẹp,...
cô em đẹp như tiên
mẹ em rất xinh đẹp
vui vẻ, vui đùa, ....
vui choi , vui dua ,
Từ láy có tiếng vui:
Vui vẻ, vui vui
Từ ghép có tiếng vui:
Vui mừng, vui sướng
Xin lũi vì đan xem từ láy với từ ghép :)
Dưới đây là một số từ láy và từ ghép có chứa tiếng "vui":
Vui vẻ: Tươi cười, hạnh phúc, hân hoan.
Vui mừng: Hạnh phúc, phấn khởi vì điều gì đó tốt đẹp đã xảy ra.
Vui lòng: Lòng hài lòng, sẵn lòng đáp ứng yêu cầu.
Vui sướng: Hạnh phúc, phấn khởi vì thỏa mãn, vui thích.
Vui tính: Hài hước, dí dỏm, thích đùa nghịch.
Vui mắt: Hạnh phúc, phấn khởi vì thấy điều gì đó đẹp mắt.
Vui lòng: Sự hài lòng, hạnh phúc.
Vui buồn: Tâm trạng lúc vui lúc buồn, không ổn định.
Vui chơi: Hoạt động giải trí, chơi đùa, vui đùa.
Vui vẻt: Tính cách hòa đồng, vui vẻ.
Vui vẻ mừng: Hân hoan mừng vui.
Vui thú: Vui mừng, phấn khởi.
Vui nhộn: Vui vẻ, vui tươi, sôi nổi.
Vui mắt dạ: Hạnh phúc, thích thú.
Vui lòng lòng: Sẵn lòng, vui lòng.
Vui lòng thân: Từ bi, quan tâm đến người khác.
Vui vầy: Thân mật, vui vẻ.
Vui tính: Vui vẻ, dí dỏm.
Vui mừng mà: Hân hoan vui mừng.
Mừng vui: Hân hoan mừng vui.
Những từ láy và từ ghép này chứa tiếng "vui" mang đến ý nghĩa tích cực và biểu thị trạng thái tâm trạng hạnh phúc, phấn khởi, hòa mình với niềm vui trong cuộc sống.