Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Bài 1: CTHH:
Các hợp chất: K2O, Al2O3, FeO, Fe2O3, Fe3O4, CuO, Cu2O, MgO, Na2O, ZnO, CO, CO2, SO2, SO3, P2O3 , P2O5
\(PTK_{K_2O}=2.39+16=94\left(đ.v.C\right)\)
\(PTK_{Al_2O_3}=2.27+3.16=102\left(đ.v.C\right)\)
\(PTK_{FeO}=56+16=72\left(đ.v.C\right)\\ PTK_{Fe_2O_3}=2.56+3.16=160\left(đ.v.C\right)\\ PTK_{Fe_3O_4}=3.56+4.16=232\left(đ.v.C\right)\)
\(PTK_{CuO}=64+16=80\left(đ.v.C\right)\\ PTK_{Cu_2O}=2.64+16=144\left(đ.v.C\right)\\ PTK_{MgO}=24+16=40\left(đ.v.C\right)\\ PTK_{Na_2O}=2.23+16=62\left(đ.v.C\right)\\ PTK_{ZnO}=65+16=81\left(đ.v.C\right)\\ PTK_{CO}=12+16=28\left(đ.v.C\right)\\ PTK_{CO_2}=12+2.16=44\left(đ.v.C\right)\\ PTK_{SO_2}=32+2.16=64\left(đ.v.C\right)\\ PTK_{SO_3}=32+3.16=80\left(đ.v.C\right)\\ \)
\(PTK_{P_2O_3}=2.31+3.16=110\left(đ.v.C\right)\\ PTK_{P_2O_5}=2.31+5.16=142\left(đ.v.C\right)\)
Bài 2:
PTHH điều chế các oxit trên:
(1) CO2
PTHH: C + O2 -to-> CO2
hoặc Fe2O3 + 3 CO -to-> 2 Fe + 3 CO2
(2) SO2
PTHH: S + O2 -to-> SO2
hoặc Cu +2 H2SO4(đ) -to-> CuSO4 + 2 H2O + SO2
(3) P2O5
PTHH: 4 P + 5 O2 -to-> 2 P2O5
(4) Al2O3
PTHH: 4Al + 3 O2 -to-> 2 Al2O3
(5) Fe3O4
PTHH: 3 Fe +2 O2 -to-> Fe3O4
(6) H2O
PTHH: 2 H2 + O2 -to-> 2 H2O
(7) CuO
PTHH: 2 Cu + O2 -to-> 2 CuO
(8) K2O
PTHH: 4 K + O2 -to-> 2 K2O
| Chất | Phân loại | Đọc tên |
| CO2 | oxit axit | cacbon đioxit |
| H2CO3 | axit | axit cacbonic |
| Na2CO3 | muối | natri cacbonat |
| NaHCO3 | muối trung hòa | natri hidrocacbonat |
| NaOH | bazo | natri hidroxit |
| Fe(OH)3 | bazo | sắt (III) hidroxit |
| Fe2O3 | oxit bazo | sắt (III) oxit |
| CuO | oxit bazo | đồng oxit |
| Cu(OH)2 | bazo | đồng hidroxit |
| CuSO4 | muối | đồng sunfat |
| Na2S | muối | natri sunfua |
| P2O5 | oxit axit | điphotpho pentaoxit |
| H3PO4 | axit | axit photphoric |
| K3PO4 | muối | kali photphat |
| KH2PO4 | muối trung hòa | kali đihidrophotphat |
| K2HPO4 | muối trung hòa | kali hđrôphôtphat |
| SiO2 | oxit axit | silic đioxit |
| Mn2O7 | oxit axit | đimangan hepta oxit |
| CaCO3 | muối | canxi cacbonat |
| NaCl | muối | natri clorua |
| Chất | Phân loại | Đọc tên |
| CO2 | oxit axit | cacbon đioxit |
| H2CO3 | axit | axit cacbonic |
| Na2CO3 | muối | natri cacbonat |
| NaHCO3 | muối trung hòa | natri hidrocacbonat |
| NaOH | bazo | natri hidroxit |
| Fe(OH)3 | bazo | sắt (III) hidroxit |
| Fe2O3 | oxit bazo | sắt (III) oxit |
| CuO | oxit bazo | đồng oxit |
| Cu(OH)2 | bazo | đồng hidroxit |
| CuSO4 | muối | đồng sunfat |
| Na2S | muối | natri sunfua |
| P2O5 | oxit axit | điphotpho pentaoxit |
| H3PO4 | axit | axit photphoric |
| K3PO4 | muối | kali photphat |
| KH2PO4 | muối trung hòa | kali đihidrophotphat |
| K2HPO4 | muối trung hòa | kali hđrôphôtphat |
| SiO2 | oxit axit | silic đioxit |
| Mn2O7 | oxit axit | đimangan hepta oxit |
| CaCO3 | muối | canxi cacbonat |
| NaCl | muối | natri clorua |
Chúc bạn học tốt!
a) a) Na2O + H2O --------> 2NaOH
b) 2C4H10 + 13O2 ----------> 8CO2 + 10H2O
(chỗ này bạn sai này)
c) Cu + 2AgNO3 --------> Cu(NO3)2 + 2Ag
d) Mg + 2HCl -----------> MgCl2 + H2↑
e) 2C3H6 + 9O2 -----------> 6CO2 + 6H2O
Chúc bạn học tốt!
a/ Lấy mẫu thử và đánh dấu từng mẫu thử
Cho vào các mẫu thử một que đóm
Mẫu thử que đóm bùng cháy là O2
Mẫu thử que đóm cháy với ngọn lửa màu xanh kèm tiếng nổ nhỏ là H2
Mẫu thử que đóm tắt là CO2
b/ Lấy mẫu thử và đánh dấu từng mẫu thử
Cho quỳ tím vào các mẫu thử
Mẫu thử quỳ tím hóa đỏ là HCl
Mẫu thử quỳ tím hóa xanh là NaOH
Mẫu thử quỳ tím không đổi màu là H2O
c/ Lấy mẫu thử và đánh dấu từng mẫu thử
Cho các mẫu thử vào nước:
Tan: Na2O; P2O5
Không tan: MgO
Na2O + H2O => 2NaOH
P2O5 + 3H2O => 2H3PO4
Cho quỳ tím vào 2 mẫu thử tan trong nước
Mẫu thử quỳ tím hóa đỏ => chất ban đầu là P2O5
Mẫu thử quỳ tím hóa xanh => chất ban đầu là Na2O
a) Dẫn lần lượt các khí qua dd Ca(OH)2:
+ Kết tủa: CO2
Hai khí còn lại dẫn qua CuO nung nóng:
+ Chất rắn màu đen chuyển đỏ: H2
+ Không ht: O2
b) Trích mỗi chất một ít ra ống nghiệm làm thuốc thử:
Cho quỳ tím lầm lượt vào từng dd:
+ Hóa đỏ: HCl
+ Hóa xanh: NaOH
+ Không hiện tượng: H2O
c) Trích mỗi chất một ít ra ống nghiệm làm thuốc thử:
Cho nước lần lượt vào từng mẫu thử:
+ Tan: Na2O, P2O5
+ Không tan: MgO
Cho quỳ tím vào các dung dịch thu được:
+ Hóa xanh: Na2O
+ Hóa đỏ: P2O5
PTHH tự viết
Hình như 2 cái đầu bị sai thì phải, tính mấy lần r!
\(a.CTPT:K_xS_yO_z\\ \Rightarrow x:y:z=\frac{2,4375}{39}:\frac{1}{32}:\frac{2}{16}\\ \Leftrightarrow x:y:z=2:4:1\\ \rightarrow CTHH:K_2S_4O?????\)
\(b.CTPT:Na_xCa_yO_z\\ \Rightarrow x:y:z=\frac{3,83}{23}:\frac{1}{40}:\frac{4}{16}\\ \Leftrightarrow x:y:z=3:20:2\\ \rightarrow CTHH:Na_3\left(Ca_{10}O\right)_2??\)
\(c.CTPT:K_xMn_yO_z\\ \Rightarrow x:y:z=\frac{24,68}{39}:\frac{34,81}{55}:\frac{28,57}{16}\\ \Leftrightarrow x:y:z=1:1:4\\ \rightarrow CTHH:KMnO_4\)
\(d.CTPT:Mg_xC_yO_z\\ \Rightarrow x:y:z=\frac{28,57}{24}:\frac{14,29}{12}:\frac{57,14}{16}\\ \Leftrightarrow x:y:z=1:1:3\\ \rightarrow CTHH:MgCO_3\)
a) Xét trong 1 (mol) hỗn hợp X.
=> \(\left\{\begin{matrix}n_{H2}=0,5\left(mol\right)\\n_{O2}=0,25\left(mol\right)\\n_{SO_x}=0,25\left(mol\right)\end{matrix}\right.\)
=> mhỗn hợp X = mH2 + mO2 + mSOx = 0,5 x 2 + 0,25 x 32 + 0,25(32+ 16x) = 17 + 4x (gam)
Mặt khác: %mSOx = \(\frac{0,25\left(32+16x\right)}{17+4x}=68,956\%\)
=> x = 3
=> CTHH: SO3
b) dSO3/O2 = \(\frac{80}{32}=2,5\)
b) 2KMnO4 \(\underrightarrow{to}\) K2MnO4 + MnO2 + O2 (A: O2)
O2 + C \(\underrightarrow{to}\) CO2 (B: CO2)
CO2 + H2O → H2CO3 (C: H2CO3)
H2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + 2H2O (D: CaCO3)
CaCO3 \(\underrightarrow{to}\) CaO + CO2
Fe2O3: sắt (III) oxit_ oxit bazơ
Ca(OH)2: canxi hidroxit_ dung dịch bazơ
H2SO4: axit sunfuric_ dung dịch axit
HNO3: axit nitric_ dung dịch axit
H2S: hidro sunfua_ khí: nếu thêm nước vào thành dd axit
Ca(HCO3)2: canxi hidrocacbonat_ muối
NO2: nitơ đioxit_ oxit axit
\(-Fe_2O_3:\) Sắt (III) oxit (oxit bazơ)
\(-Ca\left(OH\right)_2:\) Canxi hiđroxit (bazơ)
\(-H_2SO_4:\) Axit sunfuric (axit)
\(-HNO_3:\) Axit nitric (axit)
\(-H_2S:\) Axit sunfuhiđric (axit)
\(-Ca\left(HCO_3\right)_2:\) Canxi hiđrocacbonat (muối)
\(-NO_2:\) Nitơ đioxit (oxit axit)
b) 1. Ca(HSO4)2: canxihiđrôsunfat
2. Al(OH)3: nhôm hiđrôxit
3. H3PO4: axit photphoric
A/
H2SO4 : axit sunfuric
Fe(OH)2 : sắt II hidroxit
Cu3(PO4)2 : đồng II photphat
Ba(HSO4)2 : bari hidro sunfat
B/
Ca(HSO4)2 : canxi hidro sunfat
Al(OH)3 : nhôm hidroxit
H3PO4 : axit photphoric
a) 1. H2SO4: axit sunfuric
2. Fe(OH)2: sắt II hiđrôxit
3. Cu3(PO4)2: đồng II photphat
4. Ba(HSO4)2: barihiđrôsunfat