Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Câu 2_08. Có 5 noãn bào bậc I tham gia vào quá trình giảm phân tạo giao tử, số trứng được tạo ra là
|
A. 5. |
(mỗi noãn bào bậc 1 chỉ tạo ra 1 trứng cùng 3 thể định hướng)
B. 10.
C. 15.
D. 20.
Phân tử ADN có 3000 nu thì số nuclêôtit của phân tử ARN được tổng hợp từ phân tử ADN trên là bao nhiêu?
A. 1500 Nu.( Nr= N/2= 3000/2= 1500 nu)
B. 2000 Nu.
C. 2500 Nu.
D.3000 Nu
Một phân tử ADN có 3000 nuclêôtit thì số nuclêôtit của phân tử ARN được tổng hợp từ phân tử ADN trên là bao nhiêu?
A. 1500 Nu.
B. 2000 Nu.
C. 2500 Nu.
D.3000 Nu.
- Mình bổ sung đề cho bạn nhé.
1. Nếu dòng 3 là dòng gốc, hãy cho biết lọai đột biến đã sinh ra ba dòng kia và trật tự ph át sinh các dòng đó.
2. Cơ chế hình thành và hậu quả của lọai đột biến nói trên?
Giải:
1.
1.Loại đột biến và trật tự phát sinh các dòng đột biến
– Đây là loại đột biến đảo đoạn
– Các dòng đột biến ph át sinh theo trật tự sau:
+ Dòng 3 -> Dòng 4: -IDC- đảo đoạn thành -CDI-
+ Dòng 4 -> Dòng 1: -HGCD- đảo đoạn thành -DCGH-
+ Dòng 1 -> Dòng 2: -FEDC- đảo đoạn thành -CDEF-
2.Cơ chế và hậu quả
– Cơ chế: một đoạn của nhiễm sắc thể bị đảo ngược 1800
– Hậu quả: đột biến đảo đoạn có thể ảnh hưởng ít hoặc nhiều đến sức sống của thể đột biến, góp phần tăng cường sự sai kh ác giữa các nhiễm ứng trong các nòi (hoặc dòng) thuộc cùng một loài
*Phép lai 1:
P: mắt trắng, cánh mềm x mắt trắng, cánh mềm
F1: 75% mắt trắng, cánh mềm và 25% mắt trắng, cánh cứng
=> mắt trắng trội hoàn toàn so với mắt đỏ.
=> cánh mềm trội hoàn toàn so với cánh cứng.
Quy ước gen:
A: mắt trắng a: mắt đỏ B: cánh mềm b: cánh cứng
Xét từng cặp tính trạng:
+ mắt trắng : mắt đỏ(100% mắt trắng)
=> AA x aa hoặc Aa x AA.
+ cánh mềm: cánh cứng (3:1)
=> Bb x Bb
Theo đề: P đều có bố và mẹ là mắt trắng
=> KG của P: AaBb x AABb
Sơ đồ lai:
P: AaBb x AABb
G: 1/4 AB 1/4 Ab 1/4 aB 1/4 ab x 1/2 AB 1/2 Ab
TLKG : 1/8 AABB: 2/8 AABb: 1/8 AAbb: 1/8 AaBB: 2/8 AaBb: 1/8 Aabb
TLKH: 75% A_B_: mắt trắng, cánh mềm
25% Aabb: mắt trắng, cánh cứng
Sorry mình chỉ biết làm phép lai 1
. Ở thực vật muốn duy trì ưu thế lai, con người đã sử dụng phương pháp
A. Lai các cá thể F1 với bố mẹ ( lai trở lại) và sinh sản sinh dưỡng.
B. Cho F1 lai phân tích và lai trở lại.
C. Cho F1 lai phân tích và sinh sản sinh dưỡng.
D. Lai các cá thể F1 với nhau.
Ở thực vật muốn duy trì ưu thế lai, con người đã sử dụng phương pháp:
C. Cho F1 lai phân tích và sinh sản dinh dưỡng
a.+ Ptc: bò có sừng x bò ko sừng
F1: 100% bò có sừng
\(\rightarrow\) tính trạng có sừng là tính trạng trội hoàn toàn so với tính trạng ko có sừng
+ Quy ước: A: có sừng, a: ko sừng
+ Sơ đồ lai
Ptc: có sừng x ko sừng
AA x aa
F1: 100% Aa: có sừng
+ F1 x F1: Aa x Aa
F2: 1AA : 2Aa : 1aa
KH: 3 có sừng : 1 ko sừng
b. F1 lai phân tích
+ Pa: Aa x aa
Fa: 1Aa : 1aa
KH: 1 có sừng : 1 ko sừng
a.
- Ở kì đầu I xảy ra hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo giữa 2 crômatít khác nguồn trong cặp NST tương đồng.
- Tại kì giữa I các cặp NST kép tương đồng sắp xếp ngẫu nhiên trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.
- Ở kì sau I diễn ra sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST kép tương đồng về hai cực của tế bào. Khi kết thúc phân bào hai tế bào mới được tạo thành đều có bộ NST đơn bội kép (nNST kép) khác nhau về nguồn gốc.
- Trong quá trình thụ tinh có sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các giao tử đực với các giao tử cái giúp các cặp NST tương đồng tái tổ hợp.
b. Số loại giao tử được tạo ra: 23= 8 loại
ABDEX, ABDeX, AbdEX, AbdeX, aBDEX, aBDeX, abdEX, abdeX
Câu 3_10. Trẻ đồng sinh cùng trứng không có đặc điểm chung nào dưới đây?
A. Có cùng kiểu hình dù môi trường sống không giống nhau.( sống trong mt khác nhau sẽ cho kiểu hình khác nhau)
B. Xuất phát từ một hợp tử.
C. Có kiểu gen giống nhau.
D. Phản ứng như nhau trong cùng điều kiện môi trường.
Câu 2_09 Hiện tượng chỉ xảy ra ở giảm phân nhưng không có ở nguyên phân là gì?
A. Nhân đôi NST.
B. Tiếp hợp giữa hai NST kép trong từng cặp tương đồng.
C. Phân li NST về hai cực của tế bào.
D. Co xoắn và tháo xoắn NST.
mình phân vân 2 đáp án A và B bởi vì mình đọc trong sgk trong nguyên phân ko có nhân đôi mà sự nhân đôi chỉ diễn ra ở kỳ trung gian trước nguyên phân
G: là kí hiệu của giao tử
Đáp án cần chọn là: A