Find out the synonym of the underlined word from the options below: <...">
K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

25 tháng 7 2017

Đáp án: D

objection (n): sự phản đối

agreement (n): sự đồng ý

manner (n): cung cách, cách thức

generation (n): thế hệ                   

disapproval (n): sự không đồng ý, không tán thành

=> objection = disapproval

=> The proposal will go ahead despite strong disapproval from the public.

Tạm dịch: Đề xuất này sẽ tiếp tục mặc dù bị phản đối mạnh mẽ từ công chúng.

30 tháng 12 2025

This is not the place for advertising, so please stop posting irrelevant things here.

30 tháng 12 2025

Nguyễn Trường An, they're just practicing english or doin there homework, project or smth else, not advertising. Even though, it's nonsense!

28 tháng 11 2018

Đáp án: C

attainments (n): thành tích, thành tựu

commitments (n): lời cam kết

compliments (n): lời khen

achievements (n): thành tựu, thành tích

experiments (n): thí nghiệm

=> attainments = achievements

A young woman of impressive educational achievements easily attracts modern men.

Tạm dịch: Mẫu người phụ nữ trẻ có thành tích học vấn ấn tượng dễ dàng thu hút những người đàn ông hiện đại.

20 tháng 9 2018

Đáp án: A

inhabitant (n): dân cư

resident (n): dân cư    

worker (n): công nhân

farmer (n): nông dân

president (n): chủ tịch

=> resident = inhabitant

=> By providing a variety of options, she believed each resident can use the town as he/she wishes.

Tạm dịch: Bằng cách cung cấp một loạt các lựa chọn, cô tin rằng mỗi cư dân có thể sống ở thị trấn như mong muốn.

15 tháng 6 2018

Đáp án: A

inhabitant (n): dân cư

resident (n): dân cư    

worker (n): công nhân

farmer (n): nông dân

president (n): chủ tịch

=> resident = inhabitant

=> By providing a variety of options, she believed each resident can use the town as he/she wishes.

Tạm dịch: Bằng cách cung cấp một loạt các lựa chọn, cô tin rằng mỗi cư dân có thể sống ở thị trấn như mong muốn.

12 tháng 6 2018

Đáp án: A

inhabitant (n): dân cư

resident (n): dân cư    

worker (n): công nhân

farmer (n): nông dân

president (n): chủ tịch

=> resident = inhabitant

=> By providing a variety of options, she believed each resident can use the town as he/she wishes.

Tạm dịch: Bằng cách cung cấp một loạt các lựa chọn, cô tin rằng mỗi cư dân có thể sống ở thị trấn như mong muốn.

10 tháng 3 2017

Đáp án: A

quarrel (n): cãi nhau

argument (n): sự cãi nhau, sự tranh luận 

breakdown (n): sự đổ vỡ, sự hỏng hóc       

divorce (n): sự ly hôn                               

relationship (n): mối quan hệ

=> quarrel = argument

He did not mention the argument with his wife.

Tạm dịch: Anh ấy đã không đề cập đến việc cãi nhau với vợ mình.

28 tháng 2 2018

Đáp án:

Cấu trúc: S + advise + O + to V

S + advise + (that) + S + (should) + V

take part in: tham gia vào

A. Tôi là lời khuyên mạnh mẽ bạn nên tham gia vào các công việc tình nguyện. => sai nghĩa

B. take part for => kết hợp sai động từ với giới từ

C. adv + V that ; take part in (tham gia) => đúng

D. tobe strong in + V –ing => sai cấu trúc

=> I strongly advise that you should take part in volunteer works.

Tạm dịch: Tôi khuyên bạn nên tham gia vào các công việc tình nguyện.

Đáp án cần chọn là: C

6 tháng 6 2019

Đáp án: B

surf (v): lướt (web, Internet)/ lướt sóng

wave (v): vẫy

browse (v): lướt (web), duyệt (web)

connect (v): kết nối

set (v): cài đặt

=> surf = browse

=> I was browsing the Net looking for information about on Indian music.

Tạm dịch: Tôi đang lướt web để tìm kiếm thông tin về nhạc Ấn Độ

22 tháng 9 2017

Đáp án: C

standard (n): tiêu chuẩn

quality (n): chất lượng

personality (n): tính cách, nhân cách

norm (n): quy tắc, quy phạm, tiêu chuẩn

gap (n): khoảng cách

=> standards = norms

=> You'd better lower your norms if you want to find somewhere cheap to live.

Tạm dịch: Bạn nên hạ tiêu chuẩn nếu muốn tìm nơi nào đó rẻ tiền để sống.