K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

10 tháng 3 2017

Đáp án: A

quarrel (n): cãi nhau

argument (n): sự cãi nhau, sự tranh luận 

breakdown (n): sự đổ vỡ, sự hỏng hóc       

divorce (n): sự ly hôn                               

relationship (n): mối quan hệ

=> quarrel = argument

He did not mention the argument with his wife.

Tạm dịch: Anh ấy đã không đề cập đến việc cãi nhau với vợ mình.

25 tháng 7 2017

Đáp án: D

objection (n): sự phản đối

agreement (n): sự đồng ý

manner (n): cung cách, cách thức

generation (n): thế hệ                   

disapproval (n): sự không đồng ý, không tán thành

=> objection = disapproval

=> The proposal will go ahead despite strong disapproval from the public.

Tạm dịch: Đề xuất này sẽ tiếp tục mặc dù bị phản đối mạnh mẽ từ công chúng.

30 tháng 12 2025

This is not the place for advertising, so please stop posting irrelevant things here.

30 tháng 12 2025

Nguyễn Trường An, they're just practicing english or doin there homework, project or smth else, not advertising. Even though, it's nonsense!

20 tháng 9 2018

Đáp án: A

inhabitant (n): dân cư

resident (n): dân cư    

worker (n): công nhân

farmer (n): nông dân

president (n): chủ tịch

=> resident = inhabitant

=> By providing a variety of options, she believed each resident can use the town as he/she wishes.

Tạm dịch: Bằng cách cung cấp một loạt các lựa chọn, cô tin rằng mỗi cư dân có thể sống ở thị trấn như mong muốn.

15 tháng 6 2018

Đáp án: A

inhabitant (n): dân cư

resident (n): dân cư    

worker (n): công nhân

farmer (n): nông dân

president (n): chủ tịch

=> resident = inhabitant

=> By providing a variety of options, she believed each resident can use the town as he/she wishes.

Tạm dịch: Bằng cách cung cấp một loạt các lựa chọn, cô tin rằng mỗi cư dân có thể sống ở thị trấn như mong muốn.

12 tháng 6 2018

Đáp án: A

inhabitant (n): dân cư

resident (n): dân cư    

worker (n): công nhân

farmer (n): nông dân

president (n): chủ tịch

=> resident = inhabitant

=> By providing a variety of options, she believed each resident can use the town as he/she wishes.

Tạm dịch: Bằng cách cung cấp một loạt các lựa chọn, cô tin rằng mỗi cư dân có thể sống ở thị trấn như mong muốn.

28 tháng 7 2018

Đáp án: B

discover (v): khám phá

exploit (v): khai thác

detect (v): phát hiện

look (v): nhìn

search (v): tìm kiếm

=> discover = detect

=> If income remains significant, we either have not detected the correct mechanism, or income may not be a simple indicator.

Tạm dịch: Nếu thu nhập vẫn còn đáng kể, chúng tôi hoặc chưa phát hiện ra cơ chế chính xác, hoặc thu nhập có thể

28 tháng 11 2018

Đáp án: C

attainments (n): thành tích, thành tựu

commitments (n): lời cam kết

compliments (n): lời khen

achievements (n): thành tựu, thành tích

experiments (n): thí nghiệm

=> attainments = achievements

A young woman of impressive educational achievements easily attracts modern men.

Tạm dịch: Mẫu người phụ nữ trẻ có thành tích học vấn ấn tượng dễ dàng thu hút những người đàn ông hiện đại.

4 tháng 1 2017

Đáp án: B

adviser (n): người cố vấn

partner (n): đối tác

counsellor (n): người cố vấn             

teacher (n): giáo viên                         

planner (n): người lên kế hoạch

=> adviser = counsellor

=> It may be difficult in the beginning to talk with someone, but you should stick it out if you feel good about that consellor.

Tạm dịch: Có thể khó khăn khi bắt đầu nói chuyện với ai đó, nhưng bạn nên chấp nhận nếu bạn có cảm giác tốt về người cố vấn ấy.

6 tháng 6 2019

Đáp án: B

surf (v): lướt (web, Internet)/ lướt sóng

wave (v): vẫy

browse (v): lướt (web), duyệt (web)

connect (v): kết nối

set (v): cài đặt

=> surf = browse

=> I was browsing the Net looking for information about on Indian music.

Tạm dịch: Tôi đang lướt web để tìm kiếm thông tin về nhạc Ấn Độ