K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

3 tháng 5

1. Nhóm Oxide (Oxit)

Oxide Base (Oxit bazơ):

  • CaO: Calcium oxide (Canxi oxit)
  • FeO: Iron(II) oxide (Sắt(II) oxit)
  • Al2O3: Aluminium oxide (Nhôm oxit)
  • Na2O: Sodium oxide (Natri oxit)

Oxide Acid (Oxit axit):

  • SO3: Sulfur trioxide (Lưu huỳnh trioxit)
  • SO2: Sulfur dioxide (Lưu huỳnh dioxit)
  • P2O5: Phosphorus pentoxide (Diphốtpho pentoxit)

2. Nhóm Acid (Axit)

  • HCl: Hydrochloric acid (Axit clohiđric)
  • H2SO4: Sulfuric acid (Axit sulfuric)

3. Nhóm Base (Bazơ)

Base tan (Kiềm):

  • Ca(OH)2: Calcium hydroxide (Canxi hiđroxit)
  • Ba(OH)2: Barium hydroxide (Bari hiđroxit)
  • NaOH: Sodium hydroxide (Natri hiđroxit)

Base không tan:

  • Fe(OH)2: Iron(II) hydroxide (Sắt(II) hiđroxit)
  • Mg(OH)2: Magnesium hydroxide (Magie hiđroxit)

4. Nhóm Muối (Muối)

  • KNO3: Potassium nitrate (Kali nitrat)
  • CaCO3: Calcium carbonate (Canxi cacbonat)
  • Na2CO3: Sodium carbonate (Natri cacbonat)
  • Na2SO4: Sodium sulfate (Natri sunfat)
  • CaCl2: Calcium chloride (Canxi clorua)
  • KBr: Potassium bromide (Kali bromua)
  • BaCO3: Barium carbonate (Bari cacbonat)
  • AgNO3: Silver nitrate (Bạc nitrat)
  • ZnCl2: Zinc chloride (Kẽm clorua)
  • MgSO4: Magnesium sulfate (Magie sunfat)
  • Oxit: CaO, FeO, Al₂O₃, Na₂O, SO₂, SO₃, P₂O₅
  • Bazơ: Ca(OH)₂, Ba(OH)₂, Fe(OH)₂, NaOH, Mg(OH)₂
  • Axit: HCl, H₂SO₄
  • Muối:KNO₃, CaCO₃, Na₂CO₃, Na₂SO₄, CaCl₂, KBr, BaCO₃, AgNO₃, ZnCl₂, MgSO₄

Corect , it is a map !

3 tháng 5

Acid

  • HCl: axit clohidric
  • H₂SO₄: axit sunfuric

Bazơ

  • Ca(OH)₂: canxi hiđroxit
  • Ba(OH)₂: bari hiđroxit
  • Fe(OH)₂: sắt (II) hiđroxit
  • NaOH: natri hiđroxit
  • Mg(OH)₂: magie hiđroxit

Oxit

  • CaO: canxi oxit
  • FeO: sắt (II) oxit
  • Al₂O₃: nhôm oxit
  • SO₂: lưu huỳnh đioxit
  • SO₃: lưu huỳnh trioxit
  • Na₂O: natri oxit
  • P₂O₅: điphotpho pentaoxit

Muối

  • KNO₃: kali nitrat
  • CaCO₃: canxi cacbonat
  • Na₂CO₃: natri cacbonat
  • Na₂SO₄: natri sunfat
  • CaCl₂: canxi clorua
  • KBr: kali bromua
  • BaCO₃: bari cacbonat
  • AgNO₃: bạc nitrat
  • ZnCl₂: kẽm clorua
  • MgSO₄: magie sunfat
7 tháng 3 2022

undefined

7 tháng 3 2022

cảm ơn ạ

19 tháng 5 2022
CTHHOxitAxitBazơMuốiTên gọi
HNO3 x  Axit nitric
KOH  x Kali hiđroxit
CuCl2   xĐồng (II) clorua
Zn(OH)2  x Kẽm hiđroxit
CuSO4   xĐồng (II) sunfat
H2SO4 x  Axit sunfuric
HCl x  Axit clohiđric
H2SO3 x  Axit sunfurơ
Cu(OH)2  x Đồng (II) hiđroxit
CuOx   Đồng (II) oxit
ZnSO4   xKẽm sunfat
P2O5x   Điphotpho pentaoxit
Al2O3x   Nhôm oxit
H3PO4 x  Axit photphoric
Fe2O3x   Sắt (III) oxit
N2O5x   Đinitơ pentaoxit
Ba(OH)2 x  Bari hiđroxit
NaOH x  Natri hiđroxit
KBr   xKali bromua
CaOx   Canxi oxit

 

9 tháng 9 2023

///////////////////////////////////////////////////////////////////////////;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;;/;/;//;//;;/;/;/;/;/;//;;//

9 tháng 9 2023

\(oxit.bazo\\ K_2O:kalioxit\\ Na_2O:natrioxit\\ Fe_2O_3:sắt\left(III\right)oxit\\ FeO:sắt\left(II\right)oxit\\ SiO_2:silcoxit\)

\(oxit.axit:\\ CO_2:cacbonic\\ SO_3:lưu.huỳnh.tri.oxit\\ SO_2:lưu.huỳnh.đi.oxit\)

\(bazo\\ Mg\left(OH\right)_2:magiehidroxit\\ NaOH:natrihidroxit\\ Ca\left(OH\right)_2:canxihidroxit\)

\(axit\\ HNO_3:axitnitric\\ H_2CO_3:axitcacbonic\\ H_2SO_4:axitsunfuric\\ H_2S:axitsunfua\)

\(muối\\ CuCl_2:đồng\left(II\right)clorua\\ CaCO_3:canxicacbonat\\ Fe_2\left(SO_4\right)_3:sắt\left(III\right)sunfat\\ K_3PO_4:kaliphotphat\\ BaSO_3:barisunfit\\ ZnSO_4:kẽmsunfat\\ Al\left(NO_3\right)_3:nhômnitrat\\ NaHCO_3:natrihidrocacbonat\\ Ca\left(HCO_3\right)_2:canxihidrocacbonat\)

29 tháng 8 2021

Oxit bazơ : Fe2O3, CuO ;

Axit : H3PO4, HNO3 ;

Bazơ : KOH, Zn(OH)2 ;

Muối : ZnSO4, CuCl2, CuSO4
Tick nha thanks

23 tháng 9 2021

....

4 tháng 11 2023

a)

- Những chất là oxit: CuO, SO3, Na2O, CO2, Fe2O3, ZnO, SO2, P2O5

- Những chất là oxit bazơ: 

+ CuO: Đồng (II) oxit

+ Na2O: Natri oxit

+ Fe2O3: Sắt (III) oxit

+ ZnO: Kẽm oxit

- Những chất là oxit axit:

+ SO3: Lưu huỳnh trioxit

+ CO2: Cacbon đioxit

+ SO2: Lưu huỳnh đioxit

+ P2O5: Điphotpho Pentaoxit

b) 

- Những chất là bazơ: NaOH, Cu(OH)2, Ba(OH)2, Al(OH)3

- Những chất là bazơ tan:

+ NaOH: Natri hiđroxit

+ Ba(OH)2: Bari hiđroxit

- Những chất là bazơ không tan:

+ Cu(OH)2: Đồng (II) hiđroxit

+ Al(OH)3: Nhôm hiđroxit

c)

- Những chất là axit:

+ HCl: Axit clohidric

+ H2SO4: Axit surfuric

+ H3PO4: Axit photphoric

+ HNO3: Axit nitric

d)

- Những chất là muối:

+ CaCO3: Canxi cacbonat

+ ZnCl2: Kẽm clorua

+ Na3PO4: Natri photphat

+ KHCO3: Kali hiđrocacbonat
#HT

17 tháng 4 2022
KHHHPhân loạiTên
Fe2O3oxit bazơSắt (III) oxit
Fe(OH)3bazơSắt (III) hiđroxit
Na2Ooxit bazơNatri oxit
H2SO3axitAxit sunfurơ
P2O5oxit axitđiphotpho pentaoxit
CuSO4muốiĐồng (II) sunfat
CO2oxit axitCacbon đioxit
Al2O3oxit lưỡng tínhNhôm oxit
N2O5oxit axitđinitơ pentaoxit
MgCl2muốiMagie clorua
SO2oxit axitLưu huỳnh đioxit
BaCO3muốiBari cacbonat

 

- Bazơ:

+) Mg(OH)2: Magie hidroxit 

+) Al(OH)3: Nhôm hidroxit

- Oxit

+) BaO: Bari oxit 

+) SO2: Lưu huỳnh đioxit 

+) SO3: Lưu huỳnh trioxit

- Muối

+) FeCl3: Sắt (III) clorua

+) NH4NO3: Amoni nitrat

+) CaCO3: Canxi cacbonat

+) ZnSO4: Kẽm sunfat 

+) Ca(H2PO4)2: Canxi đihidro photphat

+) KCl: Kali clorua

+) Na2SO3: Natri sunfit 

+) KNO2: Kali nitrit

+) MgSO4: Magie sunfat 

+) (NH4)2SO4: Amoni sunfat 

+) Na2SO4: Natri sunfat 

+) NaHCO3: Natri hidrocacbonat

+) K3PO4: Kali photphat

+) K2HPO4: Kali hidrophotphat

+) KH2PO4: Kali đihidro photphat

- Axit

+) H2CO3: Axit cacbonic

+) H2S: Axit sunfuahidric

+) H2SO4: Axit sunfuric 

 

4 tháng 5 2022

ko có Na2HPO4 à 

21 tháng 4 2023
Kim loại: Na, Mg, Cu, Fe, AgPhi kim: N2, P, SOxit bazơ: CaO, MgO, Ba(OH)2, Fe(OH)2, Fe(OH)3, KOH, NaOHOxit axit: CO2, P2O5, Fe2O3Axit: HCl, HNO3, H2SO4Bazo: NaOH, KOHMuối: FeCl2, FeCl3, FeSO4, CaCO3, AgNO3

Tên các chất:

Na: NatriMg: MagieCu: ĐồngFe: SắtAg: BạcN2: NitơP: PhốtphoS: Lưu huỳnhCaO: Canxi oxit (vôi)MgO: Magie oxitBa(OH)2: Bari hidroxitFe(OH)2: Sắt (II) hidroxitFe(OH)3: Sắt (III) hidroxitKOH: Kali hidroxitNaOH: Natri hidroxitCO2: Carbon đioxitP2O5: Photpho pentoxitFe2O3: Sắt (III) oxitHCl: Axit clohidricHNO3: Axit nitricH2SO4: Axit sulfuricNaCl: Natri cloruaKCl: Kali cloruaFeCl2: Sắt (II) cloruaFeCl3: Sắt (III) cloruaFeSO4: Sắt (II) sunfatCaCO3: Canxi cacbonatAgNO3: Bạc nitrat
1 tháng 3 2018

BaO+H2O--->Ba(OH)2

SO2+Ba(OH)2--->BaSO3+H2O

H2SO4+BaCl2--->BaSO4+2HCl

Al2O3+6HCl--->2AlCl3+3H2O

Fe+2HCl--->FeCl2+H2

6NaOH+Al2(SO4)3--->2Al(OH)3+3Na2SO4

BaO+CO2--->BaCO3

Fe(OH)3+3HCl--->FeCl3+3H2O

Mg(OH)2--->MgO+H2O

Fe3O4+8HCl--->FeCl2+2FeCl3+4H2O

2Al(OH)3+3H2SO4--->Al2(SO4)3+6H2O

2Al(OH)3--->Al2O3+3H2O

2NaOH+CO2--->Na2CO3+H2O

Na2CO3+2HCl--->2NaCl+CO2+H2O

Na2SO4+BaCl2--->BaSO4+2NaCl

CaCO3--->CaO+CO2

2NaOH+2Al+2H2O--->2NaAlO2+3H2

NaCl+AgNO3--->AgCl+NaNO3

2NaOH+Al2O3--->2NaAlO2+H2O

Fe+2AgNO3--->Fe(NO3)2+2Ag

(NH4)2SO4+2NaOH--->Na2SO4+2NH3+2H2O

Al(OH)3+NaOH--->NaAlO2+2H2O
2NaOH+Zn(OH)2--->Na2ZnO2+2H2O

Na2SO3+2HCl--->2NaCl+SO2+H2O

1 tháng 3 2018

cac bạn ơi dấu bằng ong rồi cách ra làm cái khác nhé ình viết sai

chỉ có phần chất tham gia phản ứng thôi