| Địa điểm | Thời gian |
|---|---|
| Các tỉnh phía Bắc | Từ tháng 2 đến tháng 4 (vụ xuân). Từ tháng 8 đến tháng 10 (vụ thu). |
| Các tỉnh phía Nam | Từ tháng 4 đến tháng 5, vào đầu mùa mưa. |
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| Địa điểm | Thời gian |
|---|---|
| Các tỉnh phía Bắc | Từ tháng 2 đến tháng 4 (vụ xuân). Từ tháng 8 đến tháng 10 (vụ thu). |
| Các tỉnh phía Nam | Từ tháng 4 đến tháng 5, vào đầu mùa mưa. |
| STT | Nhóm cây ăn quả | Các loại cây ăn quả |
|---|---|---|
| 1 | Cây ăn quả nhiệt đới | Sầu riêng, cóc, chuối, chôm chôm, khế… |
| 2 | Cây ăn quả á nhiệt đới | Chanh đào, xoài Thái Lan, nhãn, lựu… |
| 3 | Cây ăn quả ôn đới | Dâu tây, nho, cherry, táo tây… |
| Tên dụng cụ | Công dụng |
| Thước | Đo chiều dài, rộng các vật. |
| Thước cặp | Đo đường kính dây điện, kích thước, chiều sâu lỗ |
| Panme | Đo chính xác đường kính dây điện |
| Tua vít | Vặn, tháo ốc |
| Búa | Đập một vật |
| Cưa sắt | Cưa, cắt ống kim loại và nhựa |
| Kìm | Cắt dây dẫn, tuốt dây và giữ dây trần khi nối |
| Khoan máy cầm tay | Khoan lỗ trên gỗ, bê tông,... để lắp đặt dây dẫn, thiết bị điện |
Trồng từ tháng 2 – 4 (vụ xuân), tháng 8 – 10 (vụ thu) ở các tỉnh phía Bắc.
Vì tại thời điểm đó sâu bệnh ít phát triển, điều kiện thời tiết thuận lợi cho việc trồng trọt và chăm sóc được tốt hơn.
| MAY ĐO | MAY SẴN | |
| Hình thức sản xuất | May đơn chiếc. | May hàng loạt theo dây chuyền sản xuất. |
| Kích thước sản phẩm | Theo số đo từng người. | Theo cỡ số (S-M-L-XL....). |
| Công cụ sản xuất | Máy may đạp chân và máy may chạy điện.Máy may công nghiệp | Máy may công nghiệp và các máy chuyên dùng. |
| Cơ sở sản xuất | Qui mô nhỏ gia đình. | Qui mô lớn (công ti may). |
| Ưu điểm | Vừa với từng người về kích thước, kiểu mẫu đa dạng. | Tốn ít vải, thời gian tạo sản phẩm nhanh hơn. |
| Nhược điểm | Tốn nhiều vải thời gian lâu hơn. | Kiểu mẫu ít đa dạng, không phù hợp với người có khiếm khuyết về vóc dáng. |
| Câu | Đ-S | Từ sai | Từ đúng | |
| 1 | Để đo điện trở phải dùng oát kế. | S | Oát kế | Đồng hồ vạn năng |
| 2 | Ampe kế được mắc song song với mạch điện cần đo | S | Song song | Nối tiếp |
| 3 | Đồng hồ vạn năng có thể đo được cả điện áp và điện trở của mạch điện | Đ | ||
| 4 | Vôn kế được mắc nối tiếp với mạch điện cần đo | S | Nối tiếp | Song song |
| Đồng hồ đo điện | Đại lượng đo |
| Ampe kế | Cường độ dòng điện (Ampe-A) |
| Oắt kế | Công suất (Oát-W) |
| Vôn kế | Điện áp (Vôn-V) |
| Công tơ | Điện năng tiêu thụ (kWh) |
| Ôm kế | Điện trở mạch điện (Ôm-Ω) |
| Đồng hồ vạn năng | Điện áp, điện trở, dòng điện (Ampe, vôn và ôm) |