| Nguyên tử | số p | số e | số lớp e | Số e lớp 1 | số e lớp 2 | số e lớp ngoài |
| Flo | 9 | 9 | 2 | 2 | 7 | 7 |
| Photpho | 15 | 15 | 3 | 2 | 8 | 5 |
| Clo | 17 | 17 | 3 | 2 | 8 | 7 |
| Canxi | 20 | 20 | 4 | 2 | 8 | 2 |
| Scanđi | 21 | 21 | 4 | 2 | 8 | 3 |
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| Nguyên tử | số p | số e | số lớp e | Số e lớp 1 | số e lớp 2 | số e lớp ngoài |
| Flo | 9 | 9 | 2 | 2 | 7 | 7 |
| Photpho | 15 | 15 | 3 | 2 | 8 | 5 |
| Clo | 17 | 17 | 3 | 2 | 8 | 7 |
| Canxi | 20 | 20 | 4 | 2 | 8 | 2 |
| Scanđi | 21 | 21 | 4 | 2 | 8 | 3 |
|
Nguyên tử |
Số e trong nguyên tử | Số p trong hạt nhân | Số lớp e | Số e lớp trong cùng | Số e lớp ngoài cùng |
| Natri (Na) | 11 | 11 | 3 | 2 | 1 |
| Canxi (Ca) | 20 | 20 | 4 | 2 | 2 |
| Nitơ (N) | 7 | 7 | 2 | 2 | 5 |
| Kali (K) | 19 | 19 | 4 | 2 | 1 |
| Nhôm (Al) | 13 | 13 | 3 | 2 | 3 |
Giống nhau : Số e lớp ngoài cùng ( 2 )
Khác nhau :
- Số p trong hạt nhân
- Số e trong nguyên tử
- Số lớp electron
| Tên nguyên tố | Kí hiệu hóa học | Tổng số hạt nguyên tử | Số p | Số e | Số n |
| Natri | Na | 34 | 11 | 11 | 12 |
| Phốt pho | P | 31 | 15 | 15 | 16 |
| Cacbon | 12 | 18 | 6 | 6 | 6 |
| Tên nguyên tố | Kí hiệu hóa học | Tổng số hạt nguyên tử | Số p | Số e | Số n |
| Natri | Na | 34 | 11 | 11 | 12 |
| photpho | P | 46 | 15 | 15 | 16 |
| Cacbon | C | 18 | 6 | 6 | 6 |
| Nguyên tử | proton | electron |
| Beri | 4 | 4 |
| Nito | 7 | 7 |
| Na | 11 | 11 |
| P | 15 | 150 |
| K | 19 | 19 |
| Nguyên Tử | Số Proton | Số Electron |
| Beri | 4 | 4 |
| Nitơ | 7 | 7 |
|
Natri |
11 | 11 |
| Photpho | 15 | 15 |
| Kali | 19 | 19 |
| số mol(n) | khối lượng (m) | số phân tử | |
| CH4 | 0,25 | 4 | 1,5.1023 |
| H2SO4 | 1,5 | 147 | 9.1023 |
| C2H6O | 0,5 | 23 | 3.1023 |
| Fe2(SO4)3 | 0,004 | 1,6 | 0,024.1023 |
Nguyên tử A và nguyên tử B cùng thuộc một nguyên tố hóa học
| Chất | Số mol(n) | khối lượng (m) | Vđiều kiện tiêu chuẩn | Sốphân tử |
| O2 | 32 | 6,022.1023 | ||
| N2 | 28 | 6,72L | ||
| NH2 | 34 | |||
| H2SO4 | 0,5 | 49 | ///////////////////////////// | |
| Fe(SO4)3 | //////////////////////////// | |||
| CuO | 80 |