| Đại diện | Môi trường sống | Hình thức sống | Tên các loại tương tự |
| Giun đất | Đất ẩm | Chui rúc | Giun quế |
| Đỉa | Nước ngọt, nước mặn | Kí sinh | Vắt |
| Rươi | Nước lợ | Tự do | Sa sùng |
| Giun đỏ | Nước ngọt | Tự do | |
| Bông thùa | Nước mặn (đáy bùn) | Chui rúc | Sa sùng |
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| Đại diện | Môi trường sống | Hình thức sống | Tên các loại tương tự |
| Giun đất | Đất ẩm | Chui rúc | Giun quế |
| Đỉa | Nước ngọt, nước mặn | Kí sinh | Vắt |
| Rươi | Nước lợ | Tự do | Sa sùng |
| Giun đỏ | Nước ngọt | Tự do | |
| Bông thùa | Nước mặn (đáy bùn) | Chui rúc | Sa sùng |
Bà phải nhắc tên tôi chứ, nói thế này thánh tôi cũng ko giúp bà đc đâu
| Đại diện | Môi trường sống | Hình thức sống | Tên các loại tương tự |
| Giun đất | Đất ẩm | Chui rúc | Giun quế |
| Đỉa | Nước ngọt, nước mặn | Kí sinh | Vắt |
| Rươi | Nước lợ | Tự do | Sa sùng |
| Giun đỏ | Nước ngọt | Tự do | |
| Bông thùa | Nước mặn (đáy bùn) | Chui rúc |
Sa sùng |
| STT | Đại diện Đặc điểm | Giun đũa | Giun kim | Giun móc câu | Giun rễ lúa |
| 1 | Nơi sống | Kí sinh ở ruột non người | Kí sinh ở ruột già người | kí sinh ở tá tràng người | kí sinh ở rễ lúa |
| 2 | Cơ thể hình trụ thuôn hai đầu | x | x | x | |
| 3 | Lớp vỏ cuticun thường trong suốt (nhìn rõ nội quan) | x | x | x | x |
| 4 | Kí sinh chỉ ở 1 vật chủ | x | x | x | x |
| 5 | Đầu nhọn ,đuôi tù | x |
| STT | Đặc điểm/Đại diện | Giun đũa | Giun kim | Giun móc câu | Giun rễ lúa |
| 1 | Nơi sống | Ruột non | Ruột già | Tá tràng | Rễ lúa |
| 2 | Cơ thể trụ thuôn 2 đầu | x | x | x | |
| 3 | Lớp vỏ cuticun thường trong suốt ( nhìn rõ nội quan ) | x | x | x | x |
| 4 | Kí sinh chỉ ở một vật chủ | x | x | x | x |
| 5 | Đầu nhọn, đuôi tù | x |
Chúc bạn học tốt![]()
Điền dấu + ( Đúng ) - ( Sai ).
| Đặc điểm | Thủy Tức | Sán lá gan | Giun đũa |
1. Cơ thể đối xứng. | + | + | + |
2. Cơ thể không đối xứng. | - | - | - |
| 3. Có giác bám ở miệng. | - | + | + |
| 4. Sống kí sinh. | - | + | + |
| 5. Sinh sản vô tính. | - | - | + |
| 6. Sinh sản hữu tính. | + | + | - |
| 7.Phát triển qua ấu trùng. | - | + | + |
| 8. Sống tự do. | + | - | - |
| 9. Có lỗ hậu môn. | - | - | + |
| 10. Ruột phân nhánh. | - | + | - |
nơi sống ; giun đũa ở ruột non ,giun kim ở ruột già,móc câu ở tá tràng còn giun ễ lúa ở rễ lúa.các đặc điểm 2,3,4,5 các lọi giun đều tích.
1. Làm thức ăn cho con người: Ốc, trai
2. Làm thức ăn cho động vật khác: Ốc sên
3. Làm đồ trang sức: Trai
4. Làm đồ trang trí: Trai, ốc
5. Có hại cho con người: Ốc (ốc sên, ốc bươu vàng)
6. Làm sạch môi trường nước: Trai, sò
7. Vật trủng trung gian truyền bệnh giun, sán: Ốc
8. Có giá trị xuất khẩu: Bào ngư
9. Có giá trị về mặt địa chất: Ốc (hóa thạch vỏ ốc)
| thú bay lượn | thú ở nước | thú ở đất | thú sống trong đất | |
| mt sống | trên không | dưới nước | trên cạn | trong lòng đất |
| di chuyển | bay | bơi | trườn , bò , đi,nhảy | bò , trườn |
| kiếm ăn | ăn thịt | ăn thịt , ăn thực vật , động vật phù du , giáp xác nhỏ | ăn thịt , ăn thực vật,ăn tạp | xác thực vật , vi khuẩn, chất mùn |
| sinh sản | đa số à đẻ trứng , còn lại đẻ con | chủ yêu là đẻ trứng | chỉ yếu đẻ con | không rõ |