Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Bạn vào link này r muốn dịch từ j thì dịch : https://translate.google.com/?hl=vi
~Study well~
Hi.My name is Lan. Let me tall you about my favourite food and drink. You know, juice is my favourite drink. I drink it every day. I love milk, too. I drink it after school. I beef, chicken and pork. I have beef with bread for breakfast. I usually have rice with pork and vegetables and water for lunch. For dinner, I to eat rice with pork and vegatables. My favourite drink after dinner is lemonade.
Hi e c giải giúp cho nha nhưng nói thiệt dễ lắm ^^
1. kq: 10967
2. food: pork , sugar, salad,soup,prawn,cereal, meat
drinhk: những từ con lại nha
3, sửa lỗi;Mun doesn't chickens and beef
4, mailing; gửi thư.pimples: nổi mụn.cast :diễn viên.camping battery charge; sạc pin cắm trại
từ câu 5 -> 7 e phải tự trả lời vì đó hỏi về cá nhân nên c k trả lời dc :<
maths : toán , english : tiếng anh , sciene : khoa học , vietnamese : tiếng việt , art : mĩ thuật , music : âm nhạc , PE : thể dục , Physical Education là viết đủ của PE , IT : tin học , Internation Technology là viết đủ của IT . HT
Maths: Toán
English: Tiếng Anh
Science: khoa Học
Vietnamese: Tiếng Việt
Art: vẽ
Music: nhạc
PE: thể dục = Physical Education
IT: Tin học = Iformation Technology
k mình bạn nhé ^_^
Con đói bụng quá mẹ ơi . Con thích bánh kẹp và nước táo .
Oh, không còn những bánh kẹp và nước táo ngày hôm nay rồi.
Con có cần mỳ ý và sữa không con ?
Có, ạ
Đây nè con .
cảm ơn mẹ
Hãy dịch ra tiếng việt nhoe !
Li Li : I'm Hungry, Mum. I'd a hamburger and apple juice.->
=>Li Li: Tôi đói, mẹ. Con muốn một cái bánh hamburger và nước táo.
Morther : Oh, no hamburgers and apple juice today, dear.
-> Oh , không có bánh hamburger và nước táo vào hôm nay , thân yêu .
Would you some noodles and milk ?
-> Con có muốn mì và sữa không ?
Li Li : Yes, please.
-> vâng , làm ơn .
Morther : Here you are.
-> Đây rồi
Li Li : Thanks, Mum.
-> Cảm ơn , Mẹ .
Thks you ? k nha
Silly dịch ra tiếng việt là gì?
Don't be silly dịch ra tiếng việt là gì?
Silly : Điên
Don't be silly : Không bị điên.
~HT~
TL
Silly : điên
Don't be silly : đừng ngớ ngẩn
#vohuudoan
ht
Đồ ăn
cá
uống
nước
bánh mì
gạo
mì
rau củ quả
chanh
-Fish
-Dink
-Water
-Bread
-Rice
-Noodles
-Vegetables
-Lemonade
TL
-Món ăn
-Fish
-Nhìn
-Nước
-Bánh mỳ
-Cơm
-Mì
-Rau
-Nước chanh
- thức ăn
- cá
- uống nước
- nước
-bánh mì
-cơm
-mì, bún hoặc phở
- rau, củ , quả
- nước chanh
Food :món ăn
Fish:cá
Drink:uống
Water:nước
Bread:bánh mì
Rice:cơm
Noodles:bún
Lemonade:nước chanh
food=đồ ăn fish=cá drink=uống nước water=nước bread=bánh mì rice=cơm noodles=mì vegetables=rau lemonade nước chanh
Food=đồ ăn
Fish= cá
Drink= đồ uống
Water= nước uống
Bread=bánh mì
Rice= cơm
Noodles=mì sợi
Vegetables= rau củ
Lemonade= nước chanh
Học tốt
-Food: Đồ ăn -Fish: Cá -Drink: Đồ uống -Water: Nước -Bread: Bánh mì -Rice: Cơm -Noodles: Mì
-Vegetables:Rau củ -Lemonade: Nước chanh
Food = đồ ăn ; Fish = cá ; Drink = đồ ăn ; Water = nước ; Bread = bánh mì ; Rice = cơm ; Noodles = mì ; Vegetables = rau củ ;
Lemonade = nước chanh
Mình dịch theo thứ tự luôn nha bn
Thức ăn
Cá
Đồ uống
Nước
Bánh mì
Gạo
Mì
Rau củ
Nước chanh
đồ ăn , cá , đồ uống, nước lọc, bánh mì, cơm, mì , rau củ, nước chanh
- đồ ăn
- món cá
- đồ uống
- nước
- bánh mì
- cơm
- mì
- rau củ
- nước chanh
Đồ ăn , cá , đồ uống ,nước , bánh mì , cơm , mì , (phở) , rau củ quả , nước chanh .
-Đồ ăn
-cá
-đồ uống
-nước lọc
-bánh mì
-cơm
-mì
-rau
-nước ép chanh
-ĐỒ ĂN
- CÁ
-NƯỚC
-BÁNH MÌ
-CƠM
-MÌ
-RAU CỦ
-NƯỚC CHANH
- Đồ ăn
- cá
-uống ( nước)
-nước
-bánh mì
-cơm
-mì sợi
- rau củ
- nước chanh
Hok tốt nha!
đồ ăn
cá
nước
bánh mì
cơm
đồ ăn
cá
đồ uống
nước
bánh mì
cơm
mì
rau
nước chanh
- thức ăn
- Cá
- Uống
- Nước
- Bánh mì
- Cơm
- Mì
- Rau
- Nước chanh
- đồ ăn
- cá
- nước
- bánh mì
- cơm
- mì
- rau
- nước chanh
đồ ăn
cá
uống
nước
bánh mì
cơm
mì,bún
rau củ quả
nước chanh
đồ ăn
cá
uống
nước
bánh mỳ
gạo
mỳ
rau củ quả
nước chanh
1. DO AN
2. CA
3. DO UONG
4.NUOC KHOANG
5. BANH MI
6. COM
7. MI SOI, MI AN LIEN
8. RAU CU
9. NUOC CHANH
1 đồ ăn
2 cá
3 drink: uống
4 nước
5 bánh mì
6 cơm, gạo
7 mì
8 rau
9 nước chanh
1.Đồ ăn
2.Cá
3.Thức uống
4.Nước
5.Bánh mỳ
6.Cơm
7.Bún
8.Rau
9.Nước chanh
-Food:thức ăn
-Fish:cá
-Dink:uống
-Water: nước
-Bread: bánh mì
-Rice :cơm
-Noodles:mì
-Vegetables:rau củ
-Lemonade:nước chanh
-
- food : đồ ăn
- fish : cá
- drink : uống ( từ này thiếu chữ r nhé)
-water : nước
-bread : bánh mỳ
- rice : cơm
- noodles : mỳ
- vegetables : rau
- lemonade : nước chanh
- Food => thức ăn
- Fish => cá
- Drink => uống
- Water => nước
- Bread => bánh mì
- Rice => cơm
- Noodles => mỳ
- Vegetables => rau
- Lemonade => quả chanh
Học tốt !!!
food : đồ ăn ,fish:cá ,drink:uống ,water: nước ,bread:bánh mì,rice:gạo,cơm,noodles:mì , vegetable:rau,lemonade : nước chanh
-Food: đồ ăn
-Fish: cá
-Drink: đồ uống
-Water: nước
-Bread: bánh mì
-Rice: cơm
-Noodles: mì
-Vegetables: rau xanh
-Lemonade: nước chanh
Chúc bạn học tốt!!!