Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
maths : toán , english : tiếng anh , sciene : khoa học , vietnamese : tiếng việt , art : mĩ thuật , music : âm nhạc , PE : thể dục , Physical Education là viết đủ của PE , IT : tin học , Internation Technology là viết đủ của IT . HT
Maths: Toán
English: Tiếng Anh
Science: khoa Học
Vietnamese: Tiếng Việt
Art: vẽ
Music: nhạc
PE: thể dục = Physical Education
IT: Tin học = Iformation Technology
k mình bạn nhé ^_^
Tuyển gái đến chịch !~~!
Lương 1 tháng: 2.000.000 VNĐ
Đứa nao đăng nội quy là chó đi liếm cứt
Science=khoa học
Music= Nhạc
ANH=English
TV=VIETNAMESE TOÁN=MATH
LỚP 6 ĐÂY THẰNG KIA
Đáp án :
Khoa học : Sencience
Âm nhạc : Music
Tiếng anh : English
Tiếng việt : Vietnamese
Toán : Maths
~HT~
#sad
What does your father do ?
My father is a teacher
Dịch : Bố của bạn làm nghề gì ?
Bố của tôi làm nghề giáo viên
What does your father do?
My father is a teacher
Dịch: Bố của bạn làm nghề gì?
Bố của tôi làm nghề giáo viên.
math : toán science : khoa học
it : tin ethics : đạo đức
vietnamese: tiếng việt k cho mik nha ^^
music: hát nhạc
pe : thể dục
It : môn tin
Silly dịch ra tiếng việt là gì?
Don't be silly dịch ra tiếng việt là gì?
Silly : Điên
Don't be silly : Không bị điên.
~HT~
TL
Silly : điên
Don't be silly : đừng ngớ ngẩn
#vohuudoan
ht
Fall : ngã
fat: béo
winter: mùa đông
ret: nghỉ
violet: màu tím
Informas: tin học
# Học Tốt #
google dịch để làm chi z
để make colour nha
Đỗ Thanh hải ns đúng.
Cre: Google dịch
1 tập thể dục dụng cụ
2 người vui vẻ
3 khốn khổ
4 thư thái
5 lo lắng
6 nghĩa là
7 hào phóng
8 tiếng hét
9 cuộc rượt đuổi
10 bắt
11 gặp nhau
12 chữ thập
13 cười
cj hạnh nói đúng quá
Tham khảo! (Nguồn: google dịch)
1 tập thể dục dụng cụ
2 người vui vẻ
3 khốn khổ
4 thư thái
5 lo lắng
6 nghĩa là
7 hào phóng
8 tiếng hét
9 cuộc rượt đuổi
10 bắt
11 gặp nhau
12 chữ thập
13 cười
Chúc bạn học tốt!! ^^
cuối cùng cũng chịu gọi là chị
google dịch hay bị sai lắm
phải vào từ điển cambridge, oxford mới chính xác
1. tập thể dục dụng cụ.
2. vui vẻ.
3. khổ sở.
4. thư thái.
5.lo lắng.
6. bần tiện.
7. rộng lượng.
8. hét.
9. săn bắt.
10. chụp lấy.
11. gặp.
12. đi qua.
13. cười.
* Lưu ý: Câu 1 Google dịch dịch ra là tập thể dục dụng cụ nhưng thực chất nghĩa của nó là dụng cụ tập thể dục với lại tập thể dục dụng cụ nghĩa là gì?
Ai thấy đúng thì cho mình một like nha!
Kochou Shinobu : Thì đâu thể nào đúng hết đc tại vì chẳng qua nó là máy thui nhma nếu dịch các từ như bài trên mk nghĩ vẫn sẽ đúng á
bn dịch luôn cả mấy cái số à
mấy cái số đấy là số thứ tự mà!!!!!!!???????
chắc phải vận dụng kiến thức k bt thì tra chứ!
Hoàng Hạnh Nguyễn
ủa vậy bình thường Đỗ Thanh Hải CTV gọi chị bằng em à :D
Đoán coi 😂
Nguyễn Thu Thủy : Bạn đó dịch đr mà ghi số lại thôi !!
1 Tập thể dục dụng cụ
2 Vui vẻ
3 Khốn khổ
4 Thư thái
5 Lo lắng
6 Bần tiện
7 Hào phóng
1 tập thể dục dụng cụ 2 người vui vẻ 3 khốn khổ 4 thư thái 5 lo lắng 6 nghĩa là 7 hào phóng 8 tiếng hét 9 cuộc rượt đuổi 10 bắt 11 gặp nhau 12 chữ thập 13 cười