Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
a. "Dũng cảm"
- Từ trái nghĩa: hèn nhát
- Từ đồng nghĩa: gan dạ
b. "Hiền lành"
- Từ trái nghĩa: độc ác
- Từ đồng nghĩa: nhân hậu
a, Trái nghĩa với dũng cảm: hèn nhát, nhát gan, sợ hãi, nhút nhát,...
Đồng nghĩa với dũng cảm: can đảm, gan dạ, anh dũng,...
b, Trái nghĩa với hiền lành: độc ác,gian ác, tàn ác,...
Đồng nghĩa với hiền lành: ngoan hiền, hiền dịu, hiền từ, hiền hậu, dịu dàng,...
Chứa tiếng bắt đầu bằng d , gi , hoặc r , nghĩa như sau :
- Làm cho ai việc gì đó : giúp
- Trái nghĩa với hiền lành : dữ dằn
- Trái nghĩa với vào : ra
Mẹ tôi trông như hiền lành
A.ai là gì? B.ai làm gì? C.ai thế nào?
Các ô trống cần điền dấu phẩy là :
Con chim gáy hiền lành, béo nục. Đôi mắt trầm ngâm, ngơ ngác nhìn xa.
Trả lời:
Bé Lan có khuôn mặt rất dễ thương.
Chú thỏ con này trông rất dễ thương.
Hc tốt #
mẹ em là 1 người hiền lành
tôi rất hiền lành
hok tốt
Mình nhanh nhất nhé ( Nhìn thời gian là biết )
Đặt câu với từ hiền lành ?
- Bạn Chi là một người bạn rất hiền lành .
bạn rất là hiền lành.
như các bạn đã biết , ông bụt trong câu truyện tấm cám là người hiền lành
đức độ
HIỀN LÀNH LÀ MỘT ĐỨC TÍNH CẦN THIẾT NHẤT ĐỐI VỚI MỖI NGƯỜI.
CHÚC BN HOK TỐT
chị em rất hiền lành
Ông tôi là một người hiền lành, phúc hậu.
trả lời :
cô Tấm là người vừa hiền lành vừa tốt bụng
@#@
Đặt 3 câu :
Em là một cô gái rất hiền lành.
Ông Bụt rất hiền lành.
Chị em hiền như cô Tấm.
---The Moon--
Bạn Chi rất hiền lành