K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

15 tháng 12 2017

journalist

14 tháng 12 2017

journalist

14 tháng 12 2017

journalist

14 tháng 12 2017

là journalít

14 tháng 12 2017

journalit

15 tháng 12 2017

dơn giản mà:journalist

15 tháng 12 2017

Nhà báo: Journalist

15 tháng 12 2017

journalist

15 tháng 12 2017

lên google còn nhanh hơn

( góp ý xíu)

23 tháng 3 2017

mk nè

23 tháng 3 2017

Mk nà....

29 tháng 8 2016

Nhắn tin cho t vì chuyện này ak! -_- undefined

29 tháng 8 2016

sorry mấy you 19/7

2 tháng 12 2018

Trả lời

là 30

hok tốt nhé

1 tháng 9 2021

1. Have you received

2. have... been married

3. hasn't smoked

4. bulid... fly

9. bloom

10. haven't lived

11. are preparing

12. works

13. has learnt

14. is trying

15. is learning

1 tháng 9 2021

1. Have you received

2. have ... been married

3. hasn't smoked

4. bulid ... fly

9. bloom

10. haven't lived

11. are preparing

12. works

13. has learnt

14. is trying

15. is learning

14 tháng 6 2019

Ko hiểu

21 tháng 5 2021

I. Nội qui tham gia "Giúp tôi giải toán"

1. Không đưa câu hỏi linh tinh lên diễn đàn, chỉ đưa các bài mà mình không giải được hoặc các câu hỏi hay lên diễn đàn;

2. Không trả lời linh tinh, không phù hợp với nội dung câu hỏi trên diễn đàn.

3. Không "Đúng" vào các câu trả lời linh tinh nhằm gian lận điểm hỏi đáp.

Các bạn vi phạm 3 điều trên sẽ bị giáo viên của Online Math trừ hết điểm hỏi đáp, có thể bị khóa tài khoản hoặc bị cấm vĩnh viễn không đăng nhập vào trang web.

20 tháng 7 2016

mk thấy nó toàn liên quan đến lớp 12

21 tháng 7 2016

tớ nghĩ là bạn hk nên vào đấy

 

13 tháng 4 2022

đừng đăng câu hỏi linh tinh:)

13 tháng 4 2022

làm bài 

17 tháng 8 2016

Tiểu Thư Hiền Hòa cái của Lê nguyen Hạo toàn dịch ra chữ Trung quốc không à

17 tháng 8 2016

x-mas x-tree x-mini xiangjiaojiao  xiashuangkeng  xiananshikeng  xiaozhongkeng  xinshanziliao  xiazhutoujiao xinnianzhuang  xibianzhuyuan  xiongjiaokeng  xirokastellon  xiajiuzuoliao  xiashuiweikou xiaozhuzhuang  xingjiagoumen  xiaokouzhuang  xiangshanqian  xianshengliao  xiaojiazhuang xiangcaojiang  xizhangjiazao  xiangyangzhai  xishanchengzi  xiaohuangyang  xiaoheiniugou xiwuchanggang  xiaohuangdong  xiangkouhujia  xixingjiayuan  xiguanmenshan  xiaolinglijia xinanmeikuang  xiangtangzhai  xiatantougang  xiacaijiazhou  xiaowangyutun  xigaolizhuang xingongdanian  xishuangbanna  xisanshilicun  xinzhadongwei  xuchengsanwei  xiwangbianwan xianiuyanggou  xiaodaliangou  xiazhuangqiao  xiaoshuhezhen  xiaokaizhuang  xishanggangzi xiajilongshan  xihangezhuang  xiaorongjiang  xianggenyidui  xiaoliuzhuang  xiaolouzhuang xialiujiazhai  xingjiazhuang  xiaosunjiatun  xiaogaojiatun  xiwenyangfang  xiaogangshang xiangyanhucun  xiaoxinzhuang  xianggangqiao  xiwanggangtai  xiangjingqiao  xinjidushujia xiawangzhuang  xianghuwancun  xiayanghuacun  xiaochengjing  xiaohuangkeng  xianrenjiaoji xiananningcun  xichengzhuang  xianglushicun  xuanjiadayuan xylophone

3 tháng 9 2021
Cách dùng ForFor + khoảng thời gian
Ví dụ: for a long time, for a month, for a week,…For được dùng để chỉ một khoảng thời gian mà sự việc, sự vật, hành động xảy ra kéo dài liên tiếp trong khoảng thời gian đó.  Ngoài ra, for còn được sử dụng trong tất cả để trả lời cho câu hỏi How long …?
Ví dụ: How long have you stayed here? – For a week.Cách dùng Yet
Yet thường được sử dụng trong những câu phủ định và trong các câu hỏi. Yet thể hiện sự chờ đợi của người nói đangcho một sự vật, sự việc nào đó sẽ xảy ra và hay đứng ở cuối câu. Có nghĩa là “chưa”.
Ví dụ:
She’s so smart. Have her missions finished yet? (Cô ấy rất thông minh. Nhiệm vụ của cô ấy đã hoàn thành hết chưa?)
It’s 11 p.m and Jack hasn’t gone to bed yet. (Đã 11 giờ đem mà Jack vẫn chưa đi ngủ)
NOTE: Các từ for, since, already, yet trong tiếng Anh là những dấu hiệu nhận biết cơ bản và đặc trưng nhất của thì hiện tại hoàn thành. Khi trong câu xuất hiện những từ trên đa số chúng ta sẽ chia câu ở thì hiện tại hoàn thành.MIk chỉ biết giải thích như thế thôi nha !
3 tháng 9 2021

Chắc bạn dịch nhầm á. For nghĩa là bởi vì dùng như because còn yet nghĩa là nhưng đồng nghĩa với but