Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1. Have you received
2. have... been married
3. hasn't smoked
4. bulid... fly
9. bloom
10. haven't lived
11. are preparing
12. works
13. has learnt
14. is trying
15. is learning
I. Nội qui tham gia "Giúp tôi giải toán"
1. Không đưa câu hỏi linh tinh lên diễn đàn, chỉ đưa các bài mà mình không giải được hoặc các câu hỏi hay lên diễn đàn;
2. Không trả lời linh tinh, không phù hợp với nội dung câu hỏi trên diễn đàn.
3. Không "Đúng" vào các câu trả lời linh tinh nhằm gian lận điểm hỏi đáp.
Các bạn vi phạm 3 điều trên sẽ bị giáo viên của Online Math trừ hết điểm hỏi đáp, có thể bị khóa tài khoản hoặc bị cấm vĩnh viễn không đăng nhập vào trang web.
Tiểu Thư Hiền Hòa cái của Lê nguyen Hạo toàn dịch ra chữ Trung quốc không à
x-mas x-tree x-mini xiangjiaojiao xiashuangkeng xiananshikeng xiaozhongkeng xinshanziliao xiazhutoujiao xinnianzhuang xibianzhuyuan xiongjiaokeng xirokastellon xiajiuzuoliao xiashuiweikou xiaozhuzhuang xingjiagoumen xiaokouzhuang xiangshanqian xianshengliao xiaojiazhuang xiangcaojiang xizhangjiazao xiangyangzhai xishanchengzi xiaohuangyang xiaoheiniugou xiwuchanggang xiaohuangdong xiangkouhujia xixingjiayuan xiguanmenshan xiaolinglijia xinanmeikuang xiangtangzhai xiatantougang xiacaijiazhou xiaowangyutun xigaolizhuang xingongdanian xishuangbanna xisanshilicun xinzhadongwei xuchengsanwei xiwangbianwan xianiuyanggou xiaodaliangou xiazhuangqiao xiaoshuhezhen xiaokaizhuang xishanggangzi xiajilongshan xihangezhuang xiaorongjiang xianggenyidui xiaoliuzhuang xiaolouzhuang xialiujiazhai xingjiazhuang xiaosunjiatun xiaogaojiatun xiwenyangfang xiaogangshang xiangyanhucun xiaoxinzhuang xianggangqiao xiwanggangtai xiangjingqiao xinjidushujia xiawangzhuang xianghuwancun xiayanghuacun xiaochengjing xiaohuangkeng xianrenjiaoji xiananningcun xichengzhuang xianglushicun xuanjiadayuan xylophone
Ví dụ: for a long time, for a month, for a week,…For được dùng để chỉ một khoảng thời gian mà sự việc, sự vật, hành động xảy ra kéo dài liên tiếp trong khoảng thời gian đó. Ngoài ra, for còn được sử dụng trong tất cả để trả lời cho câu hỏi How long …?
Ví dụ: How long have you stayed here? – For a week.Cách dùng Yet
Yet thường được sử dụng trong những câu phủ định và trong các câu hỏi. Yet thể hiện sự chờ đợi của người nói đangcho một sự vật, sự việc nào đó sẽ xảy ra và hay đứng ở cuối câu. Có nghĩa là “chưa”.
Ví dụ:
She’s so smart. Have her missions finished yet? (Cô ấy rất thông minh. Nhiệm vụ của cô ấy đã hoàn thành hết chưa?)
It’s 11 p.m and Jack hasn’t gone to bed yet. (Đã 11 giờ đem mà Jack vẫn chưa đi ngủ)
NOTE: Các từ for, since, already, yet trong tiếng Anh là những dấu hiệu nhận biết cơ bản và đặc trưng nhất của thì hiện tại hoàn thành. Khi trong câu xuất hiện những từ trên đa số chúng ta sẽ chia câu ở thì hiện tại hoàn thành.MIk chỉ biết giải thích như thế thôi nha !
Chắc bạn dịch nhầm á. For nghĩa là bởi vì dùng như because còn yet nghĩa là nhưng đồng nghĩa với but




journalist
journalist
journalist
là journalít
journalit
dơn giản mà:journalist
Nhà báo: Journalist
journalist
lên google còn nhanh hơn
( góp ý xíu)