Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
come là động từ kết thúc là chữ " e " vậy ta chỉ cần thêm s vào sau chữ thôi.
Tìm từ có phần in đậm khác với các từ còn lại trong nhóm đọc.
1.a.maps b.glassess c.stops d.Janest's
2.a.wishes b.washes c.dates d.churches
3.a.cubs b.robs c.caves d.pages
4.a.clothes b.reads c.brings d.books
5.a.hills b.lengths c.rooms d.rings
6.a.King's b.Tom's c.Felix's d.Clare's
7.a.hairs b.wears c.massages d.goes
8.a.stages b.comes c.potatoes d.tomatoes
9.a.days b.knives c.fixes d.lives
10.a.eggs b.pubs c.cups d.clubs
11.a,fills b.garages c.fixes d.roses
12.a.Olive's b.Donald's c.Jane's d.Frank's
13.a.pups b.does c.flies d.lorries
14.a.thanks b.works c.shifts d.halves
15.a.finishes b.passes c.starts d.crashes
1.a.maps b.glassess c.stops d.Janest's
2.a.wishes b.washes c.dates d.churches
3.a.cubs b.robs c.caves d.pages
4.a.clothes b.reads c.brings d.books
5.a.hills b.lengths c.rooms d.rings
6.a.King's b.Tom's c.Felix's d.Clare's
7.a.hairs b.wears c.massages d.goes
8.a.stages b.comes c.potatoes d.tomatoes
9.a.days b.knives c.fixes d.lives
10.a.eggs b.pubs c.cups d.clubs
11.a,fills b.garages c.fixes d.roses
12.a.Olive's b.Donald's c.Jane's d.Frank's
13.a.pups b.does c.flies d.lorries
14.a.thanks b.works c.shifts d.halves
15.a.finishes b.passes c.starts d.crashes
1.A.watches B.brushes C. classes D. tomatoes
2.A.flies B.kites C. pens D. employees
3.A.books B.cups C. tents D. cooks
4. A. wanted B.needed C. studied D. neglected
5. A. washed B.touched C. liked D.lived
6. A. enjoyed B. looked C. watched D. brushed
7. A. played B.wanted C. returned D.climbed
8. A.cooked B.stayed C.pushed D.washed
9. A. started B. needed C. protected D. stopped
V | V-s/es | V | V-s/es |
Begin (bắt đầu) | thêm s | Say (nói) | thêm s |
Believe(tin tưởng) | thêm s | See(nhìn) | thêm s |
Build(xây) | thêm s | Sleep(ngủ) | thêm s |
Come(đến) | thêm s | Spend (dành) | thêm s |
Do(làm) | thêm es | Study(học) | studies |
Eat(ăn) | thêm s | Taste(nếm, có vị) | thêm s |
Finish(kết thúc) | thêm es | Tell(nói) | thêm s |
Get(được) | thêm s | Think (nghĩ) | thêm s |
1. A. killed B. listened C. perfected D. preferred
2. A. opens B. books C. mistakes D. notes
3. A. oranges B. changes C. dances D. notes
4. A. goes B. apples C. clothes D. likes
5. A, decided B. posted C. stopped D. needed
pennies
ladies
inches
trickes
peaches
props
stories
stains
cities
benches
babies
tundras
crooks
schools
wishes
dresses
witches
pranks
candies
fries
strands
play thêm ''s'' nhé!!!
s nha bn
play thêm s bạn ạ .
ko chắc nhưng vì thêm es nó sẽ chuyển sang nghĩa khác với lại chỉ thêm es vào đằng sau các danh từ , động từ có tận cùng là o , s , x , z , ch , sh .
Ta chỉ thêm es với các động từ tận cùng là CH, o, s, sh, x, z
play là trường hợp ngoại lệ không chuyển "y" thành "i" rồi thêm es như nhũng động từ thông thường như study => studies, try => tríe mà chỉ thêm s tôi nhé
s nha
cảm ơn bạn
cảm ơn bạn
Rồi còn trường hợp đọng từ đuôi y mà đằng trước nó là 1 phụ âm thì chuyển y thành i thêm es. Từ play đằng trước y cũng là 1 phụ âm nên theo cái mẹo ở trên thì đắng ra phải chuyển y thành i thêm es.NHưng đây là trường hợp đặc biệt nên play thêm s.giống như have ssos nhiều thành has số ít. Ý bạn đo hỏi là như vậy.
tôi nhầm play .đằng trước y là 1 nguyên âm nên giữ nguyên thêm s
s nha bạn