Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| vật nuôi | loại thức ăn cho vật nuôi |
| trâu | rơm , cỏ , ngô . |
| lợn | cám gạo , rau khoai lang , bã đậu , ngô. |
| gà | thóc, cám gạo, rau kl, giun đ, ngô. |
Ghi tên sản phẩm và tác dụng của các sản phẩm thu được trong chăn nuôi một số vật nuôi phổ biến(ít nhất 2 loại) vào bảng sau
| Vật nuôi | Sản phẩm thu được | Tác dụng |
| lợn | thịt | làm thức ăn |
| trâu | thịt | làm thức ăn |
Câu 1 . Thế nào là giống vật nuôi ?
Giống vật nuôi là sản phẩm do con người tạo ra. Mỗi giống vật nuôi đều có đặc điểm ngoại hình giống nhau, có năng suất và chất lượng sản phẩm như nhau, có tính di truyền ổn định, có số lượng cá thể nhất định.
Cho 2 VD về giống vật nuôi ở địa phương em . Nêu rõ đặc điểm dễ nhận biết .
Bò sữa : màu lông lang trắng , đen
Lợn Lan đơ rát : có thân dài , tai to rủ xuống trước mặt
Lợn ỉ : lông đen , bụng xệ
Câu 2 : Chọn giống vật nuôi là gì ?
Căn cứ vào mục đích chăn nuôi để chọn những vật nuôi đực và cái giữ lại làm giống gọi là chọn giống vật nuôi.
Nêu tên những phương pháp chọn giống phổ biến
- Chọn lọc hàng loạt: chỉ quan tâm đến các cá thể trong đàn đạt tiêu chuẩn.
- Kiểm tra cá thể: các cá thể được chọn là con của các cặp bố mẹ tốt (đạt tiêu chuẩn).
+ Ngoài 2 phương pháp chọn giống trên, người ta còn dùng nhiều phương pháp khác như: Kiểm tra đời sau, Chọn lọc gia đình, Chọn lọc kết hợp v.v…
Câu 3 . Phân tích những đặc điểm chính của nước nuôi thuỷ sản ?
Nước có 3 đặc điểm:
- Có khả năng hòa tan các chất vô cơ và hữu cơ
- Khả năng điều hòa chế độ nhiệt của nước
- Thành phần khí oxi thấp, khí cacbonic cao
Vai trò của rừng gồm:
- Điều hòa khí quyển.
- Cải tạo môi trường sống.
- Ngăn chặn dòng chảy của nước để chống xói mòn, sạt lở đất.
- Cân bằng hệ sinh thái, bảo vệ một số động vật rừng.
- Là địa điểm du lịch đẹp để thu hút khách du lịch.
- Cung cấp lâm sản để phục vụ cho đời sống con người.
- Phòng hộ thiên tai.
1. Nhiệm vụ của ngành thủy sản nước ta :
A. Khai thác tối đa tiềm năng mặt nước và giống nuôi
B. Cung cấp thực phẩm tươi sạch
C. Phát triển chăn nuôi toàn điện
2. Loại thức ăn thủy sản nào sau đây là thức ăn tự nhiên
A. Tảo
B. Cám gạo
C. Cám nồi
D. Phân đậm
3. Những loại cá nào sau đây có nguy cơ tuyệt chủng
A. Cá chiên, cá lăng
B. Cá chép, cá cá mè
C. Cá anh vũ , cá chiên đầu
D. Cá rô đồng , cá trắm đến
15A,16D,17 tất cả đều đúng,18C,19A,20C,21A,22D,23C,24B
15A
16A
17B
18C
19C
20C
21D
22C
23C
24B
Có vài câu mình ko chắc:))
uk bạn
Câu 15:Dạ dày của một số vật nuôi ăn cỏ có túi dạ cỏ, trong đó chứa nhiều:
A. Rơm, cỏ B. Cám
C. Chất dinh dưỡng D. Vi sinh vật sống cộng sinh
Câu 16:Trong các chất dinh dưỡng sau, chất nào được cơ thể hấp thụ trực tiếp mà không cần qua bước chuyển hoá:
A. Protein.
B. Lipid.
C. Gluxid.
D. Nước.
Câu 17:Vai trò của thức ăn đối với vật nuôi là:
A. Cung cấp thực phẩm
B. Tạo các sản phẩm chăn nuôi và cung cấp năng lượng làm việc.
C. Cung cấp lông, da, sừng
D. Tăng sức đề kháng
Câu 18:Trong các phương pháp chế biến thức ăn sau, phương pháp nào là phương pháp vật lý:
A. Ủ men.
C. Cắt ngắn rơm rạ.
B. Kiềm hoá rơm rạ.
D. Đường hoá tinh bột.
Câu 19: Người ta thường sử dụng mấy phương pháp dự trữ thức ăn vật nuôi?
A. 2
B.3
C. 4
D. 5
Câu 20:Thành phần dinh dưỡng chủ yếu của ngô (bắp hạt) là:
A. Chất xơ.
B.Protein.
C. Gluxid.
D. Lipid.
Câu 21:Trong các câu dưới đây, câu nào thuộc phương pháp sản xuất thức ăn giàu Protein:
A. Nuôi giun đất..
C. Trồng nhiều cỏ, lúa.
B. Trồng nhiều ngô, khoai, sắn.
D. Cả A, B, C
Câu 22:Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi:
A. Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra.
C. Quản lý tốt đàn vật nuôi.
B. Bảo vệ sức khoẻ vật nuôi.
D. Nâng cao năng suất chăn nuôi.
Câu 23: Tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh là:
A. Độ ẩm 30 – 40%
B. Nhiệt độ thích hợp 20 – 30 %, ít khí độc
C. Nhiệt độ thích hợp, độ ẩm 60 – 75 %, độ thông thoáng tốt, độ chiếu sáng thích hợp, ít khí độc
D. Nhiệt độ thích hợp, độ ẩm 60 – 75 %
Câu 24:Một chuồng nuôi đạt tiêu chuẩn, hợp vệ sinh phải có độ ẩm trong chuồng là bao nhiêu %:
A. 30 - 40%.
B.60 - 75%.
C. 10 - 20%.
D. 35 - 50%.
Câu 15:Dạ dày của một số vật nuôi ăn cỏ có túi dạ cỏ, trong đó chứa nhiều:
A. Rơm, cỏ B. Cám
C. Chất dinh dưỡng D. Vi sinh vật sống cộng sinh
Câu 16:Trong các chất dinh dưỡng sau, chất nào được cơ thể hấp thụ trực tiếp mà không cần qua bước chuyển hoá:
A. Protein.
B. Lipid.
C. Gluxid.
D. Nước.
Câu 17:Vai trò của thức ăn đối với vật nuôi là:
A. Cung cấp thực phẩm
B. Tạo các sản phẩm chăn nuôi và cung cấp năng lượng làm việc.
C. Cung cấp lông, da, sừng
D. Tăng sức đề kháng
Câu 18:Trong các phương pháp chế biến thức ăn sau, phương pháp nào là phương pháp vật lý:
A. Ủ men.
C. Cắt ngắn rơm rạ.
B. Kiềm hoá rơm rạ.
D. Đường hoá tinh bột.
Câu 19: Người ta thường sử dụng mấy phương pháp dự trữ thức ăn vật nuôi?
A. 2
B.3
C. 4
D. 5
Câu 20:Thành phần dinh dưỡng chủ yếu của ngô (bắp hạt) là:
A. Chất xơ.
B.Protein.
C. Gluxid.
D. Lipid.
Câu 21:Trong các câu dưới đây, câu nào thuộc phương pháp sản xuất thức ăn giàu Protein:
A. Nuôi giun đất..
C. Trồng nhiều cỏ, lúa.
B. Trồng nhiều ngô, khoai, sắn.
D. Cả A, B, C
Câu 22:Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi:
A. Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra.
C. Quản lý tốt đàn vật nuôi.
B. Bảo vệ sức khoẻ vật nuôi.
D. Nâng cao năng suất chăn nuôi.
Câu 23: Tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh là:
A. Độ ẩm 30 – 40%
B. Nhiệt độ thích hợp 20 – 30 %, ít khí độc
C. Nhiệt độ thích hợp, độ ẩm 60 – 75 %, độ thông thoáng tốt, độ chiếu sáng thích hợp, ít khí độc
D. Nhiệt độ thích hợp, độ ẩm 60 – 75 %
Câu 24:Một chuồng nuôi đạt tiêu chuẩn, hợp vệ sinh phải có độ ẩm trong chuồng là bao nhiêu %:
A. 30 - 40%.
B.60 - 75%.
C. 10 - 20%.
D. 35 - 50%.