Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Tham khảo :
| STT | Tên hoa | Các bộ phận của hoa |
| 1 | Hoa hồng | Cánh hoa, lá đài, cuống hoa, đế hoa, nhị hoa, nhụy hoa |
| 2 | Hoa ly | Cánh hoa, lá đài, cuống hoa, đế hoa, nhị hoa, nhụy hoa |
| 3 | Hoa đào | Cánh hoa, lá đài, cuống hoa, đế hoa, nhị hoa, nhụy hoa |
\(\Rightarrow\)Ta thấy loài hoa nào cũng có các bộ phận là : cánh hoa, lá đài, cuống hoa, đế hoa, nhị hoa, nhụy hoa
| Tảo | |
| Phân bố | Trên mặt nước, ao, hồ,... |
| Hình dạng | Nhỏ bé |
| Cấu tạo | Thể màu, vách tế bào, nhân tế bào |
| Sinh sản | Túi bào tử |
Sinh sản bằng rễ- cây rau má
Sinh sản bằng củ- củ nghệ, củ gừng
Sinh sản bằng thân- thân sắn, cành giao
Sinh sản bằng lá- lá bỏng
Sinh sản bằng hạt- quýt, cam, đào, bưởi, cà phên, mít, sầu riêng
1. Vai trò của sinh sản đối với :
+ Thực vật : Sinh sản giúp cho sự tồn tại và phát triển của loài
+ Con người : - Duy trì được các tình trạng tốt, có lợi cho con người
- Nhân nhanh giống cây cần thiết trong thời gian ngắn
- Tạo được các giống cây trồng sạch bệnh
- Phục chế được các giống cây trồng quý
2 .
Sinh sản bằng rễ : cây tre, cây chuối, cỏ tranh
Sinh sản bằng củ : khoai tây, khoai lang, cà rốt, củ nghệ, củ gừng
Sinh sản bằng thân : rau má, sắn, thanh long
Sinh sản bằng lá : cây thuốc bỏng
Sinh sản bằng hạt : quýt, cam, đào, bưởi
| Tên thực vật | Thân | lá | Rễ | Hoa | Qủa |
| Rong mơ | ko có thân | ko có lá | ko có rễ | ko có hoa | ko có quả |
| Cây đậu | Thân leo | Các lá thường mọc xen kẽ và khép kín khi nhìn từ trên xuống. Chúng thường có dạng kết hợp chẵn- hoặc lẻ, thường có 3 lá chét và hiếm khi có dạng hình chân vịt, còn trong các phân họ Mimosoideae và Caesalpinioideae, thường là cặp lá kép. | rễ cọc, rễ có cố định đạm | Có hoa | Có quả, khi chưa chín có màu xanh, lúc chín kĩ khô có màu ngả vàng nâu. |
sao mà ở phần lá của cây đậu nó không được đúng đo Thành Đạt vì đây là chương trình lớp 6 mà làm gì có phân họ mimosoideae và....đâu
| STT | Nhóm sinh vật | Số lượng loài |
| 1 | Tảo | 23000 |
| 2 | Nguyên sinh vật | 30000 |
| 3 | Nấm | 66000 |
| 4 | Động vật | 280000 |
| 5 | Thực vật | 290000 |
| 6 | Côn trùng | 740000 |
|
STT |
Nhóm sinh vật | Số lượng loài |
| 1 | Thực vật | 290.000 |
| 2 | Tảo | 23.000 |
| 3 | Côn trùng | 740.000 |
| 4 | Nguyên sinh vật | 30.000 |
| 5 | Nấm | 66.000 |
| 6 | Động vật khác | 280.000 |
Tick cho mih nhé!![]()
| stt | tên cây xanh | giá trị của cây |
| 1 | cây xoan | giúp cho con người lấy gỗ |
| 2 | cây bàng | cung cấp khí ooxxi cho con người |
| 3 | cây thông |
lấy nhựa để tăng năng suất cao |
| 4 | cây thuốc bỏng | giúp cho con người chữa bệnh |
| 5 | cây chùm ngây | giúp cho con người chữa bệnh |
| stt | tên cây xanh | giá trị của cây |
| 1 | xoài | cung cấp thức ăn cho con người |
| 2 | lim | cung cấp gỗ cho sản xuất |
| 3 | hoa cúc | làm cảnh,giúp thanh lọc cơ thể,làm rượu |
| 4 | phượng | che bóng mát |
| 5 | cao su | làm cao su |
![]()
| Tên vật nuôi | Môi trường sống | Vai trò |
| Chó | Trên cạn |
- giữ nhà, chống trôm, làm cảnh,... - ngững kí sinh trùng sinh sản trên người của chó gây ra nhiều loại bệnh,... |
| Cá | Dưới nước |
- dùng làm thức ăn, làm cảnh, gan cá làm dầu,... - có loại cá có độc như cá nóc, cá lau kiếng khi ở môi trường tự nhiên sẽ ăn hết các loại cá khác,... |
| STT | Tên loài | Lớp động vật | Môi trường sống |
| 1 | Ếch | Lưỡng cư. | Sống vừa ở nước, vừa ở cạn. |
| 2 | Chó | Thú ( có vú). | Sống trên cạn. |
| 3 | Voi | Thú ( có vú). | Sống trên cạn. |
| 4 | Vịt | Chim. | Sống trên cạn, có khi ở nước. |
B
b
B.Đẻ trứng trên cạn.
B.Đẻ trứng trên cạn
đáp án b nha
B
B