K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

1 tháng 1 2018

a, Nhân hậu : Tốt bụng, Thương người

b, Trung thực : Thật thà, Ngay thẳng, Thẳng thắn

c, Dũng cảm : Quả cảm, Can đảm

d, Cần cù : Siêng năng, Chăm chỉ

a) nhân hậu : tốt bụng 

b) trung thực ; thật thà 

c) dũng cảm : can đảm 

d) cần cù : chăm chỉ 

t

trái nghĩa : a) nhân hậu : độc ác 

b) trung thực : giố trá 

c) dũng cảm : nhát gan 

d) cần cù : lười biếng 

tk mk nha nữ hoàng

1 tháng 1 2018

a) Nhân hậu

+ Đồng nghĩa: nhân nghĩa, nhân ái, nhân từ, phúc hậu, phúc đức... 

+ Trái nghĩa: bất nhân, bất nghĩa, ác độc, tàn bạo, tàn nhẫn, vô đạo, bạo tàn...

b) Trung thực

+ Đồng nghĩa: thẳng thắn, thật thà, ngay thẳng, thành thật...

+ Trái nghĩa: dối trá, lừa lọc, mánh khóe, gian giảo, giả dối, gian manh, lừa đảo, lừa lọc...

c) Dũng cảm

+ Đồng nghĩa: gan dạ, anh dũng, bạo gan 

+ Trái nghĩa: nhát gan, hèn nhát, nhát như cáy... .

d) Cần cù

+ Đồng nghĩa: siêng năng, chịu khó, nhẫn nại, chuyên cần, chăm chỉ... 

+ Trái nghĩa: biếng nhác, làm biếng, lười nhác...

 

1 tháng 1 2018

- Đồng nghia vs từ nhân hậu là nhân ái , nhân từ , nhân đức ...

trái nghia vs từ nhân hậu là độc ác , tàn ác , tàn bạo ...

-Đồng nghia vs từ trung thực là trung thành , thành thật , thật thà ...

trái nghia vs từ trung thực là gian dối , dối trá , lừa dối ....

-Đồng nghia vs từ dung cảm là anh dung , gan dạ , cam đảm ...

trái nghỉa vs từ dung cảm là nhút nhát , hèn nhát , nhát gan ....

-Đồng nghia vs từ cần cù là chịu khó , chăm chỉ , siêng năng ...

trái nghia vs từ càn cù là lười biếng , lười nhác , biếng nhác ....

1 tháng 1 2018

Làm như bạn Nguyen Thuy Duong là đúng đó

4 tháng 1 2018

hà ơi nhớ k cho tớ đấy;    a  đồng nghĩa nhan hau; nhân ái , nhân từ , nhân đức ; phúc hậu                                                                                                        

5 tháng 1 2018

cậu tự nghĩ đi

5 tháng 1 2018

tự nghĩ đi

11 tháng 3 2018

a) nhân hậu : tốt bụng

b) trung thực : thật thà 

c) dũng cảm : can đảm

d) can cu : chăm chỉ

13 tháng 12 2020
Từ đồng nghĩa với thật thà, nhân ái, anh dũng
13 tháng 12 2021

Lời giải chi tiết:

Từ ngữTừ đồng nghĩaTừ trái nghĩa
Nhân hậu             nhân ái, nhân từ, nhân đức, phúc hậu…bất nhân, độc ác, bạo ác, tàn nhẫn, tàn bạo, hung bạo…
Trung  thựcthành thực, thật thà, thành thật, thực thà, chân thật, thẳng thắn…dối trá, gian dối, gian manh, gian giảo, giả dối, lừa dối, lừa lọc, lừa đảo…
Dũng cảm anh dũng, mạnh bạo, gan dạ, dám nghĩ dám làm…hèn nhát, nhút nhát, hèn yếu, bạc nhược, nhu nhược…
Cần cùchăm chỉ, chuyên cần, chịu khó, siêng năng, tần tảo, chịu thương chịu khó… lười biếng, lười nhác, đại lãn…
13 tháng 12 2021
Cảm ơn nhìu nha bạn
4 tháng 12 2017

a) Nhân hậu

* Đồng nghĩa: nhân ái, nhân từ, nhân đức, phúc hậu…

* Trái nghĩa: bất nhân, độc ác, bạo ác, tàn nhẫn, tàn bạo, hung bạo…

b) Trung thực

* Đồng nghĩa: thành thực, thật thà, thành thật, thực thà, chân thật, thẳng thăn…

* Trái nghĩa: dối trá, gian dối, gian manh, gian giảo, giả dối, lừa dối, lừa lọc, lừa đảo…

c) Dũng cảm

* Đồng nghĩa: anh dũng, mạnh bạo, gan dạ, dám nghĩ dám làm…

* Trái nghĩa: hèn nhát, nhút nhát, hèn yếu, bạc nhược, nhu nhược…

d) Cần cù

* Đồng nghĩa: chăm chỉ, chuyên cần, chịu khó, siêng năng, tần tảo, chịu thương chịu khó…

* Trái nghĩa: lười biếng, lười nhác, đại lãn…

19 tháng 5 2022

Lời giải chi tiết:

Từ ngữ Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa
Nhân hậu              nhân ái, nhân từ, nhân đức, phúc hậu… bất nhân, độc ác, bạo ác, tàn nhẫn, tàn bạo, hung bạo…
Trung  thực thành thực, thật thà, thành thật, thực thà, chân thật, thẳng thắn… dối trá, gian dối, gian manh, gian giảo, giả dối, lừa dối, lừa lọc, lừa đảo…
Dũng cảm  anh dũng, mạnh bạo, gan dạ, dám nghĩ dám làm… hèn nhát, nhút nhát, hèn yếu, bạc nhược, nhu nhược…
Cần cù chăm chỉ, chuyên cần, chịu khó, siêng năng, tần tảo, chịu thương chịu khó…  lười biếng, lười nhác, đại lãn…

đây nha bạn

 

19 tháng 5 2022
  Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa
Nhân hậu              nhân ái, nhân từ, nhân đức, phúc hậu… bất nhân, độc ác, bạo ác, tàn nhẫn, tàn bạo, hung bạo…
Trung  thực thành thực, thật thà, thành thật, thực thà, chân thật, thẳng thắn… dối trá, gian dối, gian manh, gian giảo, giả dối, lừa dối, lừa lọc, lừa đảo…

 

Dũng  cảm 

 

anh dũng, mạnh bạo, gan dạ, dám nghĩ dám làm…

 

hèn nhát, nhút nhát, hèn yếu, bạc nhược, nhu nhược…

 

Cần cù

 

chăm chỉ, chuyên cần, chịu khó, siêng năng, tần tảo, chịu thương chịu khó…

đồng nghĩa:

can đảm

anh dũng

trái nghĩa:

hèn nhát 

nhút nhát

Đồng nghĩa:

chăm chỉ

chuyên cần

Trái nghĩa:

lười biếng

nhác

Bài 1. Tìm 2 từ trái nghĩa với các từ sau:- hiền lành:................................................................................................- an toàn:................................................................................................- bình tĩnh:................................................................................................- vui vẻ:................................................................................................- trẻ...
Đọc tiếp

Bài 1. Tìm 2 từ trái nghĩa với các từ sau:
- hiền lành:................................................................................................
- an toàn:................................................................................................
- bình tĩnh:................................................................................................
- vui vẻ:................................................................................................
- trẻ măng:................................................................................................
Bài 2. Tìm 2 từ đồng nghĩa với các từ sau:
- trung thực:................................................................................................
- nhân hậu:................................................................................................
- cao đẹp:................................................................................................
- cống hiến:...............................................................................................

Bài 3. Trong các dòng dưới đây, dòng nào có các từ in đậm là từ nhiều nghĩa?
a) thi đậu, hạt đậu, chim đậu trên cành.
b) vàng nhạt, vàng hoe, vàng tươi.
c) xương sườn, sườn núi, sườn đê.

1

bài 1

xấu xa. độc ác

nguy hiểm,khó khăn

hung hăn, hung hãn

buồn bã, chán nản

già nua,già vãi

Bài 2

nói dối, dối trá

hung dũ, xấu xa

chịu

chịu

bài 3

tự làm

30 tháng 12 2021

từ đồng nghĩa với trung thực:thẳng thắn, ngay thẳng
từ trái nghĩa với trung thực :gian dối, gian lận
từ đồng nghĩa với anh dũng :bạo gan, quả cảm
từ trái nghĩa với anh dũng :hèn nhát, nhát gan

30 tháng 12 2021

Đồng nghĩa : Trung thực: thật thà, thành thật

Dũng cảm: anh dũng, gan dạ

Trái nghĩa:  Trung thực: dối trá, gian dối

Dũng cảm: nhút nhát, hèn nhát

17 tháng 5 2021

ghép:  , tầm thước , giả dối, phản bội,gầy, đôn hậu,

Láy:vạm vỡ, mảnh mai, đôn hậu , trung thực , trung thành , vạm vỡ

mình cũng chưa chắc đâu nên cậu xem lain đi nhé

đáp án a 

chúc bn học tốt

17 tháng 3 2020

câu a đúng 

4 tháng 12 2021

d từ đồng âm

4 tháng 12 2021

D. Từ đồng âm nha bạn .

Học tốt ( ^_^ )