Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
sắp xếp lại cuộc nối thoại giữa 2 ban a và b cho mik nha
mik cần gấp
Nếu để ý kĩ, bạn sẽ thấy chữ first có âm s đứng trước t.
Còn câu trả lời của bạn là firts có âm t đứng trước âm s.
Hiểu không ạ?
Hc tốt
- Title (Tiêu đề): Fun Here, Fun There!
- Characters (Nhân vật): Sami, Carol, Clara, Tony.
- Setting/Stage Directions (Bối cảnh/Chỉ dẫn sân khấu): [The four characters are sitting together in the center of the stage.]
- Dialogue (Lời thoại): Phần văn bản đi kèm tên các nhân vật (ví dụ: Clara: "Hey, everyone...").
Phần B: Prepare to write a play
Dựa trên bài đọc ở phần A, bạn hãy điền thông tin vào sơ đồ nhân vật (Character Maps). Ví dụ:Name (Tên) | Place (Địa điểm) | Why it's fun (Tại sao vui) |
|---|---|---|
Clara | Festival (Lễ hội) | Lights, good food, colorful costumes. |
Sami | Canyon (Hẻm núi) | Hiking, picnic lunch, swimming in the lake. |
Carol | Right here (Tại đây) | Being with best friends. |
Phần C: Writing Checklist
Sau khi viết xong vở kịch của riêng mình vào vở ghi chép, bạn hãy kiểm tra lại các tiêu chí sau:- I wrote about each character's fun place: Đã viết về địa điểm vui chơi của mỗi nhân vật chưa?
- I included a list of characters: Đã có danh sách nhân vật chưa?
- I included what each character says about why it's fun: Đã nêu lý do tại sao nơi đó vui chưa?
- I read and revised my play: Đã đọc lại và chỉnh sửa chưa?
- Where does she work? (Cô ấy làm ở đâu?)
She works at a nursing home. (Cô ấy làm ở viện dưỡng lão.)
- Where does he work? (Cô ấy làm ở đâu?)
He works at a school. (Cô ấy làm ở trường học.)
- Where does she work? (Anh ấy làm ở đâu?)
She works at a factory. (Anh ấy làm ở nhà máy.)
- Where does he work? (Anh ấy làm ở đâu?)
He works at a farm. (Anh ấy làm ở một cánh đồng.)
1.
A: What does your sister do? (Chị gái của bạn làm gì?)
B: She’s an office worker. (Cô ấy là một nhân viên văn phòng.)
2.
A: What does your brother do? (Anh trai của bạn làm gì?)
B: He’s an actor. (Anh ấy là một diễn viên.)
3.
A:What does your father do? (Bố của bạn làm gì?)
B: He’s a policeman. (Ông ấy là một cảnh sát.)
4.
A:What does your mother do? (Mẹ của bạn làm gì?)
B: She’s a farmer. (Bà ấy là một người nông dân.)
- What does he look like? (Ông ấy trông như thế nào?)
He has a short hair. (Ông ấy có mái tóc ngắn.)
- What does she look like? (Cô ấy trông như thế nào?)
She has long hair. (Cô ấy có mái tóc dài.)
- What does he look like? (Anh ấy trông như thế nào?)
He has a round face. (Anh ấy có khuôn mặt tròn.)
- What does she look like? (Cô ấy trông như thế nào?)
She has big eyes. (Cô ấy có đôi mắt to.)
- What are these animals? (Đây là những con vật gì?)
They’re giraffes. (Chúng là hươu cao cổ.)
- What are these animals? (Đây là những con vật gì?)
They’re hippos. (Chúng là những con hà mã.)
- What are these animals? (Đây là những con vật gì?)
They’re lions. (Chúng là con hổ.)
- What are these animals? (Đây là những con vật gì?)
They’re crocodiles. (Chúng là những con cá sấu.)
A: Happy birthday, Nam! (Chúc mừng sinh nhật Nam!)
B: Thank you. What do you want to eat, Mary? (Cảm ơn. Mary, bạn muốn ăn gì?)
A: I want some grapes. (Tôi muốn một ít nho.)
2.
A: What do you want to drink,Ben? (Ben có muốn uống gì không?)
B: I want some water. (Tôi muốn một ít nước.)
A: What do you want to eat? (Bạn muốn ăn gì?)
B: I want some chips. (Tôi muốn một ít khoai tây chiên.)
- What do you want to eat? (Bạn muốn ăn gì?)
I want some chips. (Tôi muốn một ít khoai tây chiên.)
- What do you want to eat? (Bạn muốn ăn gì?)
I want some grapes. (Tôi muốn một ít nho.)
- What do you want to drink? (Bạn có muốn uống gì không?)
I want some lemonade. (Tôi muốn một ít nước chanh.)
- What do you want to drink? (Bạn có muốn uống gì không?)
I want some water. (Tôi muốn một ít nước.)

các bn giúp mình với







1.I'm from Vietnam
2.He/She from Vietnam
3.My birthday on the twelfth of May
4.Yes,please/No,thanks
1. I'm from Vietnam/ England/ America/...
2. He/She is from India/ Brazil/ Malaysia/...
3. My birthday is on the eighth of April/ the ninth of December/ the seventeenth of November/...
4. Yes, please/ No, thanks.
5. How many notebooks/ pencils/ pencil boxes/ pens/ chairs/ tables/ windows/... are there in the classroom?
6. I have Maths, Vietnamese, Science, IT, Music/ Maths, PE, IT, History, Geography/...
7. Yes, I do/ No, I don't.
8. I like IT, English and Maths/ PE, History, Geography and Ethics/...
9. When do you have Music/ Vietnamese/ English/ IT/ PE/ Ethics/ History/ Geography/ Maths/...
10. Can you swim/ dance/ play football/ play volleyball/ play basketball/ play badminton/ skipping/...
cái này tự trả lời chứ? ̄へ ̄
Mik thật sự ko bít làm hộ mik ii
Đúng đó bạn. Cái này bạn viết theo ý bạn đi chứ, mình đâu biết bạn như thế nào đâu mà viết
Mk thực sự ko bt làm bạn vì cái này người ta hỏi bạn chứ ko phải hỏi mk nên mình trả lời thì đó là ý kiến của mk thooi nhưng người ta hỏi bạn thì bạn phải trả lời đi chứ?
ok cac bn ko can tra loi nua dau
1 I am from vietnam.
2 He/She from vietnam
3 My birthday on the friday of november
4 yes please / no thank you
5 one pencil box ,five notebook,three pencil
6 english
7 no
8 I like english
9 yesterday
10 I can play chess